Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 71/102

尊敬

そんけい

Tôn kính

Hán Việt: Tôn Kính

先生(せんせい)を尊敬(そんけい)しています。

Tôi rất tôn trọng thầy giáo.

損害

そんがい

Tổn thất / Thiệt hại

Hán Việt: Tổn Hại

多額(たがく)の損害(そんがい)。

Số tiền thiệt hại lớn.

揃う

そろう

Đầy đủ / Sẵn sàng

Hán Việt: Tiên

全員(ぜんいん)が揃う(そろう)。

Đông đủ tất cả mọi người.

逸れる

それる

Lệch hướng

Hán Việt: Dật

話(はなし)が逸れる(それる)。

Câu chuyện bị lệch hướng.

染める

そめる

Nhuộm

Hán Việt: Nhiễm

髪(かみ)を染める(そめる)。

Nhuộm tóc.

素朴

そぼく

Mộc mạc / Hồn nhiên

Hán Việt: Tố Phác

素朴(そぼく)な疑問(ぎもん)。

Một thắc mắc mộc mạc.

備える

そなえる

Chuẩn bị / Trang bị

Hán Việt: Bị

地震(じしん)に備える(そなえる)。

Chuẩn bị sẵn sàng cho động đất.

育つ

そだつ

Lớn lên

Hán Việt: Dục

元気に(げんきに)育つ(そだつ)。

Lớn lên khỏe mạnh.

注ぐ

そそぐ

Rót / Đổ ra / Tập trung

Hán Việt: Chú

お茶(ちゃ)を注ぐ(そそぐ)。

Rót trà.

阻止

そし

Ngăn chặn

Hán Việt: Trở Chỉ

実行(じっこう)を阻止(そし)する。

Ngăn chặn việc thực hiện.

組織

そしき

Tổ chức

Hán Việt: TỔ CHỨC

大きな組織。

Một tổ chức lớn.

素材

そざい

Chất liệu / Nguyên liệu

Hán Việt: Tố Tài

素材(そざい)の味(あじ)を活かす(いかす)。

Phát huy hương vị của nguyên liệu.

粗末

そまつ

Sơ sài / Hoang phí / Thô kệch

Hán Việt: Thô Mạt

食べ物(たべもの)を粗末(そまつ)にしない。

Không được lãng phí (coi thường) đồ ăn.

そん

Lỗ / Thiệt thòi

Hán Việt: Tổn

損(そん)をする।

Bị lỗ, chịu thiệt thòi.

そこ

Đáy

Hán Việt: Để

海(うみ)の底(そこ)。

Đáy biển.

続出

ぞくしゅつ

Xảy ra liên tiếp

Hán Việt: Tục Xuất

熱中症(ねっちゅうしょう)の患者(かんじゃ)が続出(ぞくしゅつ)する。

Bệnh nhân bị sốc nhiệt xuất hiện liên tiếp.

測定

そくてい

Đo đạc

Hán Việt: Trắc Định

体重(たいじゅう)を測定(そくてい)する。

Đo cân nặng.

促進

そくしん

Thúc đẩy / Xúc tiến

Hán Việt: Xúc Tiến

販売(はんばい)を促進(そくしん)する。

Thúc đẩy việc bán hàng.

即座に

そくざに

Ngay tức khắc

Hán Việt: Tức Toạ

即座に(そくざに)答える(こたえる)。

Trả lời ngay tức khắc.

添える

そえる

Kèm theo / Đính kèm

Hán Việt: Thiêm

手紙(てがみ)に写真(しゃしん)を添える(そえる)。

Đính kèm ảnh vào thư.

創立

そうりつ

Sáng lập / Thành lập

Hán Việt: Sáng Lập

大学(だいがく)の創立(そうりつ)。

Sự thành lập trường đại học.

装備

そうび

Trang bị

Hán Việt: Bị

登山(とざん)の装備(そうび)。

Trang bị leo núi.

相応

そうおう

Phù hợp / Tương ứng

Hán Việt: Tướng Ưng

実力(じつりょく)に相応(そうおう)した結果(けっか)。

Kết quả tương ứng với thực lực.

騒動

そうどう

Náo loạn / Biến động

Hán Việt: Động

大きな(おおきな)騒動(そうどう)が起きた(おきた)。

Một vụ náo loạn lớn đã xảy ra.

壮大

そうだい

Hùng vĩ / Tráng lệ

Hán Việt: Đại

壮大(そうだい)な夢(ゆめ)。

Giấc mơ vĩ đại.

葬式

そうしき

Đám tang

Hán Việt: Táng Thức

葬式(そうしき)に参列(さんれつ)する。

Tham dự đám tang.

創作

そうさく

Sáng tác

Hán Việt: Sáng Tác

新しい(あたらしい)料理(りょうり)を創作(そうさく)する。

Sáng tác món ăn mới.

捜査

そうさ

Điều tra (vụ án)

事件(じけん)を捜査(そうさ)する。

Điều tra vụ án.

操作

そうさ

Thao tác, điều khiển

Hán Việt: THAO TÁC

機械を操作する。

Thao tác máy móc.

相続

そうぞく

Thừa kế

Hán Việt: Tướng Tục

親(おや)の遺産(いさん)を相続(そうぞく)する。

Thừa kế di sản của cha mẹ.

戦力

せんりょく

Năng lực chiến đấu

Hán Việt: Lực

主力(しゅりょく)戦力(せんりょく)。

Lực lượng chiến đấu chủ lực.

専用

せんよう

Chuyên dụng

Hán Việt: Chuyên Dụng

女性(じょせい)専用(せんよう)車両(しゃりょう)。

Toa tàu chuyên dụng cho phụ nữ.

鮮烈

せんれつ

Sống động / Mạnh mẽ

Hán Việt: Tiên Liệt

鮮烈(せんれつ)な印象(いんしょう)。

Ấn tượng sống động (mạnh mẽ).

善良

ぜんりょう

Lương thiện

Hán Việt: Thiện Lương

善良(ぜんりょう)な市民(しみん)。

Người dân lương thiện.

占領

せんりょう

Chiếm đóng

Hán Việt: Chiếm Lãnh

軍(ぐん)が街(まち)を占領(せんりょう)した。

Quân đội đã chiếm đóng thành phố.

専門

せんもん

Chuyên môn

Hán Việt: Chuyên Môn

専門(せんもん)は経済学(けいざいがく)です。

Chuyên môn của tôi là kinh tế học.

洗脳

せんのう

Tẩy não

Hán Việt: Tẩy

洗脳(せんのう)される。

Bị tẩy não.

専念

せんねん

Chuyên tâm

Hán Việt: Chuyên Niệm

勉強(べんきょう)に専念(せんねん)する。

Chuyên tâm vào việc học.

世論

よろん

Dư luận

Hán Việt: THẾ LUẬN

世論調査。

Khảo sát dư luận.

攻める

せめる

Tấn công

Hán Việt: Công

敵(てき)の陣地(じんち)を攻める(せめる)。

Tấn công trận địa kẻ thù.

責める

せめる

Trách móc / Đổ lỗi

Hán Việt: Trách

自分(じぶん)を責めない(せめない)で。

Đừng tự trách mình.

設立

せつりつ

Thành lập

Hán Việt: Thiết Lập

会社(かいしゃ)を設立(せつりつ)する。

Thành lập công ty.

絶滅

ぜつめつ

Tuyệt chủng

Hán Việt: Tuyệt Diệt

絶滅(ぜつめつ)危惧(きぐ)種(しゅ)。

Loài có nguy cơ tuyệt chủng.

設備

せつび

Thiết bị

Hán Việt: Thiết Bị

学校(がっこう)の設備(せつび)。

Thiết bị của nhà trường.

絶版

ぜっぱん

Ngừng xuất bản

Hán Việt: Tuyệt Bản

その本(ほん)は絶版(ぜっぱん)になった。

Cuốn sách đó đã ngừng xuất bản rồi.

折衷

せっちゅう

Pha trộn / Kết hợp

Hán Việt: Chiết Trung

和洋(わよう)折衷(せっちゅう)。

Sự kết hợp kiểu Nhật và kiểu Âu.

設置

せっち

Lắp đặt, thiết lập

Hán Việt: THIẾT TRỊ

エアコンを設置する。

Lắp máy lạnh.

接触

せっしょく

Tiếp xúc

Hán Việt: Tiếp

他人(たにん)との接触(せっしょく)。

Tiếp xúc với người khác.

切実

せつじつ

Cấp bách / Thiết thực

Hán Việt: Thiết

切実(せつじつ)な願い(ねがい)。

Nguyện vọng thiết thực (tha thiết).

絶賛

ぜっさん

Khen ngợi hết lời

Hán Việt: Tuyệt Tán

観客(かんきゃく)に絶賛(ぜっさん)される。

Được khán giả khen ngợi hết lời.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...