磨く
みがく
đánh, mài, chải
毎朝、歯を磨きます。
Mỗi sáng tôi đánh răng.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N4 · Bài 34
Học 47 mục của Bài 34 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
47 mục hiển thị
みがく
đánh, mài, chải
毎朝、歯を磨きます。
Mỗi sáng tôi đánh răng.
くみたてる
lắp ráp
Hán Việt: TỔ LẬP
説明書を見ながら、本棚を組み立てます。
Tôi vừa xem sách hướng dẫn vừa lắp giá sách.
おる
gấp, bẻ
Hán Việt: CHIẾT
紙を半分に折ってください。
Hãy gấp giấy làm đôi.
みつかる
được tìm thấy
Hán Việt: KIẾN
なくしたキーが見つかりました。
Chìa khóa đã mất đã được tìm thấy.
đeo, thắt, cài (cà vạt/dây an toàn...)
車に乗ったら、シートベルトをします。
Khi lên xe thì thắt dây an toàn.
しつもんする
đặt câu hỏi
わからない所を先生に質問します。
Tôi hỏi thầy/cô chỗ không hiểu.
ほそい
mảnh, gầy, nhỏ
Hán Việt: TẾ
この線は細いです。
Đường kẻ này mảnh.
ふとい
to, béo, dày
Hán Việt: THÁI
太い線を黒で書いてください。
Hãy vẽ đường kẻ dày bằng màu đen.
câu lạc bộ thể thao
週に二回スポーツクラブへ行きます。
Mỗi tuần tôi đến câu lạc bộ thể thao hai lần.
かぐ
đồ nội thất
Hán Việt: GIA CỤ
新しいアパートに家具を入れます。
Tôi cho đồ nội thất vào căn hộ mới.
chìa khóa
車のキーをなくしました。
Tôi đã làm mất chìa khóa xe.
dây an toàn
車に乗ったら、シートベルトをしてください。
Khi lên xe, hãy thắt dây an toàn.
せつめいしょ
sách hướng dẫn
Hán Việt: THUYẾT MINH THƯ
説明書を読んでから、家具を組み立てます。
Sau khi đọc sách hướng dẫn, tôi lắp đồ nội thất.
ず
hình vẽ, sơ đồ
Hán Việt: ĐỒ
この図を見て、組み立ててください。
Hãy xem hình này rồi lắp ráp.
せん
đường kẻ
Hán Việt: TUYẾN
紙に細い線を引きます。
Tôi kẻ đường mảnh trên giấy.
やじるし
mũi tên
Hán Việt: THỈ ẤN
矢印の方向に進んでください。
Hãy đi theo hướng mũi tên.
くろ
màu đen
Hán Việt: HẮC
黒のスーツを着て行きます。
Tôi mặc vest đen đi.
しろ
màu trắng
Hán Việt: BẠCH
白い紙を半分に折ります。
Tôi gấp đôi tờ giấy trắng.
あか
màu đỏ
Hán Việt: XÍCH
赤のボールペンで名前を書きます。
Tôi viết tên bằng bút bi đỏ.
あお
màu xanh
Hán Việt: THANH
青の線に沿って切ってください。
Hãy cắt theo đường màu xanh.
こん
màu xanh đậm
Hán Việt: CÁM
紺のスーツを買いました。
Tôi đã mua bộ vest xanh đậm.
きいろ
màu vàng
Hán Việt: HOÀNG SẮC
黄色の紙を使ってください。
Hãy dùng giấy màu vàng.
ちゃいろ
màu nâu
Hán Việt: TRÀ SẮC
茶色のかばんを持っています。
Tôi có cái cặp màu nâu.
xì dầu
刺身にしょうゆをつけて食べます。
Tôi chấm sashimi vào xì dầu rồi ăn.
nước sốt
肉にソースをかけます。
Tôi rưới nước sốt lên thịt.
tối qua
ゆうべ、友達と食事しました。
Tối qua tôi đã ăn với bạn.
vừa nãy
さっき田中さんから電話がありました。
Vừa nãy có điện thoại từ anh Tanaka.
さどう
trà đạo
Hán Việt: TRÀ ĐẠO
日本で茶道を習っています。
Tôi đang học trà đạo ở Nhật.
おちゃをたてる
pha trà đạo
先生がお茶をたててくれました。
Thầy/cô đã pha trà đạo cho tôi.
さきに
trước; trước tiên
Hán Việt: TIÊN
先に手を洗ってください。
Hãy rửa tay trước.
のせる
đặt lên; đăng/tải lên
皿に鶏肉を載せます。
Tôi đặt thịt gà lên đĩa.
như thế này được chưa?
線はこれでいいですか。
Đường kẻ như thế này được chưa?
にがい
đắng
このお茶は少し苦いです。
Trà này hơi đắng.
おやこどんぶり
cơm gà trứng
Hán Việt: THÂN TỬ TỈNH
昼ご飯に親子丼を作ります。
Tôi làm cơm gà trứng vào bữa trưa.
ざいりょう
nguyên liệu
Hán Việt: TÀI LIỆU
親子丼の材料を買います。
Tôi mua nguyên liệu món cơm gà trứng.
~ぶん
phần cho ~
Hán Việt: PHÂN
材料は二人分あります。
Nguyên liệu có phần cho hai người.
とりにく
thịt gà
Hán Việt: KÊ NHỤC
鶏肉を小さく切ります。
Tôi cắt thịt gà nhỏ ra.
~ gam
鶏肉を二百グラム使います。
Tôi dùng 200 gram thịt gà.
たまねぎ
hành tây
玉ねぎを薄く切ります。
Tôi cắt hành tây mỏng.
よんぶんのいち
một phần tư
玉ねぎを4分の1使います。
Tôi dùng một phần tư củ hành tây.
ちょうみりょう
gia vị
Hán Việt: ĐIỀU VỊ LIỆU
調味料をよく混ぜます。
Tôi trộn đều gia vị.
なべ
nồi
Hán Việt: OA
鍋を火にかけます。
Tôi đặt nồi lên bếp.
ひ
lửa
Hán Việt: HỎA
火を弱くしてください。
Hãy giảm lửa.
ひにかける
đặt lên bếp
鍋を火にかけてください。
Hãy đặt nồi lên bếp.
にる
nấu, hầm
鶏肉と玉ねぎを煮ます。
Tôi nấu thịt gà và hành tây.
にえる
được nấu chín
鶏肉が煮えたら、卵を入れます。
Khi thịt gà chín, cho trứng vào.
どんぶり
bát tô
Hán Việt: TỈNH
親子丼を丼に入れます。
Tôi cho cơm gà trứng vào bát tô.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.