申し込み
もうしこみ
đăng ký
大会の申し込みは明日までです。
Đăng ký giải đấu đến ngày mai.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N4
Tra cứu từ vựng JLPT N4 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.412 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 14/29
もうしこみ
đăng ký
大会の申し込みは明日までです。
Đăng ký giải đấu đến ngày mai.
ほんとう
thật
Hán Việt: BẢN ĐƯƠNG
その話は本当ですか。
Câu chuyện đó có thật không?
まちがい
lỗi, sự nhầm lẫn
Hán Việt: GIAN VI
答えに間違いが三つあります。
Trong đáp án có ba lỗi.
きず
vết thương, vết xước
Hán Việt: THƯƠNG
新しい机に傷が付いています。
Trên bàn mới có vết xước.
quần dài
このズボンは長すぎます。
Cái quần dài này quá dài.
ながさ
chiều dài
Hán Việt: TRƯỜNG
机の長さを測ってください。
Hãy đo chiều dài của bàn.
おもさ
trọng lượng
Hán Việt: TRỌNG
荷物の重さを測ります。
Tôi đo trọng lượng hành lý.
たかさ
chiều cao
Hán Việt: CAO
ビルの高さを調べました。
Tôi đã tìm hiểu chiều cao của tòa nhà.
おおきさ
độ lớn, kích thước
Hán Việt: ĐẠI
部屋の大きさを確かめます。
Tôi xác nhận kích thước căn phòng.
~びん
chuyến ~
Hán Việt: TIỆN
東京行きの三〇五便に乗ります。
Tôi lên chuyến 305 đi Tokyo.
~ごう
số hiệu ~
Hán Việt: HIỆU
新幹線の十五号に乗ります。
Tôi lên tàu shinkansen số 15.
~こ
~ cái
Hán Việt: CÁ
りんごを三個買いました。
Tôi đã mua ba quả táo.
~ほん
~ cái/cây/chai
Hán Việt: BẢN
ペンを二本持っています。
Tôi có hai cây bút.
~はい
~ ly, chén
Hán Việt: BÔI
水を一杯飲みました。
Tôi đã uống một ly nước.
~ ki-lô
荷物の重さは十五キロです。
Trọng lượng hành lý là 15 kg.
~ xăng-ti-mét
この机の高さは七十センチです。
Chiều cao cái bàn này là 70 cm.
~ mi-li-mét
紙の厚さは一ミリぐらいです。
Độ dày của giấy khoảng 1 mm.
いじょう
trên, từ ~ trở lên
Hán Việt: DĨ THƯỢNG
十八歳以上の人が申し込めます。
Người từ 18 tuổi trở lên có thể đăng ký.
いか
dưới, từ ~ trở xuống
Hán Việt: DĨ HẠ
このテストは六十分以下なら不合格です。
Bài kiểm tra này nếu từ 60 điểm trở xuống thì trượt.
nào, thôi
さあ、出発しましょう。
Nào, chúng ta xuất phát thôi.
thế nào ạ?
この予定でどうでしょうか。
Lịch trình này thế nào ạ?
lớp
このクラスには学生が二十人います。
Lớp này có 20 học sinh/sinh viên.
bài kiểm tra
明日、漢字のテストがあります。
Ngày mai có bài kiểm tra kanji.
せいせき
thành tích, điểm số
Hán Việt: THÀNH TÍCH
今学期の成績がよかったです。
Thành tích học kỳ này tốt.
nhân tiện
ところで、明日の出発時間は何時ですか。
Nhân tiện, giờ xuất phát ngày mai là mấy giờ?
kính ngữ của いる/行く/来る
先生は研究室にいらっしゃいます。
Thầy/cô đang ở phòng nghiên cứu.
ようす
tình hình; vẻ/trạng thái
Hán Việt: DẠNG TỬ
赤ちゃんの様子を見てください。
Hãy xem tình trạng em bé.
じけん
sự kiện, vụ việc
Hán Việt: SỰ KIỆN
大きな事件がニュースになりました。
Vụ việc lớn đã lên tin tức.
xe máy
オートバイで学校へ行きます。
Tôi đi đến trường bằng xe máy.
ばくだん
bom
Hán Việt: BẠO ĐẠN
ニュースで爆弾事件を見ました。
Tôi đã xem vụ bom trên tin tức.
つむ
chất lên
トラックに荷物を積みます。
Tôi chất hàng lên xe tải.
うんてんしゅ
tài xế
Hán Việt: VẬN CHUYỂN THỦ
タクシーの運転手に住所を見せました。
Tôi đã cho tài xế taxi xem địa chỉ.
はなれた
cách xa; tách rời
駅から離れた所に住んでいます。
Tôi sống ở nơi cách xa nhà ga.
きゅうに
đột nhiên
Hán Việt: CẤP
急に雨が降り始めました。
Trời đột nhiên bắt đầu mưa.
うごかす
làm chuyển động
Hán Việt: ĐỘNG
重い机を二人で動かしました。
Hai người chúng tôi đã di chuyển cái bàn nặng.
nhận, kính ngữ của もらう
先生に日本語の本をいただきました。
Tôi đã nhận sách tiếng Nhật từ thầy/cô.
cho, kính ngữ của くれる
先生が作文を直してくださいました。
Thầy/cô đã sửa bài văn cho tôi.
よぶ
gọi
病院で名前を呼ばれました。
Tôi được gọi tên ở bệnh viện.
しんせつにする
đối xử tử tế
Hán Việt: THÂN THIẾT
駅で知らない人が親切にしてくれました。
Ở nhà ga, một người lạ đã đối xử tử tế với tôi.
おとしだま
tiền mừng tuổi
Hán Việt: NIÊN NGỌC
正月に祖父からお年玉をもらいました。
Tết tôi đã nhận tiền mừng tuổi từ ông.
おみまい
việc đi thăm bệnh; quà thăm bệnh
入院している友達のお見舞いに行きました。
Tôi đã đi thăm bệnh người bạn đang nhập viện.
きょうみ
hứng thú, quan tâm
Hán Việt: HƯNG VỊ
日本の歴史に興味があります。
Tôi có hứng thú với lịch sử Nhật.
じょうほう
thông tin
Hán Việt: TÌNH BÁO
インターネットで旅行の情報を集めます。
Tôi thu thập thông tin du lịch trên internet.
ぶんぽう
ngữ pháp
Hán Việt: VĂN PHÁP
この文法は少し難しいです。
Ngữ pháp này hơi khó.
はつおん
phát âm
Hán Việt: PHÁT ÂM
日本語の発音を先生に直してもらいました。
Tôi được thầy/cô sửa phát âm tiếng Nhật.
さる
khỉ
Hán Việt: VIÊN
動物園で猿を見ました。
Tôi đã xem khỉ ở vườn thú.
thức ăn cho động vật
犬にえさをやります。
Tôi cho chó ăn.
đồ chơi
子どもにおもちゃを買ってやりました。
Tôi đã mua đồ chơi cho đứa trẻ.
えほん
sách tranh
Hán Việt: HỘI BẢN
娘に絵本を読んでやります。
Tôi đọc sách tranh cho con gái.
えはがき
bưu thiếp có hình
Hán Việt: HỘI DIỆP THƯ
旅行先から友達に絵葉書を送りました。
Tôi đã gửi bưu thiếp ảnh cho bạn từ nơi du lịch.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.