Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N3

Từ vựng JLPT N3: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N3 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

5.070 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 68/102

和やか

なごやか

Hòa thuận / Ôn hòa

Hán Việt: Hoà

和やか(なごやか)な雰囲気(ふんいき)。

Bầu không khí ôn hòa.

慰む

なぐさむ

Được an ủi / Giải khuây

Hán Việt: Uỷ

心(こころ)が慰む(なぐさむ)。

Lòng được giải khuây.

亡くす

なくす

Mất (người thân)

Hán Việt: Vong

祖父(そふ)を亡くした(なくした)。

Tôi đã mất ông rồi.

慰める

なぐさめる

An ủi

Hán Việt: Uỷ

友達(ともだち)を慰める(なぐさめる)。

An ủi bạn bè.

どろ

Bùn

Hán Việt: Nệ

靴(くつ)に泥(どろ)がつく。

Bùn dính vào giày.

取れる

とれる

Tuột ra / Thu được

Hán Việt: Thủ

ボタン(ぼたん)が取れた(とれた)。

Cái cúc áo bị tuột rồi.

努力

どりょく

Nỗ lực

Hán Việt: Nỗ Lực

努力(どりょく)を続ける(つづける)。

Tiếp tục nỗ lực.

取り締まる

とりしまる

Kiểm soát

Hán Việt: Thủ Đế

スピード(すぴーど)違反(いはん)を取り締まる(とりしまる)。

Kiểm soát vi phạm tốc độ.

取り出す

とりだす

Lấy ra

Hán Việt: Thủ Xuất

財布(さいふ)を取り出す(とりだす)。

Lấy ví ra.

取り消す

とりけす

Hủy bỏ

Hán Việt: Thủ Tiêu

注文(ちゅうもん)を取り消す(とりけす)。

Hủy bỏ đơn hàng.

取り換える

とりかえる

Thay thế

Hán Việt: Thủ Hoán

電池(でんち)を取り換える(とりかえる)。

Thay pin.

取り入れる

とりいれる

Áp dụng

Hán Việt: Thủ Nhập

新しい(あたらしい)意見(いけん)を取り入れる(とりいれる)。

Tiếp thu ý kiến mới.

捕らえる

とらえる

Bắt giữ

Hán Việt: Bắt

泥棒(どろぼう)を捕らえる(とらえる)。

Bắt giữ tên trộm.

共にする

ともにする

Chia sẻ

Hán Việt: Cộng

時間(じかん)を共にする(ともにする)。

Chia sẻ thời gian cùng nhau.

伴う

ともなう

Kéo theo / Đi kèm

Hán Việt: Bạn

危険(きけん)を伴う(ともなう)。

Kéo theo nguy hiểm.

唱える

となえる

Đưa ra ý kiến

Hán Việt: Xướng

異議(いぎ)を唱える(となえる)。

Đưa ra phản đối.

留める

とどめる

Giữ lại / Dừng lại

Hán Việt: Lưu

記憶(きおく)に留める(とどめる)。

Lưu lại trong ký ức.

整える

ととのえる

Chuẩn bị, sắp xếp, chỉnh đốn

Hán Việt: CHỈNH

服装(ふくそう)を整(ととの)える。

Chỉnh đốn trang phục.

整う

ととのう

Sẵn sàng

Hán Việt: Chỉnh

準備(じゅんび)が整った(ととのった)。

Chuẩn bị đã sẵn sàng.

特許

とっきょ

Bằng sáng chế

Hán Việt: Đặc Hứa

特許(とっきょ)を取る(とる)。

Lấy bằng sáng chế.

途切れる

とぎれる

Gián đoạn

Hán Việt: Đồ Thiết

電話(電わ)が途切れる(とぎれる)。

Điện thoại bị gián đoạn.

閉じる

とじる

Đóng

Hán Việt: Bế

目を(めを)閉じる(とじる)。

Nhắm mắt.

年寄

としより

Người già

Hán Việt: Niên Ký

お年寄り(おとしより)を大切(たいせつ)にする。

Trân trọng người già.

図書

としょ

Sách vở

Hán Việt: Đồ Thư

図書(としょ)館(かん)で借りる(かりる)。

Mượn ở thư viện.

所々

ところどころ

Chỗ này chỗ kia

Hán Việt: Sở

所々(ところどころ)に雪(ゆき)が残る(のこる)。

Tuyết đọng lại chỗ này chỗ kia.

とこ

Giường / Sàn

Hán Việt: Sàng

床(とこ)に就く(つく)。

Đi ngủ (lên giường).

遂げる

とげる

Đạt được

Hán Việt: Toại

目的(もくてき)を遂げる(とげる)。

Đạt được mục đích.

研ぐ

とぐ

Mài / Vo (gạo)

Hán Việt: Nghiên

お米(おこめ)を研ぐ(とぐ)。

Vo gạo.

溶かす

とかす

Làm tan

Hán Việt: Dung

バター(ばたー)を溶かす(とかす)。

Làm tan bơ.

溶ける

とける

Tan chảy

Hán Việt: Dung

氷(こおり)が溶ける(とける)。

Băng tan.

解ける

とける

Tuột ra / Được giải

Hán Việt: Giải

靴紐(くつひも)が解けた(とけた)。

Dây giày bị tuột.

通りかかる

とおりかかる

Đi ngang qua

Hán Việt: Thông

偶然(ぐうぜん)知り合い(しりあい)が通りかかった(とおりかかった)。

Tình cờ người quen đi ngang qua.

東洋

とうよう

Phương Đông

Hán Việt: Đông Dương

東洋(とうよう)の歴史(れきし)。

Lịch sử phương Đông.

導入

どうにゅう

Đưa vào sử dụng

Hán Việt: ĐẠO NHẬP

新システムを導入する。

Đưa hệ thống mới vào sử dụng.

投入

とうにゅう

Đưa vào

Hán Việt: Đầu Nhập

新しい(あたらしい)技術(ぎじゅつ)を投入(とうにゅう)する。

Đưa kỹ thuật mới vào.

道徳

どうとく

Đạo đức

Hán Việt: ĐẠO ĐỨC

道徳(どうとく)を守(まも)る。

Giữ gìn đạo đức.

到達

とうたつ

Đạt đến

Hán Việt: Đáo Đạt

頂上(ちょうじょう)に到達(とうたつ)する。

Đạt đến đỉnh núi.

逃走

とうそう

Đào tẩu / Bỏ trốn

Hán Việt: Đào Tẩu

犯人(はんにん)が逃走(とうそう)した。

Thủ phạm đã bỏ trốn.

当選

とうせん

Trúng cử / Trúng thưởng

Hán Việt: Tuyển

選挙(せんきょ)に当選(とうせん)する。

Trúng cử trong kỳ bầu cử.

同行

どうこう

Đồng hành

Hán Việt: Đồng Hạnh

社長(しゃちょう)に同行(どうこう)する。

Đi cùng giám đốc.

統計

とうけい

Thống kê

Hán Việt: THỐNG KÊ

統計(とうけい)資料(しりょう)を作成(さくせい)する。

Tạo tài liệu thống kê.

同感

どうかん

Đồng cảm

Hán Việt: Đồng Cảm

彼(かれ)の意見(いけん)に同感(どうかん)だ।

Tôi đồng tình với ý kiến của anh ấy.

問う

とう

Hỏi / Truy cứu

Hán Việt: Vấn

責任(せきにん)を問う(とう)。

Truy cứu trách nhiệm.

問い合わせ

といあわせ

Hỏi / Liên hệ

Hán Việt: Vấn Hợp

問い合わせ(といあわせ)先(さき)。

Nơi liên hệ.

添付

てんぷ

Đính kèm

Hán Việt: Thiêm Phó

資料(しりょう)を添付(てんぷ)する。

Đính kèm tài liệu.

転地

てんち

Thay đổi môi trường

Hán Việt: Chuyển Địa

転地(てんち)療養(りょうよう)。

Điều trị bằng cách thay đổi môi trường.

展示

てんじ

Trưng bày

Hán Việt: Triển Thị

作品(さくひん)を展示(てんじ)する。

Trưng bày tác phẩm.

伝言

でんごん

Lời nhắn

Hán Việt: Ngôn

伝言(でんごん)をお願いします(おねがいします)。

Làm ơn cho tôi để lại lời nhắn.

点検

てんけん

Kiểm tra / Bảo trì

設備(せつび)を点検(てんけん)する。

Kiểm tra thiết bị.

展開

てんかい

Triển khai / Diễn biến

Hán Việt: Triển Khai

話(はなし)が急(きゅう)展開(てんかい)する。

Câu chuyện diễn biến đột ngột.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...