ドライバー
tua vít, tài xế
ドライバーでねじを締めます。
Tôi vặn ốc bằng tua vít.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N4
Tra cứu từ vựng JLPT N4 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.412 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 15/29
tua vít, tài xế
ドライバーでねじを締めます。
Tôi vặn ốc bằng tua vít.
khăn tay
汗をハンカチで拭きました。
Tôi lau mồ hôi bằng khăn tay.
くつした
tất
Hán Việt: NGOA HẠ
寒いので厚い靴下をはきます。
Vì lạnh nên tôi đi tất dày.
てぶくろ
găng tay
Hán Việt: THỦ ĐẠI
冬は手袋をして出かけます。
Mùa đông tôi đeo găng tay ra ngoài.
ゆびわ
nhẫn
Hán Việt: CHỈ LUÂN
結婚式で指輪を交換します。
Trong lễ cưới, người ta trao nhẫn.
túi xách
新しいバッグに財布を入れました。
Tôi cho ví vào túi xách mới.
そふ
ông của mình
Hán Việt: TỔ PHỤ
祖父は田舎で暮らしています。
Ông tôi đang sống ở quê.
そぼ
bà của mình
Hán Việt: TỔ MẪU
祖母は料理が上手です。
Bà tôi nấu ăn giỏi.
まご
cháu
Hán Việt: TÔN
祖父は孫にお年玉をあげました。
Ông đã cho cháu tiền mừng tuổi.
chú, bác, cậu của mình
おじは大阪に住んでいます。
Chú/bác/cậu tôi sống ở Osaka.
chú, bác, cậu của người khác
隣のおじさんが荷物を持ってくれました。
Ông/chú hàng xóm đã xách hành lý giúp tôi.
cô, dì, bác gái của mình
おばにバッグをもらいました。
Tôi đã nhận túi xách từ cô/dì/bác gái.
cô, dì, bác gái của người khác
近所のおばさんが親切にしてくれました。
Cô/bác gần nhà đã đối xử tử tế với tôi.
năm kia
おととし、日本へ来ました。
Năm kia tôi đã đến Nhật.
vâng, à
はあ、そうですか。
Vâng/à, vậy à.
もうしわけありません
thành thật xin lỗi
Hán Việt: THÂN DỊCH
遅れて、申し訳ありません。
Tôi thành thật xin lỗi vì đến trễ.
あずかる
giữ, trông coi
旅行の間、友達の犬を預かります。
Trong lúc bạn đi du lịch, tôi trông chó của bạn.
せんじつ
hôm trước
Hán Việt: TIÊN NHẬT
先日、先生にお会いしました。
Hôm trước tôi đã gặp thầy/cô.
たすかる
được giúp, may quá
手伝っていただいて、本当に助かりました。
Được anh/chị giúp nên tôi thật sự được cứu/đỡ quá.
むかしばなし
truyện cổ tích
Hán Việt: TÍCH THOẠI
祖父に昔話を聞かせてもらいました。
Tôi được ông kể truyện cổ.
một... nọ (dùng khi kể chuyện)
ある日、男は山へ行きました。
Một ngày nọ, người đàn ông đi lên núi.
おとこ
nam giới, đàn ông
Hán Việt: NAM
ある男が亀を助けました。
Một người đàn ông nọ đã cứu con rùa.
bắt nạt
弱い人をいじめてはいけません。
Không được bắt nạt người yếu.
かめ
rùa
Hán Việt: QUY
男は海岸で亀を助けました。
Người đàn ông đã cứu con rùa ở bờ biển.
たすける
giúp đỡ, cứu
困っている人を助けたいです。
Tôi muốn giúp người đang gặp khó khăn.
おしろ
lâu đài
昔話に大きなお城が出てきます。
Trong truyện cổ có xuất hiện lâu đài lớn.
おひめさま
công chúa
お姫様は男をお城へ案内しました。
Công chúa đã hướng dẫn người đàn ông vào lâu đài.
くらす
sống, sinh sống
Hán Việt: MỘ
祖父母は田舎で静かに暮らしています。
Ông bà tôi đang sống yên bình ở quê.
りく
đất liền
Hán Việt: LỤC
亀は海から陸へ上がりました。
Con rùa từ biển lên đất liền.
けむり
khói
Hán Việt: YÊN
山の向こうから煙が上がっています。
Khói đang bốc lên từ phía bên kia núi.
まっしろ
trắng tinh
Hán Việt: CHÂN BẠCH
箱を開けると、中から真っ白な煙が出ました。
Khi mở hộp, khói trắng tinh bốc ra từ bên trong.
なかみ
bên trong
Hán Việt: TRUNG THÂN
箱の中身を見ないでください。
Đừng nhìn bên trong hộp.
つつむ
gói, bọc
Hán Việt: BAO
プレゼントをきれいな紙で包みます。
Tôi gói quà bằng giấy đẹp.
わかす
đun sôi
やかんでお湯を沸かします。
Tôi đun nước nóng bằng ấm.
まぜる
trộn
Hán Việt: HỖN
材料をよく混ぜてください。
Hãy trộn đều nguyên liệu.
けいさんする
tính toán
Hán Việt: KẾ TOÁN
そろばんで値段を計算します。
Tôi tính giá bằng bàn tính.
あつい
dày
Hán Việt: HẬU
この本は厚くて重いです。
Cuốn sách này dày và nặng.
うすい
mỏng, nhạt
Hán Việt: BẠC
この紙は薄いですから、すぐ破れます。
Giấy này mỏng nên dễ rách.
べんごし
luật sư
Hán Việt: BIỆN HỘ SĨ
困ったとき、弁護士に相談しました。
Khi gặp khó khăn, tôi đã hỏi ý kiến luật sư.
おんがくか
nhạc sĩ
Hán Việt: ÂM LẠC GIA
有名な音楽家のコンサートへ行きました。
Tôi đã đi buổi hòa nhạc của nhạc sĩ nổi tiếng.
ふたり
hai người
Hán Việt: NHỊ NHÂN
二人で旅行の計画を立てました。
Hai người chúng tôi đã lập kế hoạch du lịch.
きょういく
giáo dục
Hán Việt: GIÁO DỤC
子どもの教育について考えます。
Tôi suy nghĩ về giáo dục trẻ em.
ぶんか
văn hóa
Hán Việt: VĂN HÓA
日本の文化に興味があります。
Tôi có hứng thú với văn hóa Nhật.
しゃかい
xã hội
Hán Việt: XÃ HỘI
社会の問題について論文を書きます。
Tôi viết luận văn về vấn đề xã hội.
ほうりつ
pháp luật
Hán Việt: PHÁP LUẬT
法律を守らなければなりません。
Phải tuân thủ pháp luật.
せんそう
chiến tranh
Hán Việt: CHIẾN TRANH
戦争のない世界を作りたいです。
Tôi muốn tạo ra thế giới không có chiến tranh.
へいわ
hòa bình
Hán Việt: BÌNH HÒA
世界の平和を願っています。
Tôi cầu mong hòa bình thế giới.
もくてき
mục đích
Hán Việt: MỤC ĐÍCH
日本へ来た目的は勉強です。
Mục đích đến Nhật của tôi là học tập.
ろんぶん
luận văn
Hán Việt: LUẬN VĂN
大学院で論文を書いています。
Tôi đang viết luận văn ở cao học.
かんけい
quan hệ; mối liên quan
Hán Việt: QUAN HỆ
日本語と仕事の関係について調べます。
Tôi tìm hiểu về mối quan hệ giữa tiếng Nhật và công việc.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.