Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 86/102

放送

ほうそう

Phát sóng

Hán Việt: Phóng Tống

テレビ(てれび)放送(ほうそう)。

Phát sóng truyền hình.

報告

ほうこく

Báo cáo

Hán Việt: Báo Cáo

結果(けっか)を報告(ほうこく)する。

Báo cáo kết quả.

変化

へんか

Thay đổi

Hán Việt: Hoá

温度(おんど)の変化(へんか)。

Sự thay đổi nhiệt độ.

平和

へいわ

Hòa bình

Hán Việt: Bình Hoà

世界(せかい)の平和(へいわ)。

Hòa bình thế giới.

平日

へいじつ

Ngày thường

Hán Việt: Bình Nhật

平日(へいじつ)は忙しい(いそがしい)。

Ngày thường rất bận.

分野

ぶんや

Lĩnh vực

Hán Việt: Phận Dã

専門(せんもん)の分野(ぶんや)。

Lĩnh vực chuyên môn.

分析

ぶんせき

Phân tích

Hán Việt: Phận Tích

データ(でーた)を分析(ぶんせき)する。

Phân tích dữ liệu.

雰囲気

ふんいき

Bầu không khí

Hán Việt: Phân Vy Khí

いい雰囲気(ふんいき)の店(みせ)。

Cửa hàng có không khí tốt.

震える

ふるえる

Run rẩy

Hán Việt: Chấn

寒さ(さむさ)で震える(ふるえる)。

Run rẩy vì lạnh.

増やす

ふやす

Làm tăng

Hán Việt: Tăng

貯金(ちょきん)を増やす(ふやす)。

Tăng tiền tiết kiệm.

ふで

Bút lông

Hán Việt: Bút

筆(ふで)で書く(かく)。

Viết bằng bút lông.

復活

ふっかつ

Phục hồi, hồi sinh

Hán Việt: PHỤC HOẠT

伝統(でんとう)行事(ぎょうじ)を復活(ふっかつ)させる。

Phục hồi lại lễ hội truyền thống.

普段

ふだん

Thường ngày

Hán Việt: Phổ Đoạn

普段(ふだん)の生活(せいかつ)。

Cuộc sống thường ngày.

舞台

ぶたい

Sân khấu

Hán Việt: Vũ Đài

舞台(ぶたい)に立つ(たつ)。

Đứng trên sân khấu.

不足

ふそく

Thiếu hụt

Hán Việt: Bất Túc

睡眠(すいみん)不足(ふそく)。

Thiếu ngủ.

不正

ふせい

Bất chính

Hán Việt: Bất Chính

不正(ふせい)を暴く(あばく)。

Vạch trần sự bất chính.

不思議

ふしぎ

Kỳ lạ

Hán Việt: Bất Tư Nghị

不思議(ふしぎ)な話(はなし)。

Câu chuyện kỳ lạ.

普及

ふきゅう

Phổ cập, phổ biến

Hán Việt: PHỔ CẬP

ネットが普及した。

Internet đã phổ cập.

複数

ふくすう

Nhiều / Phức số

Hán Việt: Phức

複数(ふくすう)の回答(かいとう)。

Nhiều câu trả lời.

複雑

ふくざつ

Phức tạp

Hán Việt: Phức

複雑(ふくざつ)な仕組み(しきみ)。

Cấu tạo phức tạp.

拭く

ふく

Lau chùi

Hán Việt: THỨC

窓(まど)を拭(ふ)く。

Lau cửa sổ.

頻繁

ひんぱん

Thường xuyên

Hán Việt: Tần Phồn

頻繁(ひんぱん)に連絡(れんらく)する。

Liên lạc thường xuyên.

敏感

びんかん

Nhạy cảm

Hán Việt: Mẫn Cảm

音(おと)に敏感(びんかん)だ。

Nhạy cảm với âm thanh.

疲労

ひろう

Mệt mỏi

Hán Việt: Bì Lao

疲労(ひろう)がたまる。

Mệt mỏi tích tụ.

拾う

ひろう

Nhặt lên

Hán Việt: Thập

タクシー(たくしー)を拾う(ひろう)。

Bắt (nhặt) taxi.

肥料

ひりょう

Phân bón

Hán Việt: Phì Liệu

畑(はたけ)に肥料(ひりょう)をやる。

Bón phân cho ruộng.

皮膚

ひふ

Da

Hán Việt: Bì Phu

皮膚(ひふ)科(か)に行く。

Đi khám da liễu.

批判

ひはん

Phê bình

Hán Việt: Phê Phán

政府(せいふ)を批判(ひはん)する。

Phê bình chính phủ.

日差し

ひざし

Ánh nắng

Hán Việt: Nhật Si

強い(つよい)日差し(ひざし)。

Ánh nắng gay gắt.

比較

ひかく

So sánh

Hán Việt: Bi Giảo

価格(かかく)を比較(ひかく)する。

So sánh giá cả.

販売

はんばい

Bán hàng

Hán Việt: Phiến

ネット(ねっと)で販売(はんばい)する。

Bán hàng trên mạng.

判定

はんてい

Phán định

Hán Việt: Phán Định

合格(ごうかく)の判定(はんてい)。

Phán định đỗ.

判断

はんだん

Phán đoán, quyết định

Hán Việt: PHÁN ĐOẠN

冷静に判断する。

Phán đoán bình tĩnh.

反映

はんえい

Phản ánh

Hán Việt: PHẢN ÁNH

意見を計画に反映させる。

Phản ánh ý kiến vào kế hoạch.

はん

Con dấu

Hán Việt: Phán

判(はん)を押す(おす)。

Đóng dấu.

腫れる

はれる

Sưng lên

Hán Việt: Trũng

足(あし)が腫れた(はれた)。

Chân bị sưng.

流行る

はやる

Thịnh hành

Hán Việt: Lưu Hạnh

この曲(きょく)は流行って(はやって)いる。

Bài hát này đang thịnh hành.

跳ねる

はねる

Nhảy / Bắn lên

Hán Việt: Khiêu

油(あぶら)が跳ねる(はねる)。

Dầu bắn lên.

はた

Lá cờ

Hán Việt: Kỳ

旗(はた)を振る(ふる)。

Vẫy cờ.

はだ

Da

Hán Việt:

肌(はだ)が荒れる(あれる)。

Da bị nứt nẻ.

はしら

Cột trụ

Hán Việt: Trụ

家の(いえの)大黒柱(だいこくばしら)。

Trụ cột của gia đình.

場所

ばしょ

Địa điểm

Hán Việt: Trường Sở

集合(しゅうごう)場所(ばしょ)。

Địa điểm tập trung.

励む

はげむ

Cố gắng

勉強(べんきょう)に励む(はげむ)。

Cố gắng học tập.

派遣

はけん

Phái cử

Hán Việt: Phái Khiển

スタッフ(すたっふ)を派遣(はけん)する。

Phái cử nhân viên.

剥がす

はがす

Bóc ra

シール(しーる)を剥がす(はがす)。

Bóc nhãn dán.

廃止

はいし

Hủy bỏ

Hán Việt: Chỉ

古い(ふるい)制度(せいど)を廃止(はいし)する。

Bãi bỏ chế độ cũ.

配達

はいたつ

Giao hàng

Hán Việt: Phối Đạt

ピザ(ぴざ)を配達(はいたつ)してもらう。

Được giao pizza đến.

配置

はいち

Bố trí

Hán Việt: Phối Trí

家具(かぐ)を配置(はいち)する。

Bố trí nội thất.

背景

はいけい

Bối cảnh

Hán Việt: BỐI CẢNH

事件の背景を調べる。

Điều tra bối cảnh vụ án.

把握

はあく

Nắm bắt

Hán Việt: Bả Ác

状況(じょうきょう)を把握(はあく)する。

Nắm bắt tình hình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...