引っ掛かる
ひっかかる
Bị mắc kẹt
Hán Việt: Dẫn Quải
詐欺(さぎ)に引っ掛かって(ひっかかって)しまった。
Tôi đã bị lừa bởi trò lừa đảo.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 91/102
ひっかかる
Bị mắc kẹt
Hán Việt: Dẫn Quải
詐欺(さぎ)に引っ掛かって(ひっかかって)しまった。
Tôi đã bị lừa bởi trò lừa đảo.
ひきうける
Đảm nhận
Hán Việt: Dẫn Thọ
面倒(めんどう)な仕事(しごと)を引き受ける(ひきうける)。
Đảm nhận công việc rắc rối.
ひかえる
Chờ đợi / Chế ngự
Hán Việt: Khống
塩分(えんぶん)を控えた(ひかえた)食事(しょくじ)。
Chế độ ăn uống hạn chế muối.
はらいもどす
Hoàn tiền
チケット(ちけっと)代(だい)を払い戻す(はらいもどす)。
Hoàn trả lại tiền vé.
はなれる
Chia lìa, rời xa
Hán Việt: LY
家族(かぞく)から離(はな)れる。
Rời xa gia đình.
はなす
Buông tay, rời ra, thả
Hán Việt: PHÓNG
手(て)を放(はな)す。
Buông tay ra.
はずれる
Bị tuột / Sai lệch
Hán Việt: Ngoại
ボタン(ぼたん)が外れて(はずれる)いる。
Cái cúc bị tuột rồi.
はさむ
Kẹp vào, chèn vào
Hán Việt: HIỆP
パン(ぱん)にハム(はむ)を挟(はさ)む।
Kẹp giăm bông vào bánh mì.
はげます
Khích lệ, động viên
Hán Việt: LỆ
選手(せんしゅ)を励(はげ)ます。
Động viên tuyển thủ.
はぶく
Lược bỏ
Hán Việt: Tỉnh
無駄(むだ)な説明(せつめい)を省く(はぶく)。
Lược bỏ những giải thích dư thừa.
はえる
Mọc (răng/râu/cỏ)
Hán Việt: Sinh
庭(にわ)に雑草(ざっそう)が生えて(はえて)きた。
Cỏ dại đã mọc lên trong sân.
のべる
Trình bày
Hán Việt: Thuật
自分の(じぶんの)意見(いけん)をはっきりと述べる(のべる)。
Trình bày ý kiến bản thân một cách rõ ràng.
のばす
Trì hoãn
Hán Việt: Diên
出発(しゅっぱつ)を一日(いちにち)延ばす(のばす)。
Trì hoãn khởi hành thêm một ngày.
のる
Được đăng
Hán Việt: Tải
新聞(しんぶん)に私の記事(きじ)が載った(のった)。
Bài viết của tôi được đăng trên báo.
ねがう
Cầu mong
Hán Việt: Nguyện
平和(へいわ)を心から(こころから)願う(ねがう)。
Cầu mong hòa bình từ tận đáy lòng.
にる
Nấu, ninh, kho
Hán Việt: CHỬ
魚(さかな)を煮(に)る。
Kho cá.
なやむ
Phiền muộn
人間(にんげん)関係(かんけい)で悩んで(なやんで)いる。
Đang phiền muộn vì quan hệ giữa người với người.
なぐさめる
An ủi
Hán Việt: Uỷ
泣(な)いている子供(こども)を慰(なぐさ)める。
An ủi đứa trẻ đang khóc.
とりけす
Hủy bỏ
Hán Việt: Thủ Tiêu
注文(ちゅうもん)を急に(きゅうに)取り消す(とりけす)。
Đột ngột hủy bỏ đơn hàng.
とらえる
Bắt giữ
Hán Việt: Bắt
犯人(はんにん)をようやく捕らえた(とらえた)。
Cuối cùng đã bắt được thủ phạm.
とける
Tan chảy
Hán Việt: Dung
アイスクリーム(あいすくりーむ)が溶けて(とけて)しまった。
Kem đã bị tan chảy mất rồi.
とける
Được giải quyết
Hán Việt: Giải
数学(すうがく)の難問(なんもん)が解けた(とけた)。
Câu hỏi khó của môn toán đã được giải.
てらす
Soi sáng
Hán Việt: Chiếu
懐中電灯(かいちゅうでんとう)で足元(あしもと)を照らす(てらす)。
Soi sáng dưới chân bằng đèn pin.
つく
Chống, đâm, đóng (dấu)
Hán Việt: ĐỘT
杖(つえ)を突(つ)く।
Chống gậy.
つかる
Ngâm / Ngập
Hán Việt: Tẩm
お湯(ゆ)にゆっくり浸かる(つかる)。
Thong thả ngâm mình trong nước nóng.
ちらかる
Bừa bộn
Hán Việt: Tán
部屋(へや)が散らかって(ちらかって)いる。
Phòng ốc đang bừa bộn.
ちぢむ
Co lại / Rút ngắn
Hán Việt: Súc
洗濯(せんたく)したらセーター(せーたー)が縮んだ(ちぢんだ)。
Sau khi giặt thì áo len bị co lại.
ちかう
Thề / Tuyên thệ
Hán Việt: Thệ
心(こころ)に成功(せいこう)を誓う(ちかう)。
Thề trong lòng là sẽ thành công.
たたむ
Gấp, gập
Hán Việt: ĐIỆP
傘(かさ)を畳(たた)む。
Gấp ô.
たくわえる
Tích trữ, để râu
Hán Việt: SÚC
知識(ちしき)を蓄(たくわ)える。
Tích lũy kiến thức.
たがやす
Cày cấy
Hán Việt: Canh
畑(はたけ)を耕して(たがやして)種(たね)をまく。
Cày ruộng rồi gieo hạt.
そなえる
Chuẩn bị / Trang bị
Hán Việt: Bị
地震(じしん)に備えて(そなえて)食料(しょくりょう)を買う(かう)。
Mua lương thực để chuẩn bị cho động đất.
そだつ
Lớn lên
Hán Việt: Dục
子供(こども)が健やかに(すこやかに)育つ(そだつ)。
Đứa trẻ lớn lên một cách khỏe mạnh.
つぐ
Rót, đổ vào
Hán Việt: CHÚ
お茶(ちゃ)を注(つ)ぐ।
Rót trà.
したがう
Tuân theo
Hán Việt: Tòng
ルール(るーる)に従って(したがって)行動(こうどう)する。
Hành động tuân theo luật lệ.
しずむ
Chìm / Lặn
Hán Việt: Trầm
太陽(たいよう)が水平線(すいへいせん)に沈む(しずむ)。
Mặt trời lặn xuống đường chân trời.
しいる
Bắt buộc / Cưỡng ép
Hán Việt: Cưỡng
寄付(きふ)を強いる(しいる)ことはできない。
Không thể cưỡng ép việc quyên góp.
さる
Rời khỏi / Trải qua
Hán Việt: Khứ
台風(たいふう)が去って(さって)青空(あおぞら)が見える(みえる)。
Bão đi qua và bầu trời xanh hiện ra.
さめる
Nguội đi
Hán Việt: Lạnh
熱(ねつ)が冷める(さめる)まで待つ(まつ)。
Chờ cho đến khi hết sốt (nguội đi).
さまたげる
Gây cản trở
Hán Việt: Phương
安眠(あんみん)を妨げる(さまたげる)。
Làm phiền giấc ngủ ngon.
さしひく
Khấu trừ
Hán Việt: Si Dẫn
給料(きゅうりょう)から税金(ぜいきん)を差し引く(さしひく)。
Khấu trừ thuế từ tiền lương.
ささる
Bị đâm, bị mắc vào
Hán Việt: THỨ
指(ゆび)に刺(とげ)が刺(さ)さる。
Dằm đâm vào ngón tay.
ささやく
Thì thầm
Hán Việt: Nhiếp
耳元(みみもと)で愛(あい)を囁く(ささやく)。
Thì thầm lời yêu bên tai.
ささえる
Chống đỡ / Hỗ trợ
Hán Việt: Chi
家族(かぞく)を支える(ささえる)ために働く(はたらく)。
Làm việc để nuôi nấng gia đình.
さからう
Chống đối
Hán Việt: Nghịch
親(おや)に逆らって(さからって)家(いえ)を出た(でた)。
Chống đối bố mẹ rồi rời khỏi nhà.
こわす
Làm hỏng
時計(とけい)を壊して(こわして)しまった。
Tôi lỡ làm hỏng cái đồng hồ rồi.
ころぶ
Ngã nhào, té ngã
Hán Việt: CHUYỂN
道(みち)で転(ころ)ぶ।
Ngã trên đường.
こる
Say mê / Tỉ mỉ
Hán Việt: Ngưng
料理(りょうり)に凝って(こって)いる。
Tôi đang say mê nấu nướng.
こころよい
Dễ chịu / Sẵn lòng
Hán Việt: Khoái
頼み(たのみ)を快く(こころよく)引き受けて(ひきうけて)くれた。
Anh ấy đã sẵn lòng giúp tôi.
こころみる
Thử / Cố gắng
Hán Việt: Thí
新しい(あたらしい)方法(ほうほう)を試みる(こころみる)。
Thử một phương pháp mới.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.