Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 78/102

急速

きゅうそく

Nhanh chóng

Hán Việt: Cấp Tốc

急速(きゅうそく)に発展(はってん)する。

Phát triển nhanh chóng.

救助

きゅうじょ

Cứu trợ, cứu viện

Hán Việt: CỨU TRỢ

被災者(ひさいしゃ)を救助(きゅうじょ)する。

Cứu trợ người bị nạn.

吸収

きゅうしゅう

Hấp thụ

Hán Việt: HẤP THU

栄養を吸収する。

Hấp thụ dinh dưỡng.

急激

きゅうげき

Đột ngột / Cấp bách

Hán Việt: Cấp Kích

急激(きゅうげき)な変化(へんか)。

Thay đổi đột ngột.

休憩

きゅうけい

Nghỉ giải lao

Hán Việt: Hưu Khế

しばらく休憩(きゅうけい)する。

Nghỉ giải lao một lát.

休暇

きゅうか

Kỳ nghỉ

Hán Việt: Hưu Hạ

夏(なつ)休暇(きゅうか)。

Kỳ nghỉ hè.

客観

きゃっかん

Khách quan

Hán Việt: Khách Quan

客観(きゃっかん)的に見る(みる)。

Nhìn một cách khách quan.

決まり

きまり

Quy định

Hán Việt: Quyết

学校(がっこう)の決まり(きまり)を守る(まもる)。

Tuân thủ quy định của trường.

基本

きほん

Cơ bản

Hán Việt: CƠ BẢN

基本を守る。

Tuân thủ các bước cơ bản.

希望

きぼう

Hy vọng, nguyện vọng

Hán Việt: HY VỌNG

日本(にほん)への留学(りゅうがく)を希望(きぼう)する。

Nguyện vọng đi du học Nhật Bản.

厳しい

きびしい

Nghiêm khắc

Hán Việt: Nghiêm

自分(じぶん)に厳しい(きびしい)。

Nghiêm khắc với bản thân.

気味

きみ

Cảm giác / Có vẻ

Hán Việt: Khí Vị

風邪(かぜ)気味(ぎみ)だ。

Có vẻ bị cảm (chớm cảm).

気付く

きづく

Nhận ra

Hán Việt: Khí Phó

間違い(まちがい)に気付く(きづく)。

Nhận ra sai sót.

議長

ぎちょう

Chủ tịch hội đồng

Hán Việt: Nghị Trưởng

議長(ぎちょう)に選ばれる(えらばれる)。

Được bầu làm chủ tịch.

貴重

きちょう

Quý báu

Hán Việt: Quý Trọng

貴重(きちょう)な体験(たいけん)。

Trải nghiệm quý báu.

帰宅

きたく

Về nhà

Hán Việt: Quy Trạch

仕事(しごと)が終わって(おわって)帰宅(きたく)する。

Công việc xong rồi về nhà.

気体

きたい

Thể khí

Hán Việt: Khí

水(みず)が蒸発(じょうはつ)して気体(きたい)になる。

Nước bay hơi thành thể khí.

期待

きたい

Kỳ vọng

Hán Việt: Kỳ Đãi

両親(りょうしん)の期待(きたい)に応える(こたえる)。

Đáp lại kỳ vọng của cha mẹ.

きず

Vết thương / Vết trầy

Hán Việt: Thương

傷(きず)の手当て(てあて)をする。

Xử lý vết thương.

起床

きしょう

Thức dậy

Hán Việt: Khởi Sàng

6時(じ)に起床(きしょう)する。

Thức dậy lúc 6 giờ.

記者

きしゃ

Phóng viên

Hán Việt: KÝ GIẢ

新聞記者。

Phóng viên báo chí.

記事

きじ

Bài báo / Tin tức

Hán Việt: Ký Sự

新聞(しんぶん)の記事(きじ)を読む(よむ)。

Đọc bài báo.

生地

きじ

Vải vóc / Chất liệu

Hán Việt: Sinh Địa

パン(ぱん)の生地(きじ)。

Bột bánh mì (chất liệu làm bánh).

きし

Bờ sông / Bờ biển

Hán Việt: Ngạn

向こう(むこう)岸(ぎし)まで泳ぐ(およぐ)。

Bơi sang bờ bên kia.

気候

きこう

Khí hậu

Hán Việt: Khí Hậu

温暖(おんだん)な気候(きこう)。

Khí hậu ấm áp.

機嫌

きげん

Sắc mặt / Tâm trạng

Hán Việt: Cơ Hiềm

機嫌(きげん)が良い(よい)。

Tâm trạng tốt.

効く

きく

Có tác dụng

Hán Việt: Hiệu

この薬(くすり)はよく効く(きく)。

Thuốc này rất có tác dụng.

企業

きぎょう

Xí nghiệp / Doanh nghiệp

Hán Việt: Xí Nghiệp

大(だい)企業(きぎょう)に勤める(つとめる)。

Làm việc tại doanh nghiệp lớn.

機関

きかん

Cơ quan / Tổ chức

Hán Việt: Cơ Quan

教育(きょういく)機関(きかん)。

Cơ quan giáo dục.

期間

きかん

Thời hạn / Quãng thời gian

Hán Việt: Kỳ Gián

募集(ぼしゅう)期間(きかん)。

Thời hạn chiêu mộ.

着替える

きがえる

Thay quần áo

Hán Việt: Thế

外出(がいしゅつ)の前(まえ)に着替える(きがえる)。

Thay đồ trước khi ra ngoài.

機会

きかい

Cơ hội

Hán Việt:

チャンス(ちゃんす)を逃す(のがす)。

Bỏ lỡ cơ hội.

気温

きおん

Nhiệt độ không khí

Hán Việt: Khí

気温(きおん)が上がる(あがる)。

Nhiệt độ tăng lên.ID

記憶

きおく

Ký ức

Hán Việt: Ký Ức

昔の(むかしの)記憶(きおく)。

Ký ức ngày xưa.

議員

ぎいん

Nghị sĩ

Hán Việt: Nghị Viên

国会(こっかい)議員(ぎいん)。

Nghị sĩ quốc hội.

関連

かんれん

Liên quan

Hán Việt: QUAN LIÊN

仕事に関連する本。

Sách liên quan đến việc.

完了

かんりょう

Hoàn tất

Hán Việt: Hoàn Liễu

準備(じゅんび)完了(かんりょう)。

Chuẩn bị đã hoàn tất.

看病

かんびょう

Chăm sóc bệnh nhân

Hán Việt: Khán Bệnh

母を(ははを)看病(かんびょう)する。

Chăm sóc mẹ bệnh.

看板

かんばん

Biển hiệu

Hán Việt: Khán Bản

店の(みせの)看板(かんばん)。

Biển hiệu cửa hàng.

乾杯

かんぱい

Cạn ly

Hán Việt: Can Bôi

ビール(びーる)で乾杯(かんぱい)!

Cạn ly bằng bia!

観念

かんねん

Quan niệm

Hán Việt: Quan Niệm

固定(こてい)観念(かんねん)。

Quan niệm cố hữu.

監督

かんどく

Huấn luyện viên, đạo diễn

Hán Việt: GIÁM ĐỐC

映画の監督。

Đạo diễn phim.

感動

かんどう

Cảm động

Hán Việt: Cảm Động

映画(えいが)を見(み)て感動(かんどう)した。

Xem phim xong tôi rất cảm động.

観点

かんてん

Quan điểm

Hán Việt: Quan

新しい(あたらしい)観点(かんてん)。

Quan điểm mới.

間接

かんせつ

Gián tiếp

Hán Việt: Gián Tiếp

間接(かんせつ)的(てき)な影響(えいきょう)。

Ảnh hưởng gián tiếp.

完成

かんせい

Hoàn thành

Hán Việt: Hoàn Thành

ビル(びる)が完成(かんせい)した。

Tòa nhà đã hoàn thành.

感ずる

かんずる

Cảm thấy

Hán Việt: Cảm

寒さを(さむさを)感ずる(かんずる)。

Cảm thấy lạnh.

勘定

かんじょう

Thanh toán

Hán Việt: Khám Định

お勘定(かんじょう)をお願いします(おねがいします)。

Cho tôi tính tiền.

感情

かんじょう

Cảm xúc

Hán Việt: Cảm Tình

感情(かんじょう)を込(こ)めて歌(うta)う。

Hát với tất cả cảm xúc.

鑑賞

かんしょう

Thưởng thức nghệ thuật

Hán Việt: Giám Thưởng

音楽(おんがく)を鑑賞(かんしょう)する。

Thưởng thức âm nhạc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...