Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N4

Từ vựng JLPT N4: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N4 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

1.412 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 9/29

くろ

màu đen

Hán Việt: HẮC

黒のスーツを着て行きます。

Tôi mặc vest đen đi.

しろ

màu trắng

Hán Việt: BẠCH

白い紙を半分に折ります。

Tôi gấp đôi tờ giấy trắng.

あか

màu đỏ

Hán Việt: XÍCH

赤のボールペンで名前を書きます。

Tôi viết tên bằng bút bi đỏ.

あお

màu xanh

Hán Việt: THANH

青の線に沿って切ってください。

Hãy cắt theo đường màu xanh.

こん

màu xanh đậm

Hán Việt: CÁM

紺のスーツを買いました。

Tôi đã mua bộ vest xanh đậm.

黄色

きいろ

màu vàng

Hán Việt: HOÀNG SẮC

黄色の紙を使ってください。

Hãy dùng giấy màu vàng.

茶色

ちゃいろ

màu nâu

Hán Việt: TRÀ SẮC

茶色のかばんを持っています。

Tôi có cái cặp màu nâu.

しょうゆ

xì dầu

刺身にしょうゆをつけて食べます。

Tôi chấm sashimi vào xì dầu rồi ăn.

ソース

nước sốt

肉にソースをかけます。

Tôi rưới nước sốt lên thịt.

ゆうべ

tối qua

ゆうべ、友達と食事しました。

Tối qua tôi đã ăn với bạn.

さっき

vừa nãy

さっき田中さんから電話がありました。

Vừa nãy có điện thoại từ anh Tanaka.

茶道

さどう

trà đạo

Hán Việt: TRÀ ĐẠO

日本で茶道を習っています。

Tôi đang học trà đạo ở Nhật.

お茶をたてる

おちゃをたてる

pha trà đạo

先生がお茶をたててくれました。

Thầy/cô đã pha trà đạo cho tôi.

先に

さきに

trước; trước tiên

Hán Việt: TIÊN

先に手を洗ってください。

Hãy rửa tay trước.

載せる

のせる

đặt lên; đăng/tải lên

皿に鶏肉を載せます。

Tôi đặt thịt gà lên đĩa.

これでいいですか

như thế này được chưa?

線はこれでいいですか。

Đường kẻ như thế này được chưa?

苦い

にがい

đắng

このお茶は少し苦いです。

Trà này hơi đắng.

親子丼

おやこどんぶり

cơm gà trứng

Hán Việt: THÂN TỬ TỈNH

昼ご飯に親子丼を作ります。

Tôi làm cơm gà trứng vào bữa trưa.

材料

ざいりょう

nguyên liệu

Hán Việt: TÀI LIỆU

親子丼の材料を買います。

Tôi mua nguyên liệu món cơm gà trứng.

~分

~ぶん

phần cho ~

Hán Việt: PHÂN

材料は二人分あります。

Nguyên liệu có phần cho hai người.

鶏肉

とりにく

thịt gà

Hán Việt: KÊ NHỤC

鶏肉を小さく切ります。

Tôi cắt thịt gà nhỏ ra.

~グラム

~ gam

鶏肉を二百グラム使います。

Tôi dùng 200 gram thịt gà.

玉ねぎ

たまねぎ

hành tây

玉ねぎを薄く切ります。

Tôi cắt hành tây mỏng.

4分の1

よんぶんのいち

một phần tư

玉ねぎを4分の1使います。

Tôi dùng một phần tư củ hành tây.

調味料

ちょうみりょう

gia vị

Hán Việt: ĐIỀU VỊ LIỆU

調味料をよく混ぜます。

Tôi trộn đều gia vị.

なべ

nồi

Hán Việt: OA

鍋を火にかけます。

Tôi đặt nồi lên bếp.

lửa

Hán Việt: HỎA

火を弱くしてください。

Hãy giảm lửa.

火にかける

ひにかける

đặt lên bếp

鍋を火にかけてください。

Hãy đặt nồi lên bếp.

煮る

にる

nấu, hầm

鶏肉と玉ねぎを煮ます。

Tôi nấu thịt gà và hành tây.

煮える

にえる

được nấu chín

鶏肉が煮えたら、卵を入れます。

Khi thịt gà chín, cho trứng vào.

どんぶり

bát tô

Hán Việt: TỈNH

親子丼を丼に入れます。

Tôi cho cơm gà trứng vào bát tô.

咲く

さく

nở hoa

春になると、桜が咲きます。

Khi đến mùa xuân, hoa anh đào nở.

変わる

かわる

thay đổi

天気が急に変わりました。

Thời tiết đã thay đổi đột ngột.

らく

nhàn, thoải mái

Hán Việt: LẠC

この方法なら、仕事が楽になります。

Nếu dùng phương pháp này, công việc sẽ nhẹ hơn.

正しい

ただしい

đúng, chính xác

正しい答えを選んでください。

Hãy chọn đáp án đúng.

珍しい

めずらしい

hiếm, lạ

珍しい鳥を動物園で見ました。

Tôi đã thấy loài chim hiếm ở vườn thú.

向こう

むこう

phía bên kia, đằng kia

Hán Việt: HƯỚNG

橋の向こうに小さい村があります。

Phía bên kia cầu có một ngôi làng nhỏ.

しま

đảo

Hán Việt: ĐẢO

夏休みに小さい島へ行きます。

Kỳ nghỉ hè tôi đi đảo nhỏ.

みなと

cảng

Hán Việt: CẢNG

港に大きい船が止まっています。

Ở cảng có tàu lớn đang đậu.

近所

きんじょ

hàng xóm, vùng gần nhà

Hán Việt: CẬN SỞ

近所の人にあいさつします。

Tôi chào người hàng xóm/khu gần nhà.

屋上

おくじょう

sân thượng

Hán Việt: ỐC THƯỢNG

ビルの屋上から町が見えます。

Từ sân thượng tòa nhà có thể nhìn thấy thị trấn.

海外

かいがい

nước ngoài, hải ngoại

Hán Việt: HẢI NGOẠI

将来、海外で働きたいです。

Tương lai tôi muốn làm việc ở nước ngoài.

山登り

やまのぼり

leo núi

Hán Việt: SƠN ĐĂNG

天気がよければ、山登りに行きます。

Nếu thời tiết đẹp, tôi đi leo núi.

ハイキング

đi bộ đường dài

週末、友達とハイキングに行きます。

Cuối tuần tôi đi hiking với bạn.

機会

きかい

cơ hội

Hán Việt: CƠ HỘI

機会があれば、日本の会社で働きたいです。

Nếu có cơ hội, tôi muốn làm việc ở công ty Nhật.

許可

きょか

sự cho phép

Hán Việt: HỨA KHẢ

写真を撮るには許可が必要です。

Để chụp ảnh thì cần sự cho phép.

まる

vòng tròn

Hán Việt: HOÀN

正しい答えに丸を付けてください。

Hãy đánh dấu tròn vào đáp án đúng.

操作

そうさ

thao tác

Hán Việt: THAO TÁC

この機械の操作は簡単です。

Thao tác của máy này đơn giản.

方法

ほうほう

phương pháp

Hán Việt: PHƯƠNG PHÁP

もっと楽な方法を考えましょう。

Hãy nghĩ phương pháp nhẹ/tiện hơn.

設備

せつび

thiết bị

Hán Việt: THIẾT BỊ

このホテルは設備がいいです。

Khách sạn này thiết bị/cơ sở vật chất tốt.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...