Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 93/102

おまけ

Khuyến mãi / Tặng thêm

おまけのアイス(あいす)。

Kem tặng thêm.

おびえる

Sợ hãi

暗闇(くらやみ)におびえる。

Sợ hãi bóng tối.

おび

Thắt lưng (Kimono)

Hán Việt: Đới

帯(おび)を締める(しめる)。

Thắt dây đai.

衰える

おとろえる

Yếu đi / Sa sút

Hán Việt: Suy

体力(たいりょく)が衰える(おとろえる)。

Thể lực bị sa sút.

訪れる

おとずれる

Ghé thăm (địa điểm)

Hán Việt: Phỏng

京都(きょうと)を訪れる(おとずれる)。

Ghé thăm Kyoto.

驚く

おどろく

Ngạc nhiên, giật mình

Hán Việt: KINH

ニュース(にゅーす)に驚(おどろ)く。

Ngạc nhiên với tin tức.

落ち着く

おちつく

Bình tĩnh

Hán Việt: Lạc

落ち着いて(おちついて)話して(はなして)ください。

Làm ơn hãy bình tĩnh nói chuyện.

教わる

おそわる

Được dạy

Hán Việt: Giao

先輩(せんぱい)にコツ(こつ)を教わる(おそわる)。

Được đàn anh dạy cho mẹo.

惜しい

おしい

Đáng tiếc, đáng quý

Hán Việt: TÍCH

あと一(いっ)歩(ぽ)で残念(ざんねん)!惜(お)しい!।

Chỉ thiếu một bước nữa thôi, thật đáng tiếc!

治める

おさめる

Cai trị

Hán Việt: Trị

国(くに)を治める(おさめる)。

Cai trị đất nước.

納める

おさめる

Nộp (thuế)

Hán Việt: Nạp

税金(ぜいきん)を納める(おさめる)。

Nộp thuế.

収める

おさめる

Thu được / Cất giữ

Hán Việt: Thâu

成功(せいこう)を収める(おさめる)。

Thu được thành công.

抑える

おさえる

Kiềm chế

Hán Việt: Ức

怒り(いかり)を抑える(おさえる)。

Kiềm chế cơn giận.

怠る

おこたる

Lơ là / Bỏ bê

Hán Việt: Đãi

注意(ちゅうい)を怠る(おこたる)。

Lơ là sự chú ý.

贈る

おくる

Tặng quà

Hán Việt: Tặng

感謝(かんしゃ)の気持ち(きもち)を贈る(おくる)。

Gửi gắm (tặng) lòng biết ơn.

置く

おく

Đặt / Để

Hán Việt: Trí

カバン(かばん)を床(ゆか)に置く(おく)。

Đặt cặp lên sàn.

補う

おぎなう

Bổ sung / Bù đắp

Hán Việt: Bổ

欠点(けってん)を努力(どりょく)で補う(おぎなう)。

Bù đắp khuyết điểm bằng sự nỗ lực.

拝む

おがむ

Chắp tay cầu nguyện

Hán Việt: Bái

仏様(ほとけさま)を拝む(おがむ)。

Cầu khấn Phật.

犯す

おかす

Phạm tội / Vi phạm

Hán Việt: Phạm

過ち(あやまち)を犯す(おかす)。

Phạm sai lầm.

大家

おおや

Chủ nhà

Hán Việt: Đại Gia

大家(おおや)さんに挨拶(あいさつ)する。

Chào hỏi chủ nhà.

覆う

おおう

Bao phủ / Che lấp

Hán Việt: Phúc

顔(かお)を両手(りょうて)で覆う(おおう)。

Lấy hai tay che mặt.

大いに

おおいに

Rất nhiều

Hán Việt: Đại

大いに(おおいに)楽しむ(たのしむ)。

Vui chơi rất nhiều.

応用

おうよう

Ứng dụng

Hán Việt: ỨNG DỤNG

知識(ちしき)を仕事(しごと)に応用(おうよう)する。

Ứng dụng kiến thức vào công việc.

横断

おうだん

Băng qua

道路(どうろ)を横断(おうだん)する。

Băng qua đường.

応じる

おうじる

Đáp ứng

Hán Việt: Ưng

リクエスト(りくえすと)に応じる(おうじる)。

Đáp ứng yêu cầu.

追い付く

おいつく

Đuổi kịp

Hán Việt: Truy Phó

走って(はしって)友達(ともだち)に追い付いた(おいついた)。

Chạy bộ đã đuổi kịp bạn.

追い越す

おいこす

Vượt qua

Hán Việt: Truy Việt

前(まえ)の車(くるま)を追い越す(おいこす)。

Vượt qua chiếc xe phía trước.

遠慮

えんりょ

Khách sáo / Ngần ngại

Hán Việt: Viễn Lự

遠慮(えんりょ)なくお召し上がり(おめしあがり)ください。

Xin mời ngài cứ dùng tự nhiên (đừng khách sáo).

演奏

えんそう

Biểu diễn

Hán Việt: Diễn Tấu

ピアノ(ぴあの)の演奏(えんそう)。

Biểu diễn piano.

演説

えんぜつ

Diễn thuyết

Hán Việt: Diễn Thuyết

駅前(えきまえ)で演説(えんぜつ)する。

Diễn thuyết trước nhà ga.

援助

えんじょ

Viện trợ, giúp đỡ

Hán Việt: VIÊN TRỢ

被災地を援助する。

Viện trợ vùng thiên tai.

延期

えんき

Hoãn lại

Hán Việt: DIÊN KỲ

試合を延期する。

Hoãn trận đấu.

得る

える

Đạt được, có được

Hán Việt: ĐẮC

許可(きょか)を得(え)る。

Được phép (có được sự cho phép).

恨む

うらむ

Hận / Thù ghét

Hán Việt: Hận

人(ひと)を恨む(うらむ)。

Hận người khác.

占う

うらなう

Xem bói

Hán Việt: Chiếm

明日(あした)の運勢(うんせい)を占う(うらなう)。

Xem bói vận mệnh ngày mai.

敬う

うやまう

Kính trọng

Hán Việt: Kính

老人(ろうじん)を敬う(うやまう)。

Kính trọng người già.

奪う

うばう

Cướp đoạt

Hán Việt: Đoạt

命(いのち)を奪う(うばう)。

Cướp đi sinh mạng.

訴える

うったえる

Kiện tụng / Kêu gọi

Hán Việt: Tố

裁判所(さいばんしょ)に訴える(うったえる)。

Kiện ra tòa.

写す

utsusu

黒板(こくばん)をノート(のーと)に写す(うつす)。

打ち消す

うちけす

Bác bỏ / Phủ nhận

Hán Việt: Đả Tiêu

噂(うわさ)を打ち消す(うちけす)。

Bác bỏ lời đồn.

疑う

うたがう

Nghi ngờ

Hán Việt: Nghi

人(ひと)を疑う(うたがう)のは良くない(よくない)。

Nghi ngờ người khác là không tốt.

失う

うしなう

Mất đi

Hán Việt: Thất

信用(しんよう)を失う(うしなう)。

Làm mất lòng tin.

動かす

うごかす

Làm chuyển động

Hán Việt: Động

重い(おもい)石(いし)を動かす(うごかす)。

Di chuyển tảng đá nặng.

受け持つ

うけもつ

Đảm nhận

Hán Việt: Thọ Trì

中級(ちゅうきゅう)クラス(くらす)を受け持つ(うけもつ)。

Đảm nhận lớp trung cấp.

承る

うけたまわる

Tiếp nhận / Nghe (Khiêm nhường)

Hán Việt: Thừa

ご注文(ちゅうもん)を承り(うけたまわり)ました。

Chúng tôi đã nhận đơn hàng của ngài.

浮かぶ

うかぶ

Nổi lên / Hiện lên

Hán Việt: Phù

いいアイデア(あいであ)が浮かんだ(うかんだ)。

Một ý tưởng hay đã hiện lên.

伺う

うかがう

Thăm hỏi / Nghe (Khiêm nhường)

Hán Việt: Tứ

明日(あした)お宅(たく)に伺い(うかがい)ます。

Ngày mai tôi sẽ đến thăm nhà ngài.

植える

うえる

Trồng (cây)

Hán Việt: Thực

庭(にわ)に花(はな)を植える(うえる)。

Trồng hoa trong sân.

引用

いんよう

Trích dẫn

Hán Việt: Dẫn Dụng

文献(ぶんけん)を引用(いんよう)する。

Trích dẫn tài liệu.

引退

いんたい

Giải nghệ / Nghỉ hưu

Hán Việt: Dẫn Thoái

現役(げんえき)を引退(いんたい)する。

Giải nghệ khỏi vị trí hiện tại.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...