失敗
しっぱい
Thất bại
Hán Việt: THẤT BẠI
計画(けいかく)が失敗(しっぱい)に終(お)わる。
Kế hoạch kết thúc trong thất bại.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N3
Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 89/102
しっぱい
Thất bại
Hán Việt: THẤT BẠI
計画(けいかく)が失敗(しっぱい)に終(お)わる。
Kế hoạch kết thúc trong thất bại.
しせい
Tư thế
Hán Việt: Tư Thế
勉強(べんきょう)する姿勢(しせい)が大事(だいじ)だ。
Thái độ học tập là quan trọng.
きげん
Thời hạn
Hán Việt: Kỳ Hạn
レポート(れぽーと)の提出(ていしゅつ)期限(きげん)。
Thời hạn nộp báo cáo.
しげき
Kích thích
Hán Việt: Thích Kích
刺激(しげき)の強い(つよい)食べ物(たべもの)。
Thức ăn có tính kích thích mạnh.
さんぽ
Đi dạo
Hán Việt: Tán Bộ
公園(こうえん)を散歩(さんぽ)する。
Đi dạo công viên.
さんかっけい
Hình tam giác
Hán Việt: Tam Giác Hình
三角形(さんかっけい)の面積(めんせき)を求める(もとめる)。
Tính diện tích hình tam giác.
さら
Cái đĩa
Hán Việt: Mãnh
お皿(さら)を洗う(あらう)。
Rửa đĩa.
さゆう
Trái phải
Hán Việt: Tả Hữu
天気(てんき)に左右(さゆう)される。
Bị chi phối bởi thời tiết.
さます
Đánh thức
Hán Việt: Giác
目を(めを)覚ます(さます)。
Mở mắt (tỉnh dậy).
さほう
Lễ tiết
Hán Việt: Tác Pháp
お茶(ちゃ)の作法(さほう)を学ぶ(まなぶ)。
Học lễ tiết trà đạo.
さべつ
Phân biệt đối xử
Hán Việt: SA BIỆT
男女(だんじょ)差別(さべつ)をなくす。
Xóa bỏ phân biệt nam nữ.
さばく
Sa mạc
Hán Việt: Sa Mạc
砂漠(さばく)はとても乾燥(かんそう)している。
Sa mạc rất là khô hạn.
さと
Quê hương
Hán Việt: Lý
故郷(こきょう)の里(さと)に帰る(かえる)。
Trở về làng quê cũ.
さつえい
Chụp ảnh
Hán Việt: Toát Ảnh
ここで写真(しゃしん)撮影(さつえい)をしてもいいですか。
Tôi có thể chụp ảnh ở đây được không?
さっか
Tác giả
Hán Việt: Tác Gia
有名(ゆうめい)な作家(さっか)の小説(しょうせつ)を読(よ)む。
Đọc tiểu thuyết của tác giả nổi tiếng.
さつ
Tờ tiền
Hán Việt: Trát
お札(おさつ)を数える(かぞえる)。
Đếm tiền.
さそう
Mời mọc
Hán Việt: Dụ
友達(ともだち)を映画(えいが)に誘う(さそう)。
Rủ bạn đi xem phim.
ざせき
Chỗ ngồi
Hán Việt: Toạ Tịch
座席(ざせき)を譲る(ゆずる)。
Nhường chỗ ngồi.
さける
Tránh né
Hán Việt: Tị
トラブル(とらぶる)を避ける(さける)ために努力(どりょく)する。
Nỗ lực để tránh né rắc rối.
さくげん
Cắt giảm
Hán Việt: Tước Giảm
無駄(むだ)な経費(けいひ)を削減(さくげん)する。
Cắt giảm các chi phí lãng phí.
さくせい
Soạn thảo
Hán Việt: Tác Thành
レポート(れぽーと)をパソコン(ぱそこん)で作成(さくせい)する。
Soạn thảo báo cáo bằng máy tính.
さくじょ
Xóa bỏ
Hán Việt: TƯỚC TRỪ
データを削除する。
Xóa dữ liệu.
ざいさん
Tài sản
Hán Việt: Tài Sản
家(いえ)は大切(たいせつ)な財産(ざいさん)だ。
Ngôi nhà là tài sản quan trọng.
すごす
Trải qua
Hán Việt: Qua
家族(かぞく)と楽しい(たのしい)時間(じかん)を過ごす(すごす)。
Dành thời gian vui vẻ cùng gia đình.
Tuyệt vời
すごい才能(さいのう)を持っている(もっている)。
Sở hữu tài năng tuyệt vời.
すきま
Khe hở
Hán Việt: Khích Gián
家具(かぐ)の隙間(すきま)に埃(ほこり)がたまる。
Bụi tích tụ vào khe hở của đồ nội thất.
すがた
Dáng vẻ
Hán Việt: Tư
懐かしい(なつかしい)友達(ともだち)の姿(すがた)を見つけた(みつけた)。
Tìm thấy hình bóng của người bạn cũ.
すうじ
Chữ số
Hán Việt: Tự
数字(すうじ)に間違い(まちがい)がないか確認(かくにん)する。
Xác nhận xem có nhầm lẫn chữ số không.
しんろ
Lộ trình / Hướng đi
Hán Việt: Tiến Lộ
将来(しょうらい)の進路(しんろ)を相談(そうだん)する。
Thảo luận về hướng đi trong tương lai.
しんるい
Họ hàng
Hán Việt: Thân Loại
正月(しょうがつ)に親類(しんるい)が集まる(あつまる)。
Họ hàng tập trung vào ngày Tết.
しんらい
Tin cậy (tình cảm)
Hán Việt: TÍN LẠI
信頼関係。
Mối quan hệ tin cậy.
しんぽ
Tiến bộ
Hán Việt: Tiến Bộ
科学(かがく)技術(ぎじゅつ)が進歩(しんぽ)した。
Kỹ thuật khoa học đã tiến bộ.
しんぱん
Trọng tài
Hán Việt: THẨM PHÁN
審判を下す。
Đưa ra phán quyết (trọng tài).
しるし
Dấu hiệu
Hán Việt: Ấn
地図(ちず)に印(しるし)をつける。
Đánh dấu vào bản đồ.
しろうと
Người nghiệp dư
Hán Việt: Tố Nhân
素人(しろうと)とは思えない(おもえない)腕前(うでまえ)だ。
Tay nghề không giống như người nghiệp dư chút nào.
しりょう
Tài liệu
Hán Việt: Tư Liệu
会議(かいぎ)の資料(しりょう)を用意(ようい)する。
Chuẩn bị tài liệu cuộc họp.
しりつ
Tư lập
Hán Việt: Tư Lập
私立(しりつ)の大学(だいがく)に通う(かよう)。
Học tại trường đại học tư lập.
しばふ
Bãi cỏ
Hán Việt: Chi Sinh
芝生(しばふ)の上(うえ)で遊ぶ(あそぶ)。
Chơi trên bãi cỏ.
しはい
Chi phối, thống trị
Hán Việt: CHI PHỐI
他国を支配する।
Thống trị nước khác.
しな
Hàng hóa
Hán Việt: Phẩm
上質(じょうしつ)な品(しな)を選ぶ(えらぶ)。
Chọn món hàng chất lượng cao.
しどう
Chỉ đạo
Hán Việt: Chỉ Đạo
先生(せんせい)の指導(しどう)を受ける(うける)。
Nhận sự hướng dẫn của thầy giáo.
してん
Chi nhánh
Hán Việt: Chi Điếm
大阪(おおさか)に新しい(あたらしい)支店(してん)を出す(だす)。
Mở chi nhánh mới ở Osaka.
しつぼう
Thất vọng
Hán Việt: Thất Vọng
結果(けっか)に深く(ふかく)失望(しつぼう)した。
Thất vọng sâu sắc với kết quả.
Lì lợm / Đậm
彼(かれ)の勧誘(かんゆう)はしつこい。
Sự lôi kéo của anh ta thật lì lợm.
じつぶつ
Vật thật
Hán Việt: Vật
実物(じつぶつ)は写真(しゃしん)より大きかった(おおきかった)。
Vật thật lớn hơn trong ảnh.
じっし
Thực hiện
Hán Việt: Thi
アンケート(あんけーと)調査(ちょうさ)を実施(じっし)する。
Thực hiện cuộc khảo sát ý kiến.
じっせき
Thành tích
Hán Việt: Tích
過去(かこ)の実績(じっせき)を評価(ひょうか)する。
Đánh giá thành tích thực tế trong quá khứ.
じっこう
Thực thi
Hán Việt: Hạnh
計画(けいかく)を直ちに(ただちに)実行(じっこう)する。
Thực thi kế hoạch ngay lập tức.
じっかん
Cảm nhận thực tế
Hán Việt: Cảm
日本(にっぽん)に来て(きて)ようやく実感が(じっかんが)わいた。
Đến Nhật rồi tôi mới thực sự cảm nhận được.
しつぎょう
Thất nghiệp
Hán Việt: Thất Nghiệp
不況(ふきょう)で多くの(おおくの)人が失業(しつぎょう)した。
Nhiều người bị thất nghiệp vì suy thoái kinh tế.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.