Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 84/102

従兄弟

いとこ

Anh em họ

Hán Việt: Tòng Huynh Đễ

従兄弟(いとこ)と遊ぶ(あそぶ)。

Chơi cùng anh em họ.

移動

いどう

Di chuyển

Hán Việt: Di Động

バス(ばす)で移動(いどう)する。

Di chuyển bằng xe buýt.

一定

いってい

Cố định

Hán Việt: Nhất Định

一定(いってい)の基準(きじゅん)。

Tiêu chuẩn nhất định.

一致

いっち

Thống nhất

Hán Việt: Nhất Trí

意見(いけん)が一致(いっち)する。

Ý kiến thống nhất.

一向に

いっこうに

Hoàn toàn (không)

Hán Việt: Nhất Hướng

成績(せいせき)が一向に(いっこうに)上がら(あがら)ない。

Thành tích hoàn toàn không tăng lên chút nào.

一長一短

いっちょういったん

Có ưu có khuyết

Hán Việt: Nhất Trưởng Nhất Đoản

物事(ものごと)には一長一短(いっちょういったん)ある。

Mọi sự đều có ưu điểm và khuyết điểm.

市場

いちば

Chợ

Hán Việt: Thị Trường

市場(いちば)で買い物(かいもの)をする。

Mua sắm ở chợ.

一部

いちぶ

Một bộ phận

Hán Việt: Nhất Bộ

建物(たてもの)の一部(いちぶ)が壊れる(こわれる)。

Một bộ phận của tòa nhà bị hỏng.

一同

いちどう

Toàn thể

Hán Việt: Nhất Đồng

社員(しゃいん)一同(いちどう)。

Toàn thể nhân viên.

一味

いちみ

Cùng phe / Gia vị

Hán Việt: Nhất Vị

泥棒(どろぼう)の一味(いちみ)。

Đồng bọn của tên trộm.

一番

いちばん

Số 1 / Nhất

Hán Việt: Nhất Phiên

これがいちばん好き(すき)だ。

Tôi thích cái này nhất.

位置

いち

Vị trí

Hán Việt: Vị Trí

自分(じぶん)の位置(いち)を確認(かくにん)する。

Xác nhận vị trí bản thân.

至る

いたる

Dẫn đến

Hán Việt: Chí

解決(かいけつ)に至る(いたる)。

Dẫn đến giải quyết.

痛み

いたみ

Sự đau đớn

Hán Việt: Thống

足(あし)の痛み(いたみ)に耐える(たえる)。

Chịu đựng cơn đau ở chân.

悪戯

いたずら

Nghịch ngợm

Hán Việt: Ác Hí

子供(こども)の悪戯(いたずら)。

Trò nghịch ngợm của trẻ con.

抱く

いだく

Ôm ấp / Hoài bão

Hán Việt: Bão

大志(たいし)を抱く(いだく)。

Mang trong mình hoài bão lớn.

偉大

いだい

Vĩ đại

Hán Việt: Vĩ Đại

偉大(いだい)な発見(はっけん)。

Khám phá vĩ đại.

いた

Tấm ván

Hán Việt: Bản

板(いた)に釘(くぎ)を打つ(うつ)。

Đóng đinh vào tấm ván.

急ぐ

いそぐ

Vội vàng

Hán Việt: Cấp

時間(じかん)がないので急ぐ(いそぐ)。

Không có thời gian nên vội vàng.

いずみ

Con suối

Hán Việt: Tuyền

森(もり)の泉(いずみ)。

Con suối trong rừng.

椅子

いす

Cái ghế

Hán Việt: Ỷ Tử

椅子(いす)に座る(すわる)。

Ngồi vào ghế.

異常

いじょう

Bất thường

Hán Việt: Dị Thường

機械(きかい)に異常(いじょう)がある。

Máy móc có sự bất thường.

意識

いしき

Ý thức

Hán Việt: Ý Chí

意識(いしき)を失う(うしなう)。

Mất ý thức.

維持

いじ

Duy trì

Hán Việt: DUY TRÌ

現状(げんじょう)を維持(いじ)する。

Duy trì hiện trạng.

意義

いぎ

Ý nghĩa

Hán Việt: Ý Nghĩa

人生(じんせい)の意義(いぎ)。

Ý nghĩa cuộc đời.

いき

Tinh tế / Phong cách

Hán Việt: Tuý

粋(いき)な計らい(はからい)。

Một sự sắp xếp tinh tế.

意外

いがい

Ngoài dự tính

Hán Việt: Ý Ngoại

意外(いがい)な結果(けっか)。

Kết quả ngoài dự tính.

委員

いいん

Ủy viên

Hán Việt: Uy Viên

学級(がっきゅう)委員(いいん)。

Ủy viên lớp.

Dạ dày

Hán Việt: Vị

胃(い)が痛む(いたむ)。

Đau dạ dày.

案内

あんない

Hướng dẫn

Hán Việt: Án

会場(かいじょう)を案内(あんない)する。

Hướng dẫn hội trường.

安定

あんてい

Ổn định

Hán Việt: AN ĐỊNH

生活が安定する。

Cuộc sống ổn định.

暗記

あんき

Học thuộc lòng

Hán Việt: Ám Ký

単語(たんご)を暗記(あんき)する。

Học thuộc lòng từ vựng.

話題

わだい

Chủ đề

Hán Việt: Thoại Đề

話題(わだい)の映画(えいが)。

Bộ phim đang là chủ đề nóng.ID

連続

れんぞく

Liên tục

Hán Việt: LIÊN TỤC

三回連続。

Ba lần liên tiếp.

例外

れいがい

Ngoại lệ

Hán Việt: Lệ Ngoại

例外(れいがい)はない。

Không có ngoại lệ.

冷静

れいせい

Bình tĩnh, điềm tĩnh

Hán Việt: LÃNH TĨNH

冷静(れいせい)に判断(はんだん)する。

Phán đoán bình tĩnh.

良心

りょうしん

Lương tâm

Hán Việt: Lương Tâm

良心(りょうしん)が痛む(いたむ)。

Cắn rứt lương tâm.

料金

りょうきん

Phí

Hán Việt: Liệu Kim

利用(りよう)料金(りょうきん)。

Phí sử dụng.

りょう

Lượng

Hán Việt: Lượng

量(りょう)が多い(おおい)。

Số lượng nhiều.

利益

りえき

Lợi nhuận

Hán Việt: LỢI ÍCH

利益を分ける。

Chia lợi nhuận.

理解

りかい

Lý giải, thấu hiểu

Hán Việt: LÝ GIẢI

内容を理解する。

Hiểu nội dung.

理想

りそう

Lý tưởng

Hán Việt: Lý Tưởng

理想(りそう)の家(いえ)。

Ngôi nhà lý tưởng.

余裕

よゆう

Thong thả / Dư dả

Hán Việt: Dư Dụ

時間(じかん)に余裕(よゆう)がある。

Có thời gian dư dả.

予約

よやく

Đặt trước

Hán Việt: DƯ ƯỚC

ホテルを予約する。

Đặt trước khách sạn.

世の中

よのなか

Thế gian / Đời

Hán Việt: Thế Trúng

世の中(よのなか)のニュース(にゅーす)。

Tin tức thế gian (đời).

予測

よそく

Dự đoán

Hán Việt: DỰ TRẮC

結果を予測する。

Dự đoán kết quả.

予算

よさん

Ngân sách

Hán Việt: Dữ Toán

予算(よさん)を立てる(たてる)。

Lập ngân sách.

余計

よけい

Dư thừa

Hán Việt: Dư Kế

余計(よけい)な心配(しんぱい)。

Lo lắng thừa thãi.

許す

ゆるす

Tha thứ

Hán Việt: Hứa

過ち(あやまち)を許す(ゆるす)。

Tha thứ cho sai lầm.

揺れる

ゆれる

Rung lắc

Hán Việt: Dao

家(いえ)が揺れる(ゆれる)。

Nhà rung lắc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...