Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 80/102

価値

かち

Giá trị

Hán Việt: Giá Trị

価値(かち)がある。

Có giá trị.

語る

かたる

Kể

Hán Việt: Ngứ

真実(しんじつ)を語る(かたる)。

Kể về sự thật.

偏る

かたよる

Lệch

Hán Việt: Thiên

考え(かんがえ)が偏る(かたよる)。

Suy nghĩ bị lệch lạc.

固める

かためる

Củng cố

Hán Việt: Cố

方針(ほうしん)を固める(かためる)。

Củng cố phương châm.

傾ける

かたむける

Làm nghiêng

Hán Việt: Khuynh

耳を(みみを)傾ける(かたむける)。

Lắng tai nghe.

傾く

かたむく

Nghiêng về

Hán Việt: Khuynh

日(ひ)が傾く(かたむく)。

Mặt trời lặn (nghiêng).

固まる

かたまる

Đông cứng

Hán Việt: Cố

セメント(せめんと)が固まる(かたまる)。

Xi măng đông cứng.

数える

かぞえる

Đếm

お金(かね)を数える(かぞえる)。

Đếm tiền.

貸す

かす

Cho mượn

Hán Việt: Thải

お金(かね)を貸す(かす)。

Cho mượn tiền.

尋ねる

たずねる

Hỏi

Hán Việt: Tầm

道(みち)を尋ねる(たずねる)。

Hỏi đường.

訪ねる

たずねる

Thăm (người)

Hán Việt: Phỏng

友人(ゆうじん)を訪ねる(たずねる)。

Thăm bạn.

かず

Số lượng

数(かず)を数える(かぞえる)。

Đếm số lượng.

過剰

かじょう

Vượt quá

Hán Việt: Qua Thặng

自信(じしん)過剰(かじょう)。

Tự tin quá mức.

箇所

かしょ

Chỗ / Địa điểm

Hán Việt: Cá Sở

間違った(まちがった)箇所(かしょ)。

Chỗ bị sai.

稼ぐ

かせぐ

Kiếm tiền

Hán Việt: Giá

バイト(ばいと)でお金を(かねを)稼ぐ(かせぐ)。

Đi làm thêm kiếm tiền.

飾る

かざる

Trang trí

Hán Việt: Sức

部屋(へや)を飾る(かざる)。

Trang trí phòng.

飾り

かざり

Đồ trang trí

Hán Việt: Sức

部屋(へや)の飾り(かざり)。

Đồ trang trí trong phòng.

重ねる

かさねる

Chồng lên, xếp chồng

Hán Việt: TRỌNG

本(ほん)を机(つくえ)の上(うえ)に重(かさ)ねる。

Xếp sách chồng lên bàn.

重なる

かさなる

Chồng chất

Hán Việt: Trọng

いいことが重なる(かさなる)。

Những điều may mắn chồng chất.

火災

かさい

Hỏa hoạn

Hán Việt: Hoả Tai

火災(かさい)が発生(はっせい)する。

Phát sinh hỏa hoạn.

火山

かざん

Núi lửa

Hán Việt: Hoả Sơn

活(かつ)火山(かざん)。

Núi lửa đang hoạt động.

囲む

かこむ

Vây quanh

Hán Việt: Vy

テーブル(てーぶる)を囲む(かこむ)。

Vây quanh bàn.

加工

かこう

Gia công

Hán Việt: Gia Công

食品(しょくひん)の加工(かこう)。

Gia công thực phẩm.

かご

Cái lồng

Hán Việt: Lung

鳥(とり)を籠(かご)に入れる(いれる)。

Cho chim vào lồng.

過去

かこ

Quá khứ

Hán Việt: Qua Khứ

過去(かこ)を振り返る(ふりかえる)。

Nhìn lại quá khứ.

加減

かげん

Gia giảm

Hán Việt: Gia Giảm

いい加減(かげん)。

Mức độ vừa phải (hoặc đại khái).

欠ける

かける

Thiếu

Hán Việt: Khiếm

常識(じょうしき)に欠ける(かける)。

Thiếu thường thức.

嗅ぐ

かぐ

Ngửi

Hán Việt: Khứu

匂い(におい)を嗅ぐ(かぐ)。

Ngửi mùi.

描く

かく

Vẽ

Hán Việt: Miêu

絵(え)を描く(かく)。

Vẽ tranh.

限る

かぎる

Giới hạn

Hán Việt: Hạn

今日(きょう)に限って(にかぎって)。

Chỉ riêng hôm nay.

書き直す

かきなおす

Viết lại

Hán Việt: Thư Trực

レポート(れぽーと)を書き直す(かきなおす)。

Viết lại báo cáo.

書留

かきとめ

Gửi bảo đảm

Hán Việt: Thư Lưu

書留(かきとめ)で出す(だす)。

Gửi bằng thư bảo đảm.

掲げる

かかげる

Treo lên

旗(はた)を掲げる(かかげる)。

Treo cờ.ID

かかる

Tốn

お金(かね)がかかる。

Tốn tiền.

かかり

Phụ trách

Hán Việt: Hệ

係(かかり)の人(ひと)。

Người phụ trách.

輝く

かがやく

Tỏa sáng

Hán Việt: Huy

星(ほし)が輝く(かがやく)。

Ngôi sao tỏa sáng.

化学

かがく

Hóa học

Hán Việt: Hoá

化学(かがく)反応(はんのう)。

Phản ứng hóa học.

価格

かかく

Giá cả

Hán Việt: Giá Cách

価格(かかく)の低下(ていか)。

Sự sụt giảm giá cả.

抱える

かかえる

Đối mặt

Hán Việt: Bão

問題(もんだい)を抱える(かかえる)。

Đối mặt với vấn đề.

香り

かおり

Hương thơm

Hán Việt: Hương

コーヒー(こーひー)の香り(かおり)。

Hương thơm cà phê.

換える

かえる

Đổi, thay thế

Hán Việt: HOÁN

空気(くうき)を換(か)える。

Đổi không khí (thông gió).

変える

かえる

Làm thay đổi

予定(よてい)を変える(かえる)。

Thay đổi dự định.

替える

かえる

Thay thế, trao đổi

Hán Việt: THẾ

新しい(あたらしい)ものに替(か)える。

Thay bằng cái mới.

代える

かえる

Thay đổi, thế cho (vật)

Hán Việt: ĐẠI

命(いのち)に代(か)えるものはない。

Không có gì thay thế được mạng sống.

帰る

かえる

Trở về

Hán Việt: Quy

うちへ帰る(かえる)。

Trở về nhà.

概論

がいろん

Khái luận

Hán Việt: Khái Luận

文学(ぶんがく)概論(がいろん)。

Khái luận văn học.

海洋

かいよう

Đại dương

Hán Việt: Hải Dương

海洋(かいよう)生物(せいぶつ)。

Sinh vật đại dương.

開放

かいほう

Để mở

Hán Việt: Khai Phóng

一般(いっぱん)に開放(かいほう)する。

Mở cửa cho dân chúng.

解放

かいほう

Giải phóng, tự do

Hán Việt: GIẢI PHÓNG

人質を解放する。

Giải phóng con tin.

外部

がいぶ

Bên ngoài

Hán Việt: Ngoại Bộ

外部(がいぶ)の人(ひと)。

Người bên ngoài.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...