Anh em họ
Hán Việt: Tòng Huynh Đễ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:005
従兄弟(いとこ)と遊ぶ(あそぶ)。
Chơi cùng anh em họ.
Di chuyển
Hán Việt: Di Động
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0553|shinkanzen_n3_order:0553
バス(ばす)で移動(いどう)する。
Di chuyển bằng xe buýt.
Cố định
Hán Việt: Nhất Định
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:006
一定(いってい)の基準(きじゅん)。
Tiêu chuẩn nhất định.
Thống nhất
Hán Việt: Nhất Trí
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:007
意見(いけん)が一致(いっち)する。
Ý kiến thống nhất.
Hoàn toàn (không)
Hán Việt: Nhất Hướng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:008
成績(せいせき)が一向に(いっこうに)上がら(あがら)ない。
Thành tích hoàn toàn không tăng lên chút nào.
Có ưu có khuyết
Hán Việt: Nhất Trưởng Nhất Đoản
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:009
物事(ものごと)には一長一短(いっちょういったん)ある。
Mọi sự đều có ưu điểm và khuyết điểm.
Chợ
Hán Việt: Thị Trường
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0476|shinkanzen_n3_order:0476
市場(いちば)で買い物(かいもの)をする。
Mua sắm ở chợ.
Một bộ phận
Hán Việt: Nhất Bộ
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0016|shinkanzen_n3_order:0016
建物(たてもの)の一部(いちぶ)が壊れる(こわれる)。
Một bộ phận của tòa nhà bị hỏng.
Toàn thể
Hán Việt: Nhất Đồng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:010
社員(しゃいん)一同(いちどう)。
Toàn thể nhân viên.
Cùng phe / Gia vị
Hán Việt: Nhất Vị
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:011
泥棒(どろぼう)の一味(いちみ)。
Đồng bọn của tên trộm.
Số 1 / Nhất
Hán Việt: Nhất Phiên
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:012
これがいちばん好き(すき)だ。
Tôi thích cái này nhất.
Vị trí
Hán Việt: Vị Trí
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0475|shinkanzen_n3_order:0475
自分(じぶん)の位置(いち)を確認(かくにん)する。
Xác nhận vị trí bản thân.
Dẫn đến
Hán Việt: Chí
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:013
解決(かいけつ)に至る(いたる)。
Dẫn đến giải quyết.
Sự đau đớn
Hán Việt: Thống
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:014
足(あし)の痛み(いたみ)に耐える(たえる)。
Chịu đựng cơn đau ở chân.
Nghịch ngợm
Hán Việt: Ác Hí
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:015
子供(こども)の悪戯(いたずら)。
Trò nghịch ngợm của trẻ con.
Ôm ấp / Hoài bão
Hán Việt: Bão
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1450|shinkanzen_n3_order:1450
大志(たいし)を抱く(いだく)。
Mang trong mình hoài bão lớn.
Vĩ đại
Hán Việt: Vĩ Đại
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:016
偉大(いだい)な発見(はっけん)。
Khám phá vĩ đại.
Tấm ván
Hán Việt: Bản
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:017
板(いた)に釘(くぎ)を打つ(うつ)。
Đóng đinh vào tấm ván.
Vội vàng
Hán Việt: Cấp
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:018
時間(じかん)がないので急ぐ(いそぐ)。
Không có thời gian nên vội vàng.
Con suối
Hán Việt: Tuyền
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:019
森(もり)の泉(いずみ)。
Con suối trong rừng.
Cái ghế
Hán Việt: Ỷ Tử
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:020
椅子(いす)に座る(すわる)。
Ngồi vào ghế.
Bất thường
Hán Việt: Dị Thường
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1612|shinkanzen_n3_order:1612
機械(きかい)に異常(いじょう)がある。
Máy móc có sự bất thường.
Ý thức
Hán Việt: Ý Chí
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:021
意識(いしき)を失う(うしなう)。
Mất ý thức.
Duy trì
Hán Việt: DUY TRÌ
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u06|mimikara_n3_vocab:u06|mimi_order:589|mimikara_n3_order:589
現状(げんじょう)を維持(いじ)する。
Duy trì hiện trạng.
Ý nghĩa
Hán Việt: Ý Nghĩa
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:022
人生(じんせい)の意義(いぎ)。
Ý nghĩa cuộc đời.
Tinh tế / Phong cách
Hán Việt: Tuý
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:023
粋(いき)な計らい(はからい)。
Một sự sắp xếp tinh tế.
Ngoài dự tính
Hán Việt: Ý Ngoại
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1611|shinkanzen_n3_order:1611
意外(いがい)な結果(けっか)。
Kết quả ngoài dự tính.
Ủy viên
Hán Việt: Uy Viên
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0706|shinkanzen_n3_order:0706
学級(がっきゅう)委員(いいん)。
Ủy viên lớp.
Dạ dày
Hán Việt: Vị
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0702|shinkanzen_n3_order:0702
Hướng dẫn
Hán Việt: Án
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:024
会場(かいじょう)を案内(あんない)する。
Hướng dẫn hội trường.
Ổn định
Hán Việt: AN ĐỊNH
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u10|mimikara_n3_vocab:u10|mimi_order:838|mimikara_n3_order:838
生活が安定する。
Cuộc sống ổn định.
Học thuộc lòng
Hán Việt: Ám Ký
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:025
単語(たんご)を暗記(あんき)する。
Học thuộc lòng từ vựng.
Chủ đề
Hán Việt: Thoại Đề
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0471|shinkanzen_n3_order:0471
話題(わだい)の映画(えいが)。
Bộ phim đang là chủ đề nóng.ID
Liên tục
Hán Việt: LIÊN TỤC
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u09|mimikara_n3_vocab:u09|mimi_order:763|mimikara_n3_order:763|shin_tango_n3:0466|shinkanzen_n3_order:0466
Ngoại lệ
Hán Việt: Lệ Ngoại
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0462|shinkanzen_n3_order:0462
例外(れいがい)はない。
Không có ngoại lệ.
Bình tĩnh, điềm tĩnh
Hán Việt: LÃNH TĨNH
Tính từ na · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u02|mimikara_n3_vocab:u02|mimi_order:262|mimikara_n3_order:262
冷静(れいせい)に判断(はんだん)する。
Phán đoán bình tĩnh.
Lương tâm
Hán Việt: Lương Tâm
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:026
良心(りょうしん)が痛む(いたむ)。
Cắn rứt lương tâm.
Phí
Hán Việt: Liệu Kim
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0981|shinkanzen_n3_order:0981
利用(りよう)料金(りょうきん)。
Phí sử dụng.
Lượng
Hán Việt: Lượng
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0456|shinkanzen_n3_order:0456
量(りょう)が多い(おおい)。
Số lượng nhiều.
Lợi nhuận
Hán Việt: LỢI ÍCH
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u10|mimikara_n3_vocab:u10|mimi_order:839|mimikara_n3_order:839
Lý giải, thấu hiểu
Hán Việt: LÝ GIẢI
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3|Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · mimi_vocab:u07|mimikara_n3_vocab:u07|mimi_order:634|mimikara_n3_order:634|shin_tango_n3:0452|shinkanzen_n3_order:0452
Lý tưởng
Hán Việt: Lý Tưởng
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0454|shinkanzen_n3_order:0454
理想(りそう)の家(いえ)。
Ngôi nhà lý tưởng.
Thong thả / Dư dả
Hán Việt: Dư Dụ
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:027
時間(じかん)に余裕(よゆう)がある。
Có thời gian dư dả.
Đặt trước
Hán Việt: DƯ ƯỚC
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u10|mimikara_n3_vocab:u10|mimi_order:840|mimikara_n3_order:840
ホテルを予約する。
Đặt trước khách sạn.
Thế gian / Đời
Hán Việt: Thế Trúng
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:028
世の中(よのなか)のニュース(にゅーす)。
Tin tức thế gian (đời).
Dự đoán
Hán Việt: DỰ TRẮC
Danh từ · Mimikara N3|tag:source_mimikara_n3 · mimi_vocab:u09|mimikara_n3_vocab:u09|mimi_order:764|mimikara_n3_order:764
Ngân sách
Hán Việt: Dữ Toán
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:0979|shinkanzen_n3_order:0979
予算(よさん)を立てる(たてる)。
Lập ngân sách.
Dư thừa
Hán Việt: Dư Kế
vocab · JLPT180 Nâng cao N3|tag:source_jlpt180_n3_advanced · jlpt180_n3_vocab:bag15|jlpt180_n3_order:029
余計(よけい)な心配(しんぱい)。
Lo lắng thừa thãi.
Tha thứ
Hán Việt: Hứa
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1574|shinkanzen_n3_order:1574
過ち(あやまち)を許す(ゆるす)。
Tha thứ cho sai lầm.
Rung lắc
Hán Việt: Dao
vocab · Shinkanzen Tango N3|tag:source_shinkanzen_tango_n3 · shin_tango_n3:1575|shinkanzen_n3_order:1575
家(いえ)が揺れる(ゆれる)。
Nhà rung lắc.