Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N4

Từ vựng JLPT N4: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N4 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

1.412 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 16/29

ミキサー

máy xay, máy trộn

ミキサーで野菜ジュースを作ります。

Tôi làm nước ép rau bằng máy xay.

やかん

ấm đun nước

やかんでお湯を沸かします。

Tôi đun nước nóng bằng ấm.

栓抜き

せんぬき

cái mở nắp chai

Hán Việt: XUYÊN BẠT

栓抜きで瓶を開けます。

Tôi mở chai bằng đồ mở nắp chai.

缶切り

かんきり

cái mở đồ hộp

Hán Việt: PHẪU THIẾT

缶切りで缶詰を開けます。

Tôi mở đồ hộp bằng đồ mở hộp.

缶詰

かんづめ

đồ hộp

Hán Việt: PHẪU CẬT

地震のために缶詰を用意します。

Tôi chuẩn bị đồ hộp để phòng động đất.

風呂敷

ふろしき

khăn gói đồ

Hán Việt: PHONG LỮ PHU

風呂敷でプレゼントを包みます。

Tôi gói quà bằng khăn furoshiki.

そろばん

bàn tính

昔はそろばんで計算しました。

Ngày xưa người ta tính bằng bàn tính.

体温計

たいおんけい

nhiệt kế

Hán Việt: THỂ ÔN KẾ

体温計で熱を測ります。

Tôi đo sốt bằng nhiệt kế.

いし

đá

Hán Việt: THẠCH

庭に大きい石があります。

Trong vườn có hòn đá lớn.

ピラミッド

kim tự tháp

エジプトでピラミッドを見たいです。

Tôi muốn xem kim tự tháp ở Ai Cập.

データ

dữ liệu

調査のデータを集めます。

Tôi thu thập dữ liệu điều tra.

ファイル

tệp, hồ sơ

大切なファイルをパソコンに保存しました。

Tôi đã lưu tệp quan trọng vào máy tính.

なぜ

tại sao

なぜ日本語を勉強しているんですか。

Tại sao bạn đang học tiếng Nhật?

ローン

khoản vay

家を買うためにローンを組みました。

Tôi đã vay trả góp để mua nhà.

セット

bộ, set

このカップは六個セットです。

Bộ cốc này là set 6 cái.

あと

sau; còn lại

Hán Việt: HẬU

仕事の後で買い物します。

Sau giờ làm tôi đi mua sắm.

カップラーメン

mì ly

カップラーメンにお湯を入れます。

Tôi cho nước nóng vào mì ly.

インスタントラーメン

mì ăn liền

インスタントラーメンはすぐ作れます。

Mì ăn liền có thể làm ngay.

食品

しょくひん

thực phẩm

Hán Việt: THỰC PHẨM

スーパーで冷凍食品を買いました。

Tôi đã mua thực phẩm đông lạnh ở siêu thị.

調査

ちょうさ

điều tra

Hán Việt: ĐIỀU TRA

学生の生活について調査しました。

Tôi đã điều tra về đời sống sinh viên.

カップ

cốc, ly

カップにコーヒーを入れます。

Tôi cho cà phê vào cốc.

~の代わりに

~のかわりに

thay cho ~

Hán Việt: ĐẠI

砂糖の代わりに蜂蜜を入れます。

Tôi cho mật ong thay cho đường.

どこででも

ở bất cứ đâu

このカードはどこででも使えます。

Thẻ này có thể dùng ở bất cứ đâu.

増える

ふえる

tăng lên

最近、外国人の観光客が増えています。

Gần đây khách du lịch nước ngoài đang tăng.

減る

へる

giảm đi

運動すると、ストレスが減ります。

Nếu vận động, căng thẳng giảm.

上がる

あがる

tăng, lên

Hán Việt: THƯỢNG

ガソリンの値段が上がりました。

Giá xăng đã tăng.

下がる

さがる

giảm, xuống

Hán Việt: HẠ

熱が下がって、安心しました。

Sốt hạ nên tôi yên tâm.

切れる

きれる

đứt, hết hạn

電池が切れて、時計が止まりました。

Pin hết nên đồng hồ dừng.

取れる

とれる

tuột ra, lấy được

Hán Việt: THỦ

ボタンが取れました。

Cúc áo đã tuột ra.

落ちる

おちる

rơi

Hán Việt: LẠC

棚から本が落ちました。

Sách rơi từ kệ xuống.

なくなる

mất, hết

財布の中のお金がなくなりました。

Tiền trong ví đã hết/mất.

丈夫

じょうぶ

chắc, bền; khỏe

Hán Việt: TRƯỢNG PHU

このバッグは丈夫で長く使えます。

Túi này bền nên dùng được lâu.

へん

lạ, kỳ quặc

Hán Việt: BIẾN

エンジンの音が変です。

Tiếng động cơ lạ.

幸せ

しあわせ

hạnh phúc

家族と一緒に暮らせて幸せです。

Được sống cùng gia đình nên tôi hạnh phúc.

うまい

ngon, giỏi

この店のラーメンはうまいです。

Ramen của quán này ngon.

まずい

dở, không ngon

この料理は少しまずいです。

Món này hơi dở.

つまらない

chán, tẻ nhạt, vô vị

この映画はつまらなかったです。

Bộ phim này chán.

ガソリン

xăng

ガソリンの値段が上がっています。

Giá xăng đang tăng.

暖房

だんぼう

sưởi ấm; máy sưởi

Hán Việt: NOÃN PHÒNG

寒いので暖房をつけます。

Vì lạnh nên tôi bật sưởi.

冷房

れいぼう

làm mát; máy lạnh

Hán Việt: LÃNH PHÒNG

暑いので冷房を入れてください。

Vì nóng nên hãy bật máy lạnh.

センス

gu, khiếu thẩm mỹ

彼女は服のセンスがいいです。

Cô ấy có gu quần áo tốt.

今にも

いまにも

sắp sửa, như thể sắp...

Hán Việt: KIM

空が暗くて、今にも雨が降りそうです。

Trời tối, có vẻ sắp mưa ngay.

わあ

oa, wow

わあ、きれいな景色ですね。

Wow, phong cảnh đẹp nhỉ.

会員

かいいん

hội viên

Hán Việt: HỘI VIÊN

スポーツクラブの会員になりました。

Tôi đã trở thành hội viên câu lạc bộ thể thao.

適当

てきとう

phù hợp, vừa phải

Hán Việt: THÍCH ĐÁNG

適当なサイズの箱を探しています。

Tôi đang tìm cái hộp có kích cỡ phù hợp.

年齢

ねんれい

tuổi tác

Hán Việt: NIÊN LINH

申し込み用紙に年齢を書いてください。

Hãy viết tuổi vào giấy đăng ký.

収入

しゅうにゅう

thu nhập

Hán Việt: THU NHẬP

収入が増えたら、貯金したいです。

Nếu thu nhập tăng, tôi muốn tiết kiệm.

ぴったり

vừa khít; đúng y

この靴はサイズがぴったりです。

Đôi giày này vừa khít.

そのうえ

hơn nữa

この部屋は広いです。そのうえ、駅に近いです。

Phòng này rộng. Hơn nữa, gần ga.

~と言います

~といいます

được gọi là ~

この花はばらと言います。

Hoa này được gọi là hoa hồng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...