Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 94/102

祝う

いわう

Chúc mừng

Hán Việt: Chúc

合格(ごうかく)を祝う(いわう)。

Chúc mừng thi đỗ.

いわ

Tảng đá

Hán Việt: Nham

岩(いわ)を登る(のぼる)。

Leo lên tảng đá.

依頼

いらい

Yêu cầu / Nhờ vả

Hán Việt: Y

修理(しゅうり)を依頼(いらい)する。

Yêu cầu sửa chữa.

以来

いらい

Kể từ khi

Hán Việt:

震災(しんさい)以来(いらい)、街(まち)が変わった(かわった)。

Kể từ sau thảm họa

いや

Ghét / Khó chịu

Hán Việt: Hiềm

嫌(いや)な予感(よかん)がする。

Có dự cảm xấu.

居眠り

いねむり

Ngủ gật

Hán Việt: CƯ MIÊN

授業(じゅぎょう)中(ちゅう)に居眠(いねむ)りをする。

Ngủ gật trong giờ học.

移動

いどう

Di động, di chuyển

Hán Việt: DI ĐỘNG

バス(ばす)で移動(いどう)する。

Di chuyển bằng xe buýt.

一定

いってい

Nhất định / Cố định

Hán Việt: Nhất Định

一定(いってい)の温度(おんど)を保つ(たもつ)。

Giữ nhiệt độ nhất định.

一致

いっち

Thống nhất, nhất trí

Hán Việt: NHẤT TRÍ

意見(いけん)が一致(いっち)した。

Ý kiến đã thống nhất.

一生

いっしょう

Cả đời

Hán Việt: Nhất Sinh

一生(いっしょう)懸命(けんめい)に勉強(べんきょう)する。

Học hành hết mình (cả đời nỗ lực).

位置

いち

Vị trí

Hán Việt: Vị Trí

自分(じぶん)の位置(いち)を確かめる(たしかめる)。

Xác nhận vị trí của mình.

至る

いたる

Dẫn đến

Hán Việt: Chí

現在(げんざい)に至る(いたる)。

Dẫn đến hiện tại.

急ぐ

いそぐ

Vội vàng

Hán Việt: Cấp

遅れ(おくれ)そうなので急ぐ(いそぐ)。

Vì sắp trễ nên vội vàng.

椅子

いす

Cái ghế

Hán Việt: Ỷ Tử

椅子(いす)に深く(ふかく)座る(すわる)。

Ngồi sâu vào ghế.

異常

いじょう

Bất thường

Hán Việt: Dị Thường

機械(きかい)に異常(いじょう)がある。

Máy móc có sự bất thường.

意識

いしき

Ý thức

Hán Việt: Ý Chí

環境(かんきょう)保護(ほご)の意識(いしき)を高める(たかめる)。

Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

いき

Tinh tế / Phong cách

Hán Việt: Tuý

粋(いき)なデザイン(でざいん)。

Thiết kế tinh tế.

意外

いがい

Ngoài dự tính, ngạc nhiên

Hán Việt: Ý NGOẠI

意外(いがい)な結果(けっか)。

Kết quả ngoài dự tính.

合わせる

あわせる

Hợp lại / Điều chỉnh

Hán Việt: Hợp

手(て)を合わせる(あわせる)。

Chắp tay lại.

慌てる

あわてる

Vội vàng / Luống cuống

Hán Việt: Hoảng

急(きゅう)な地震(じしん)に慌てる(あわてる)。

Luống cuống vì trận động đất đột ngột.

有難い

ありがたい

Biết ơn / Đáng quý

Hán Việt: Hữu Nạn

有難い(ありがたい)ことに助け(たすけ)てくれた。

Thật đáng quý vì đã được giúp đỡ.

現す

あらわす

Lộ ra / Xuất hiện

Hán Việt: Hiện

姿(すがた)を現す(あらわす)。

Lộ diện.

現れる

あらわれる

Xuất hiện

Hán Việt: Hiện

遠く(とおく)に島(しま)が現れた(あらわれた)。

Một hòn đảo xuất hiện ở phía xa.

表す

あらわす

Thể hiện / Biểu hiện

Hán Việt: Biểu

感謝(かんしゃ)の気持ち(きもち)を言葉(ことば)に表す(あらわす)。

Thể hiện lòng biết ơn thành lời.

改める

あらためる

Sửa đổi / Cải thiện

Hán Việt: Cải

悪い(わるい)習慣(しゅうかん)を改める(あらためる)。

Sửa đổi thói quen xấu.

争う

あらそう

Tranh giành / Đấu tranh

兄弟(きょうだい)でおもちゃを争う(あらそう)。

Anh em tranh giành đồ chơi.

謝る

あやまる

Xin lỗi

Hán Việt: Tạ

素直(すなお)に間違い(まちがい)を謝る(あやまる)。

Thành thật xin lỗi vì sai lầm.

温まる

あたたまる

Ấm lên

スープ(すーぷ)を飲んで(のんで)体(からだ)が温まる(あたたまる)。

Uống súp nên cơ thể ấm lên.

与える

あたえる

Cho, ban tặng, gây ra

Hán Việt: DỮ

彼(かれ)に影響(えいきょう)を与(あた)える。

Gây ảnh hưởng tới anh ấy.

預かる

あずかる

Trông nom / Thu nhận

Hán Việt: Dự

荷物(にもつ)をフロント(ふろんと)で預かる(あずかる)。

Trông giữ hành lý tại quầy lễ tân.

預ける

あずける

Gửi / Giao phó

Hán Việt: Dự

銀行(ぎんこう)にお金(かね)を預ける(あずける)。

Gửi tiền vào ngân hàng.

飽きる

あきる

Chán / Ngán

Hán Việt: Bão

毎日(まいにち)同(おな)じものばかり食べて(たべて)飽き(あき)た。

Ngày nào cũng ăn cùng một thứ nên chán rồi.

柔らかい

やわらかい

Mềm mại

Hán Việt: Nhu

柔らかい(やわらかい)パン(ぱん)。

Bánh mì mềm.

やる気

やるき

Động lực

Hán Việt: Khí

やる気(やるき)がある。

Có động lực.

止む

やむ

Dừng

Hán Việt: Chỉ

雨(あめ)が止む(やむ)。

Mưa tạnh.

屋根

やね

Mái nhà

Hán Việt: Ốc Căn

屋根(やね)の修理(しゅうり)。

Sửa mái nhà.

休める

やすめる

Nghỉ ngơi

Hán Việt: Hưu

体(からだ)を休める(yasumeru)。

Cho cơ thể nghỉ ngơi.

戻る

もどる

Quay lại

Hán Việt: LỆ

原点(げんてん)に戻る(もどる)。

Quay lại điểm xuất phát.

面接

めんせつ

Phỏng vấn

Hán Việt: Diện Tiếp

面接(めんせつ)試験(しけん)。

Kỳ thi phỏng vấn.

面倒

めんどう

Phiền phức

Hán Việt: Diện Đáo

面倒(めんどう)なことだ。

Đúng là chuyện phiền phức.

無料

むりょう

Miễn phí

Hán Việt: Mô Liệu

無料(むりょう)配布(はいふ)。

Phát miễn phí.

待ち合わせ

まちあわせ

Hẹn gặp

Hán Việt: Đãi Hợp

駅(えき)で待ち合わせ(まちあわせ)。

Hẹn gặp ở ga.

歩道

ほどう

Vỉa hè

Hán Việt: Bộ Đạo

歩道(ほどう)を歩く(あるく)。

Đi bộ trên vỉa hè.

弁当

べんとう

Cơm hộp

Hán Việt: Biện

愛妻(あいさい)弁当(べんとう)。

Cơm hộp vợ nấu.

気軽

きがる

Thoải mái, dễ chịu, không ngần ngại, tự nhiên

Hán Việt: KHÍ KHINH

何か質問があれば、気軽(きがる)に聞(き)いてください。

Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, hãy thoải mái hỏi nhé.

叶う

かなう

Trở thành hiện thực, thành sự thật; được đáp ứng, được chấp thuận (ước mơ, nguyện vọng, mong muốn)

Hán Việt: DIỆP

長年の夢が叶って、本当に嬉しいです。

Ước mơ nhiều năm đã thành hiện thực, tôi thực sự rất vui.

箇所

かしょ

Chỗ, địa điểm, phần, điểm

Hán Việt: CÁ SỞ

この報告書にはいくつか訂正すべき箇所があります。

Bản báo cáo này có một vài chỗ cần phải sửa.

重なる

かさなる

Chồng chất, chất đống; trùng lặp, trùng hợp

Hán Việt: TRÙNG

本が机の上に何冊も重なっている。

Sách chồng chất nhiều cuốn trên bàn.

駆ける

かける

Chạy nhanh, phi nước đại, phóng, lướt nhanh

Hán Việt: KHU

子供たちが運動場を元気に駆け回っている。

Những đứa trẻ đang chạy nhảy tung tăng khắp sân vận động.

書き留める

かきとめる

Ghi chép lại; Ghi chú lại; Ghi lại

Hán Việt: THƯ LƯU

先生の話をノートに書き留める。

Ghi lại lời thầy giáo vào sổ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...