歴史
れきし
lịch sử
Hán Việt: LỊCH SỬ
日本の歴史を勉強しています。
Tôi đang học lịch sử Nhật Bản.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N4
Tra cứu từ vựng JLPT N4 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.412 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 11/29
れきし
lịch sử
Hán Việt: LỊCH SỬ
日本の歴史を勉強しています。
Tôi đang học lịch sử Nhật Bản.
~せいき
thế kỷ ~
二十世紀に大きな発明がたくさんありました。
Thế kỷ 20 có nhiều phát minh lớn.
とおく
nơi xa; phía xa; xa
Hán Việt: VIỄN
遠くに山が見えます。
Có thể nhìn thấy núi ở xa.
きしゃ
tàu hỏa
Hán Việt: KHÍ XA
昔は汽車で長い時間旅行しました。
Ngày xưa người ta đi du lịch lâu bằng tàu hỏa.
きせん
tàu hơi nước
Hán Việt: KHÍ THUYỀN
汽船は昔の大切な乗り物でした。
Tàu hơi nước là phương tiện quan trọng ngày xưa.
おおぜいの
đông, nhiều (người)
駅前に大勢の人が集まっています。
Trước ga đang có nhiều người tụ tập.
はこぶ
vận chuyển
Hán Việt: VẬN
トラックで荷物を運びます。
Tôi vận chuyển hàng bằng xe tải.
あんぜん
an toàn
Hán Việt: AN TOÀN
安全のためにシートベルトをしてください。
Vì an toàn, hãy thắt dây an toàn.
ほめる
khen
先生は作文を褒めてくれました。
Thầy/cô đã khen bài văn của tôi.
しかる
mắng
母は弟を叱りました。
Mẹ đã mắng em trai tôi.
さそう
rủ, mời
友達を映画に誘いました。
Tôi đã rủ bạn đi xem phim.
おこす
đánh thức; gây ra
毎朝、母が弟を起こします。
Mỗi sáng mẹ đánh thức em trai tôi.
しょうたいする
mời
結婚式に友達を招待しました。
Tôi đã mời bạn đến lễ cưới.
たのむ
nhờ
友達に引っ越しを手伝ってくれるように頼みました。
Tôi đã nhờ bạn giúp chuyển nhà.
ふむ
giẫm, đạp
電車で足を踏まれました。
Tôi bị giẫm lên chân trên tàu.
こわす
làm hỏng
Hán Việt: HOẠI
弟が私の時計を壊しました。
Em trai tôi đã làm hỏng đồng hồ của tôi.
よごす
làm bẩn
Hán Việt: Ô
子どもが服を汚しました。
Đứa trẻ đã làm bẩn quần áo.
おこなう
tổ chức, tiến hành
Hán Việt: HÀNH
来月、学校で運動会が行われます。
Tháng sau ngày hội thể thao được tổ chức ở trường.
ゆしゅつする
xuất khẩu
Hán Việt: THÂU XUẤT
日本は車をたくさん輸出しています。
Nhật Bản xuất khẩu nhiều ô tô.
ゆにゅうする
nhập khẩu
Hán Việt: THÂU NHẬP
日本は石油を輸入しています。
Nhật Bản nhập khẩu dầu mỏ.
ほんやくする
dịch viết
日本語の文章をベトナム語に翻訳します。
Tôi dịch văn tiếng Nhật sang tiếng Việt.
はつめいする
phát minh
Hán Việt: PHÁT MINH
ライト兄弟は飛行機を発明しました。
Anh em Wright đã phát minh ra máy bay.
はっけんする
phát hiện
Hán Việt: PHÁT KIẾN
科学者が新しい星を発見しました。
Nhà khoa học đã phát hiện ngôi sao mới.
せっけいする
thiết kế
Hán Việt: THIẾT KẾ
建築家が新しい図書館を設計しました。
Kiến trúc sư đã thiết kế thư viện mới.
こめ
gạo
Hán Việt: MỄ
日本では米がたくさん作られています。
Ở Nhật, gạo được sản xuất nhiều.
むぎ
lúa mì
Hán Việt: MẠCH
このパンは麦から作られています。
Bánh mì này được làm từ lúa mì.
せきゆ
dầu mỏ
Hán Việt: THẠCH DU
石油は外国から輸入されています。
Dầu mỏ được nhập khẩu từ nước ngoài.
げんりょう
nguyên liệu
Hán Việt: NGUYÊN LIỆU
この紙の原料は木です。
Nguyên liệu của giấy này là gỗ.
cuộc hẹn hò
日曜日、恋人とデートします。
Chủ nhật tôi hẹn hò với người yêu.
どろぼう
kẻ trộm
Hán Việt: NÊ BỔNG
泥棒に財布を盗まれました。
Tôi bị kẻ trộm lấy mất ví.
けいかん
cảnh sát
Hán Việt: CẢNH QUAN
警官に道を聞きました。
Tôi đã hỏi đường cảnh sát.
けんちくか
kiến trúc sư
Hán Việt: KIẾN TRÚC GIA
この美術館は有名な建築家によって設計されました。
Bảo tàng mỹ thuật này được thiết kế bởi kiến trúc sư nổi tiếng.
かがくしゃ
nhà khoa học
Hán Việt: KHOA HỌC GIẢ
科学者が新しい技術を発明しました。
Nhà khoa học đã phát minh công nghệ mới.
~じゅう
khắp ~
Hán Việt: TRUNG
世界中でこのニュースが読まれました。
Tin này được đọc khắp thế giới.
bởi, do ~
この建物は有名な建築家によって設計されました。
Tòa nhà này được thiết kế bởi kiến trúc sư nổi tiếng.
may quá nhỉ, tốt quá nhỉ
財布が見つかったんですか。よかったですね。
Ví được tìm thấy rồi à? May quá nhỉ.
Dominica
ドミニカについての番組を見ました。
Tôi đã xem chương trình về Dominica.
ライトきょうだい
anh em Wright
Hán Việt: HUYNH ĐỆ
ライト兄弟は飛行機で有名です。
Anh em Wright nổi tiếng về máy bay.
むらさきしきぶ
Murasaki Shikibu
Hán Việt: TỬ THỨC BỘ
紫式部は源氏物語を書きました。
Murasaki Shikibu đã viết Truyện Genji.
Graham Bell
グラハム・ベルは電話で有名です。
Graham Bell nổi tiếng về điện thoại.
とうしょうぐう
Toshogu
Hán Việt: ĐÔNG CHIẾU CUNG
日光で東照宮を見学しました。
Tôi đã tham quan Toshogu ở Nikko.
えどじだい
thời Edo
Hán Việt: GIANG HỘ THỜI ĐẠI
江戸時代の建物を見ました。
Tôi đã xem tòa nhà thời Edo.
Ả Rập Xê Út
サウジアラビアから石油が輸入されています。
Dầu mỏ được nhập khẩu từ Ả Rập Xê Út.
うめたてる
lấp biển, san lấp
海を埋め立てて、空港が作られました。
Người ta lấp biển và xây sân bay.
ぎじゅつ
kỹ thuật, công nghệ
Hán Việt: KỸ THUẬT
日本の技術は世界中で知られています。
Công nghệ Nhật được biết đến khắp thế giới.
とち
đất đai
Hán Việt: THỔ ĐỊA
この辺は土地が高いです。
Khu này đất đắt.
そうおん
tiếng ồn
Hán Việt: TAO ÂM
工場の騒音で困っています。
Tôi đang khổ vì tiếng ồn của nhà máy.
truy cập, đường vào
このホテルは駅からのアクセスがいいです。
Khách sạn này có đường đi/tiếp cận từ ga tốt.
ごうか
sang trọng, lộng lẫy
Hán Việt: HÀO HOA
ホテルのロビーはとても豪華です。
Sảnh khách sạn rất sang trọng.
ちょうこく
điêu khắc
Hán Việt: ĐIÊU KHẮC
美術館で有名な彫刻を見ました。
Tôi đã xem tác phẩm điêu khắc nổi tiếng ở bảo tàng mỹ thuật.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.