Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N4

Từ vựng JLPT N4: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N4 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

1.412 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 13/29

死ぬ

しぬ

chết

事故で人が死んだニュースを聞きました。

Tôi đã nghe tin có người chết vì tai nạn.

びっくりする

ngạc nhiên, giật mình

大きな音がして、びっくりしました。

Có tiếng động lớn nên tôi giật mình.

がっかりする

thất vọng

試験に失敗して、がっかりしました。

Tôi thất vọng vì thi trượt.

安心する

あんしんする

yên tâm

Hán Việt: AN TÂM

母の病気がよくなって、安心しました。

Bệnh của mẹ tốt lên nên tôi yên tâm.

遅刻する

ちこくする

đến muộn, trễ

電車が止まって、会社に遅刻しました。

Tàu dừng nên tôi đi làm trễ.

早退する

そうたいする

về sớm

Hán Việt: TẢO THOÁI

熱があるので、学校を早退します。

Vì bị sốt nên tôi về sớm khỏi trường.

離婚する

りこんする

ly hôn

両親は私が子どものころ離婚しました。

Bố mẹ tôi ly hôn khi tôi còn nhỏ.

複雑

ふくざつ

phức tạp

Hán Việt: PHỨC TẠP

この機械の操作は複雑です。

Thao tác của máy này phức tạp.

邪魔

じゃま

cản trở, vướng víu

Hán Việt: TÀ MA

荷物が邪魔で、ドアが開けられません。

Hành lý vướng nên không mở cửa được.

汚い

きたない

bẩn

Hán Việt: Ô

この部屋は汚いので、掃除しましょう。

Phòng này bẩn nên hãy dọn dẹp.

悲しい

かなしい

buồn

Hán Việt: BI

友達が遠くへ行って、悲しいです。

Bạn đi xa nên tôi buồn.

恥ずかしい

はずかしい

xấu hổ

みんなの前で間違えて、恥ずかしかったです。

Tôi sai trước mọi người nên đã xấu hổ.

台風

たいふう

bão

Hán Việt: ĐÀI PHONG

台風で電車が止まりました。

Tàu điện đã dừng vì bão.

火事

かじ

hỏa hoạn

Hán Việt: HỎA SỰ

近所で火事がありました。

Gần nhà đã có hỏa hoạn.

事故

じこ

tai nạn

Hán Việt: SỰ CỐ

駅の近くで事故がありました。

Gần ga đã có tai nạn.

お見合い

おみあい

xem mặt để kết hôn

姉はお見合いで今の夫に会いました。

Chị gái tôi gặp chồng hiện tại qua xem mặt.

電話代

でんわだい

tiền điện thoại

Hán Việt: ĐIỆN THOẠI ĐẠI

今月の電話代は高かったです。

Tiền điện thoại tháng này cao.

~代

~だい

tiền phí ~

Hán Việt: ĐẠI

電気代を払いました。

Tôi đã trả tiền điện.

フロント

quầy lễ tân

ホテルのフロントで鍵をもらいました。

Tôi đã nhận chìa khóa ở quầy lễ tân khách sạn.

~号室

~ごうしつ

phòng số ~

Hán Việt: HIỆU THẤT

田中さんは三〇五号室に泊まっています。

Anh Tanaka đang ở phòng số 305.

あせ

mồ hôi

Hán Việt: HÃN

暑くて汗が出ました。

Nóng nên mồ hôi ra.

タオル

khăn

汗をタオルで拭きました。

Tôi đã lau mồ hôi bằng khăn.

石けん

せっけん

xà phòng

Hán Việt: THẠCH

石けんで手を洗います。

Tôi rửa tay bằng xà phòng.

大勢

おおぜい

nhiều người

Hán Việt: ĐẠI THẾ

駅前に大勢の人が並んでいます。

Trước ga có nhiều người đang xếp hàng.

お疲れ様でした

おつかれさまでした

anh/chị vất vả rồi

今日の仕事は大変でしたね。お疲れ様でした。

Công việc hôm nay vất vả nhỉ. Anh/chị vất vả rồi.

伺う

うかがう

hỏi; đến thăm (khiêm nhường)

Hán Việt: TỨ

明日、先生のお宅へ伺います。

Ngày mai tôi đến thăm nhà thầy/cô.

途中で

とちゅうで

giữa đường; đang trong lúc

会社へ行く途中で事故を見ました。

Trên đường đi làm tôi đã thấy tai nạn.

トラック

xe tải

トラックが荷物を運んでいます。

Xe tải đang vận chuyển hàng.

ぶつかる

va chạm

駅で人にぶつかりました。

Tôi đã va vào người ở ga.

並ぶ

ならぶ

xếp hàng

店の前に大勢の人が並んでいます。

Trước cửa hàng có nhiều người xếp hàng.

大人

おとな

người lớn

Hán Việt: ĐẠI NHÂN

大人は二千円、子どもは千円です。

Người lớn 2.000 yên, trẻ em 1.000 yên.

洋服

ようふく

quần áo kiểu Âu

Hán Việt: DƯƠNG PHỤC

新しい洋服を買いました。

Tôi đã mua quần áo kiểu Âu mới.

西洋化する

せいようかする

Tây hóa

日本の生活は少しずつ西洋化しました。

Đời sống Nhật đã dần Tây hóa.

合う

あう

hợp, vừa

この服は私に合います。

Bộ quần áo này hợp với tôi.

今では

いまでは

hiện nay thì, bây giờ thì

Hán Việt: KIM

昔は少なかったですが、今では普通です。

Ngày xưa ít, nhưng hiện nay thì bình thường.

成人式

せいじんしき

lễ trưởng thành

Hán Việt: THÀNH NHÂN THỨC

成人式に出席しました。

Tôi đã tham dự lễ trưởng thành.

数える

かぞえる

đếm

人数を数えてください。

Hãy đếm số người.

測る

はかる

đo

この机の長さを測ります。

Tôi đo chiều dài cái bàn này.

確かめる

たしかめる

xác nhận

Hán Việt: XÁC

出発の時間を確かめます。

Tôi xác nhận giờ xuất phát.

出発する

しゅっぱつする

xuất phát

Hán Việt: XUẤT PHÁT

バスは八時に出発します。

Xe buýt xuất phát lúc 8 giờ.

到着する

とうちゃくする

đến nơi

飛行機は午後三時に到着します。

Máy bay đến nơi lúc 3 giờ chiều.

酔う

よう

say

船に乗ると、酔いやすいです。

Khi lên tàu thuyền thì tôi dễ say.

うまくいく

tiến triển tốt

準備をしたので、発表はうまくいきました。

Vì đã chuẩn bị nên bài thuyết trình diễn ra tốt.

天気予報

てんきよほう

dự báo thời tiết

Hán Việt: THIÊN KHÍ DỰ BÁO

天気予報によると、明日は雨です。

Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời mưa.

二次会

にじかい

tiệc tăng hai

Hán Việt: NHỊ THỨ HỘI

結婚式の後で二次会があります。

Sau lễ cưới có tiệc tăng hai.

大会

たいかい

đại hội, giải đấu

Hán Việt: ĐẠI HỘI

来月、マラソン大会に出ます。

Tháng sau tôi tham gia giải marathon.

マラソン

marathon

来年、マラソンにチャレンジします。

Năm sau tôi thử chạy marathon.

コンテスト

cuộc thi

写真コンテストに申し込みました。

Tôi đã đăng ký cuộc thi ảnh.

おもて

mặt trước; mặt ngoài

Hán Việt: BIỂU

紙の表に名前を書いてください。

Hãy viết tên ở mặt trước tờ giấy.

うら

mặt sau; mặt trong

Hán Việt:

紙の裏に住所を書きます。

Tôi viết địa chỉ ở mặt sau tờ giấy.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...