Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N4

Từ vựng JLPT N4: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N4 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

1.412 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 10/29

カーテン

rèm cửa

朝になったら、カーテンを開けます。

Khi trời sáng, tôi mở rèm.

ひも

dây

箱をひもで結びます。

Tôi buộc hộp bằng dây.

ふた

nắp

鍋のふたを閉めてください。

Hãy đóng nắp nồi.

lá cây

Hán Việt: DIỆP

秋になると、葉の色が変わります。

Khi đến mùa thu, màu lá thay đổi.

きょく

bản nhạc

Hán Việt: KHÚC

好きな曲を聞きながら勉強します。

Tôi vừa nghe bản nhạc yêu thích vừa học.

楽しみ

たのしみ

niềm vui, điều mong chờ

Hán Việt: LẠC

来週の旅行が楽しみです。

Tôi mong chờ chuyến du lịch tuần sau.

もっと

hơn nữa, thêm nữa

もっと大きい声で話してください。

Hãy nói giọng to hơn nữa.

初めに

はじめに

đầu tiên, trước hết

Hán Việt:

初めに名前を書いてください。

Trước hết hãy viết tên.

これで終わります

これでおわります

đến đây là hết

今日の授業はこれで終わります。

Giờ học hôm nay kết thúc tại đây.

それなら

nếu vậy thì

雨ですか。それなら、ハイキングはやめましょう。

Trời mưa à? Nếu vậy thì thôi đi hiking nhé.

夜行バス

やこうバス

xe buýt đêm

Hán Việt: DẠ HÀNH

夜行バスで東京へ行きます。

Tôi đi Tokyo bằng xe buýt đêm.

旅行社

りょこうしゃ

công ty du lịch

Hán Việt: LỮ HÀNH XÃ

旅行社で海外旅行を申し込みました。

Tôi đã đăng ký du lịch nước ngoài ở công ty du lịch.

詳しい

くわしい

chi tiết, am hiểu

詳しい地図を見てください。

Hãy xem bản đồ chi tiết.

スキー場

スキーじょう

bãi trượt tuyết

Hán Việt: TRƯỜNG

冬になったら、スキー場へ行きます。

Khi đến mùa đông, tôi đi bãi trượt tuyết.

しゅ

màu đỏ son

Hán Việt: CHU

この鳥の頭は朱色です。

Đầu con chim này màu đỏ son.

交わる

まじわる

giao nhau

二つの道がここで交わっています。

Hai con đường giao nhau ở đây.

ことわざ

tục ngữ

日本のことわざを一つ覚えました。

Tôi đã nhớ một câu tục ngữ Nhật.

仲がいい

なかがいい

thân thiết, quan hệ tốt

田中さんと山田さんは仲がいいです。

Anh Tanaka và anh Yamada thân nhau.

必要

ひつよう

cần thiết

Hán Việt: TẤT YẾU

海外旅行にはパスポートが必要です。

Du lịch nước ngoài cần hộ chiếu.

届く

とどく

đến nơi, được gửi đến

昨日送った荷物がもう届きました。

Hành lý/gói đồ gửi hôm qua đã đến rồi.

貯金する

ちょきんする

tiết kiệm tiền

Hán Việt: TRỮ KIM

旅行のために毎月貯金しています。

Tôi đang tiết kiệm tiền hằng tháng để đi du lịch.

太る

ふとる

béo lên

Hán Việt: THÁI

運動しないと、すぐ太ります。

Nếu không vận động thì dễ béo lên.

やせる

gầy đi

毎日走って、少しやせました。

Tôi chạy mỗi ngày nên đã gầy đi một chút.

過ぎる

すぎる

quá, vượt quá

Hán Việt: QUÁ

食べ過ぎると、気持ちが悪くなります。

Nếu ăn quá nhiều thì sẽ khó chịu/buồn nôn.

慣れる

なれる

quen

日本の生活にだいぶ慣れました。

Tôi đã khá quen với cuộc sống ở Nhật.

硬い

かたい

cứng

このパンは硬くて食べにくいです。

Bánh mì này cứng nên khó ăn.

柔らかい

やわらかい

mềm

この肉は柔らかくておいしいです。

Thịt này mềm và ngon.

電子

でんし

điện tử

Hán Việt: ĐIỆN TỬ

電子辞書で言葉を調べます。

Tôi tra từ bằng từ điển điện tử.

携帯

けいたい

điện thoại di động; sự mang theo

Hán Việt: HUỀ ĐỚI

携帯を家に忘れました。

Tôi đã quên điện thoại ở nhà.

工場

こうじょう

nhà máy

Hán Việt: CÔNG TRƯỜNG

兄は車の工場で働いています。

Anh trai tôi làm việc ở nhà máy ô tô.

剣道

けんどう

kiếm đạo

Hán Việt: KIẾM ĐẠO

高校のとき、剣道を習っていました。

Hồi cấp ba tôi đã học kiếm đạo.

毎週

まいしゅう

hằng tuần

Hán Việt: MỖI CHU

毎週日曜日に日本語を勉強します。

Mỗi Chủ nhật tôi học tiếng Nhật.

毎月

まいつき

hằng tháng

Hán Việt: MỖI NGUYỆT

毎月少しずつ貯金しています。

Mỗi tháng tôi tiết kiệm từng chút một.

毎年

まいとし

hằng năm

Hán Việt: MỖI NIÊN

毎年夏に海へ行きます。

Mỗi năm vào mùa hè tôi đi biển.

やっと

cuối cùng

やっと日本の生活に慣れました。

Cuối cùng tôi đã quen với cuộc sống ở Nhật.

かなり

khá, tương đối

この問題はかなり難しいです。

Câu hỏi này khá khó.

必ず

かならず

nhất định, chắc chắn

Hán Việt: TẤT

試験の前に必ず復習します。

Trước kỳ thi tôi nhất định ôn lại.

絶対に

ぜったいに

tuyệt đối, nhất định

約束は絶対に守ります。

Tôi nhất định giữ lời hứa.

上手に

じょうずに

một cách khéo léo/giỏi

Hán Việt: THƯỢNG THỦ

妹はピアノを上手に弾きます。

Em gái tôi chơi piano giỏi.

このごろ

dạo này

このごろ日本語の新聞が少し読めるようになりました。

Dạo này tôi đã có thể đọc báo tiếng Nhật một chút.

ずつ

mỗi lần, từng ~

毎日漢字を五つずつ覚えます。

Mỗi ngày tôi nhớ từng 5 chữ kanji.

お客様

おきゃくさま

quý khách

お客様を会議室へ案内します。

Tôi hướng dẫn quý khách đến phòng họp.

特別

とくべつ

đặc biệt

Hán Việt: ĐẶC BIỆT

今日は特別な日です。

Hôm nay là ngày đặc biệt.

していらっしゃいます

đang làm, kính ngữ

社長は今、会議をしていらっしゃいます。

Giám đốc hiện đang họp.

水泳

すいえい

bơi lội

Hán Việt: THỦY VỊNH

夏までに水泳が上手になりたいです。

Tôi muốn bơi giỏi trước mùa hè.

~とか、~とか

nào là ~ nào là ~

週末は映画を見るとか、買い物するとかします。

Cuối tuần tôi làm như xem phim, mua sắm v.v.

タンゴ

điệu tango

タンゴを上手に踊れるようになりたいです。

Tôi muốn có thể nhảy tango giỏi.

チャレンジする

thử thách, thử làm

今年、新しい仕事にチャレンジします。

Năm nay tôi thử thách với công việc mới.

気持ち

きもち

cảm giác, tâm trạng

Hán Việt: KHÍ TRÌ

新しい仕事を始めて、気持ちが変わりました。

Bắt đầu công việc mới, tâm trạng/cảm giác của tôi đã thay đổi.

乗り物

のりもの

phương tiện đi lại

Hán Việt: THỪA VẬT

子どもは乗り物が大好きです。

Trẻ con rất thích phương tiện đi lại.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...