Khuyến mãi / Tặng thêm
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag08|jlpt180_n3_order:022
おまけのアイス(あいす)。
Kem tặng thêm.
Sợ hãi
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag08|jlpt180_n3_order:023
暗闇(くらやみ)におびえる。
Sợ hãi bóng tối.
Thắt lưng (Kimono)
Hán Việt: Đới
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag08|jlpt180_n3_order:024
帯(おび)を締める(しめる)。
Thắt dây đai.
Yếu đi / Sa sút
Hán Việt: Suy
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag08|jlpt180_n3_order:025
体力(たいりょく)が衰える(おとろえる)。
Thể lực bị sa sút.
Ghé thăm (địa điểm)
Hán Việt: Phỏng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag08|jlpt180_n3_order:026
京都(きょうと)を訪れる(おとずれる)。
Ghé thăm Kyoto.
Ngạc nhiên, giật mình
Hán Việt: KINH
Động từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u04|mimikara_n3_vocab:u04|mimi_order:472|mimikara_n3_order:472
ニュース(にゅーす)に驚(おどろ)く。
Ngạc nhiên với tin tức.
Bình tĩnh
Hán Việt: Lạc
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1366|shinkanzen_n3_order:1366
落ち着いて(おちついて)話して(はなして)ください。
Làm ơn hãy bình tĩnh nói chuyện.
Được dạy
Hán Việt: Giao
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag08|jlpt180_n3_order:027
先輩(せんぱい)にコツ(こつ)を教わる(おそわる)。
Được đàn anh dạy cho mẹo.
Đáng tiếc, đáng quý
Hán Việt: TÍCH
Tính từ i · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u04|mimikara_n3_vocab:u04|mimi_order:473|mimikara_n3_order:473
あと一(いっ)歩(ぽ)で残念(ざんねん)!惜(お)しい!।
Chỉ thiếu một bước nữa thôi, thật đáng tiếc!
Cai trị
Hán Việt: Trị
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag08|jlpt180_n3_order:028
国(くに)を治める(おさめる)。
Cai trị đất nước.
Nộp (thuế)
Hán Việt: Nạp
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag08|jlpt180_n3_order:029
税金(ぜいきん)を納める(おさめる)。
Nộp thuế.
Thu được / Cất giữ
Hán Việt: Thâu
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag08|jlpt180_n3_order:030
成功(せいこう)を収める(おさめる)。
Thu được thành công.
Kiềm chế
Hán Việt: Ức
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag08|jlpt180_n3_order:031
怒り(いかり)を抑える(おさえる)。
Kiềm chế cơn giận.
Lơ là / Bỏ bê
Hán Việt: Đãi
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag08|jlpt180_n3_order:032
注意(ちゅうい)を怠る(おこたる)。
Lơ là sự chú ý.
Tặng quà
Hán Việt: Tặng
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1363|shinkanzen_n3_order:1363
感謝(かんしゃ)の気持ち(きもち)を贈る(おくる)。
Gửi gắm (tặng) lòng biết ơn.
Đặt / Để
Hán Việt: Trí
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag08|jlpt180_n3_order:033
カバン(かばん)を床(ゆか)に置く(おく)。
Đặt cặp lên sàn.
Bổ sung / Bù đắp
Hán Việt: Bổ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:001
欠点(けってん)を努力(どりょく)で補う(おぎなう)。
Bù đắp khuyết điểm bằng sự nỗ lực.
Chắp tay cầu nguyện
Hán Việt: Bái
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:002
仏様(ほとけさま)を拝む(おがむ)。
Cầu khấn Phật.
Phạm tội / Vi phạm
Hán Việt: Phạm
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:003
過ち(あやまち)を犯す(おかす)。
Phạm sai lầm.
Chủ nhà
Hán Việt: Đại Gia
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:004
大家(おおや)さんに挨拶(あいさつ)する。
Chào hỏi chủ nhà.
Bao phủ / Che lấp
Hán Việt: Phúc
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:005
顔(かお)を両手(りょうて)で覆う(おおう)。
Lấy hai tay che mặt.
Rất nhiều
Hán Việt: Đại
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:006
大いに(おおいに)楽しむ(たのしむ)。
Vui chơi rất nhiều.
Ứng dụng
Hán Việt: ỨNG DỤNG
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u08|mimikara_n3_vocab:u08|mimi_order:701|mimikara_n3_order:701
知識(ちしき)を仕事(しごと)に応用(おうよう)する。
Ứng dụng kiến thức vào công việc.
Băng qua
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0556|shinkanzen_n3_order:0556
道路(どうろ)を横断(おうだん)する。
Băng qua đường.
Đáp ứng
Hán Việt: Ưng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:007
リクエスト(りくえすと)に応じる(おうじる)。
Đáp ứng yêu cầu.
Đuổi kịp
Hán Việt: Truy Phó
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:008
走って(はしって)友達(ともだち)に追い付いた(おいついた)。
Chạy bộ đã đuổi kịp bạn.
Vượt qua
Hán Việt: Truy Việt
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1360|shinkanzen_n3_order:1360
前(まえ)の車(くるま)を追い越す(おいこす)。
Vượt qua chiếc xe phía trước.
Khách sáo / Ngần ngại
Hán Việt: Viễn Lự
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:009
遠慮(えんりょ)なくお召し上がり(おめしあがり)ください。
Xin mời ngài cứ dùng tự nhiên (đừng khách sáo).
Biểu diễn
Hán Việt: Diễn Tấu
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0904|shinkanzen_n3_order:0904
ピアノ(ぴあの)の演奏(えんそう)。
Biểu diễn piano.
Diễn thuyết
Hán Việt: Diễn Thuyết
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:010
駅前(えきまえ)で演説(えんぜつ)する。
Diễn thuyết trước nhà ga.
Viện trợ, giúp đỡ
Hán Việt: VIÊN TRỢ
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u10|mimikara_n3_vocab:u10|mimi_order:846|mimikara_n3_order:846
被災地を援助する。
Viện trợ vùng thiên tai.
Hoãn lại
Hán Việt: DIÊN KỲ
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u07|mimikara_n3_vocab:u07|mimi_order:641|mimikara_n3_order:641|shin_tango_n3:1064|shinkanzen_n3_order:1064
Đạt được, có được
Hán Việt: ĐẮC
Động từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u03|mimikara_n3_vocab:u03|mimi_order:364|mimikara_n3_order:364
許可(きょか)を得(え)る。
Được phép (có được sự cho phép).
Hận / Thù ghét
Hán Việt: Hận
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:011
人(ひと)を恨む(うらむ)。
Hận người khác.
Xem bói
Hán Việt: Chiếm
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:012
明日(あした)の運勢(うんせい)を占う(うらなう)。
Xem bói vận mệnh ngày mai.
Kính trọng
Hán Việt: Kính
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:013
老人(ろうじん)を敬う(うやまう)。
Kính trọng người già.
Cướp đoạt
Hán Việt: Đoạt
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:014
命(いのち)を奪う(うばう)。
Cướp đi sinh mạng.
Kiện tụng / Kêu gọi
Hán Việt: Tố
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:015
裁判所(さいばんしょ)に訴える(うったえる)。
Kiện ra tòa.
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:016
黒板(こくばん)をノート(のーと)に写す(うつす)。
Bác bỏ / Phủ nhận
Hán Việt: Đả Tiêu
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:017
噂(うわさ)を打ち消す(うちけす)。
Bác bỏ lời đồn.
Nghi ngờ
Hán Việt: Nghi
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:018
人(ひと)を疑う(うたがう)のは良くない(よくない)。
Nghi ngờ người khác là không tốt.
Mất đi
Hán Việt: Thất
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:019
信用(しんよう)を失う(うしなう)。
Làm mất lòng tin.
Làm chuyển động
Hán Việt: Động
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1352|shinkanzen_n3_order:1352
重い(おもい)石(いし)を動かす(うごかす)。
Di chuyển tảng đá nặng.
Đảm nhận
Hán Việt: Thọ Trì
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:020
中級(ちゅうきゅう)クラス(くらす)を受け持つ(うけもつ)。
Đảm nhận lớp trung cấp.
Tiếp nhận / Nghe (Khiêm nhường)
Hán Việt: Thừa
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:021
ご注文(ちゅうもん)を承り(うけたまわり)ました。
Chúng tôi đã nhận đơn hàng của ngài.
Nổi lên / Hiện lên
Hán Việt: Phù
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:022
いいアイデア(あいであ)が浮かんだ(うかんだ)。
Một ý tưởng hay đã hiện lên.
Thăm hỏi / Nghe (Khiêm nhường)
Hán Việt: Tứ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:023
明日(あした)お宅(たく)に伺い(うかがい)ます。
Ngày mai tôi sẽ đến thăm nhà ngài.
Trồng (cây)
Hán Việt: Thực
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1347|shinkanzen_n3_order:1347
庭(にわ)に花(はな)を植える(うえる)。
Trồng hoa trong sân.
Trích dẫn
Hán Việt: Dẫn Dụng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:024
文献(ぶんけん)を引用(いんよう)する。
Trích dẫn tài liệu.
Giải nghệ / Nghỉ hưu
Hán Việt: Dẫn Thoái
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag07|jlpt180_n3_order:025
現役(げんえき)を引退(いんたい)する。
Giải nghệ khỏi vị trí hiện tại.