Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N4

Từ vựng JLPT N4: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N4 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

1.412 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 12/29

眠る

ねむる

ngủ

赤ちゃんが静かに眠っています。

Em bé đang ngủ yên.

彫る

ほる

khắc, chạm

職人が木に花を彫りました。

Nghệ nhân đã khắc hoa lên gỗ.

仲間

なかま

bạn bè, đồng đội

Hán Việt: TRỌNG GIAN

山登りの仲間と一緒に旅行します。

Tôi đi du lịch cùng nhóm bạn leo núi.

その後

そのあと

sau đó

Hán Việt: HẬU

大学を卒業しました。その後、日本へ来ました。

Tôi tốt nghiệp đại học. Sau đó tôi đến Nhật.

一生懸命

いっしょうけんめい

hết sức, chăm chỉ

Hán Việt: NHẤT SINH HUYỀN MỆNH

一生懸命勉強すれば、合格できます。

Nếu học hết sức thì có thể đỗ.

ねずみ

chuột

台所でねずみを見ました。

Tôi đã thấy chuột trong bếp.

一匹もいません

không có lấy một con

この部屋にはねずみは一匹もいません。

Trong phòng này không có lấy một con chuột.

育てる

そだてる

nuôi dưỡng, trồng

Hán Việt: DỤC

庭で花を育てています。

Tôi đang trồng/nuôi hoa trong vườn.

入院する

にゅういんする

nhập viện

Hán Việt: NHẬP VIỆN

父は病気で入院しています。

Bố tôi đang nhập viện vì bệnh.

退院する

たいいんする

xuất viện

Hán Việt: THOÁI VIỆN

母は昨日退院しました。

Mẹ tôi đã xuất viện hôm qua.

入れる

いれる

cho vào; bật nguồn/công tắc

Hán Việt: NHẬP

部屋に入る前に、電気を入れます。

Trước khi vào phòng, tôi bật điện.

切る

きる

cắt; tắt

使った後で、電源を切ってください。

Sau khi dùng, hãy tắt nguồn.

気持ちがいい

きもちがいい

dễ chịu, cảm thấy tốt

海岸を歩くのは気持ちがいいです。

Đi bộ trên bờ biển thật dễ chịu.

気持ちが悪い

きもちがわるい

khó chịu, buồn nôn

船に乗って、気持ちが悪くなりました。

Lên tàu thuyền nên tôi đã buồn nôn/khó chịu.

大きな

おおきな

to, lớn (đứng trước danh từ)

Hán Việt: ĐẠI

大きな犬が庭にいます。

Có con chó lớn trong vườn.

小さな

ちいさな

nhỏ (đứng trước danh từ)

Hán Việt: TIỂU

小さな花が道の横に咲いています。

Hoa nhỏ đang nở bên đường.

赤ちゃん

あかちゃん

em bé

Hán Việt: XÍCH

赤ちゃんが眠っています。

Em bé đang ngủ.

小学校

しょうがっこう

trường tiểu học

Hán Việt: TIỂU HỌC HIỆU

家の近くに小学校があります。

Gần nhà có trường tiểu học.

中学校

ちゅうがっこう

trường trung học cơ sở

Hán Việt: TRUNG HỌC HIỆU

弟は中学校に通っています。

Em trai tôi đang đi học trung học cơ sở.

海岸

かいがん

bờ biển

Hán Việt: HẢI NGẠN

海岸を散歩しました。

Tôi đã đi dạo trên bờ biển.

うそ

lời nói dối

うそをついてはいけません。

Không được nói dối.

電源

でんげん

nguồn điện

Hán Việt: ĐIỆN NGUYÊN

パソコンの電源を入れてください。

Hãy bật nguồn máy tính.

~製

~せい

sản xuất tại ~

日本製のカメラを買いました。

Tôi đã mua máy ảnh sản xuất tại Nhật.

a, ôi

あ、財布を忘れました。

A, tôi quên ví rồi.

おっと

chồng của mình

Hán Việt: PHU

夫は工場で働いています。

Chồng tôi làm việc ở nhà máy.

おっと

ối, ôi; lời thốt lên khi bất ngờ

おっと、コップを落としそうになりました。

Ối, suýt nữa tôi làm rơi cốc.

久しぶり

ひさしぶり

lâu rồi không gặp

久しぶりに友達に会いました。

Lâu rồi tôi mới gặp bạn.

原爆ドーム

げんばくドーム

Vòm bom nguyên tử

Hán Việt: NGUYÊN BẠO

広島で原爆ドームを見学しました。

Tôi đã tham quan Vòm bom nguyên tử ở Hiroshima.

回覧

かいらん

tài liệu/thông báo chuyền vòng

Hán Việt: HỒI LÃM

回覧を読んだら、次の人に渡してください。

Đọc xong tài liệu chuyền vòng thì hãy chuyển cho người tiếp theo.

研究室

けんきゅうしつ

phòng nghiên cứu

Hán Việt: NGHIÊN CỨU THẤT

先生は研究室にいらっしゃいます。

Thầy/cô đang ở phòng nghiên cứu.

きちんと

gọn gàng, nghiêm chỉnh, đúng cách

部屋をきちんと片付けてください。

Hãy dọn phòng gọn gàng đúng cách.

整理する

せいりする

sắp xếp, chỉnh lý

Hán Việt: CHỈNH LÝ

机の上の書類を整理します。

Tôi sắp xếp giấy tờ trên bàn.

~という

được gọi là ~

原爆ドームという建物を見学しました。

Tôi đã tham quan tòa nhà gọi là Vòm bom nguyên tử.

さつ

quyển

Hán Việt: SÁCH

本を三冊買いました。

Tôi đã mua ba quyển sách.

はんこ

con dấu

書類にはんこを押してください。

Hãy đóng dấu vào giấy tờ.

押す

おす

đóng dấu, bấm

Hán Việt: ÁP

ボタンを押すと、ドアが開きます。

Khi bấm nút, cửa mở.

双子

ふたご

sinh đôi

Hán Việt: SONG TỬ

友達には双子の姉妹がいます。

Bạn tôi có chị/em gái sinh đôi.

姉妹

しまい

chị em gái

Hán Việt: TỶ MUỘI

山田さんは三人姉妹です。

Chị Yamada là một trong ba chị em gái.

五年生

ごねんせい

học sinh lớp/năm 5

Hán Việt: NGŨ NIÊN SINH

妹は小学校の五年生です。

Em gái tôi là học sinh lớp 5 tiểu học.

似ている

にてる

giống, tương tự

双子の姉妹はよく似ています。

Hai chị em sinh đôi rất giống nhau.

性格

せいかく

tính cách

Hán Việt: TÍNH CÁCH

兄と私は性格が全然違います。

Anh trai và tôi tính cách hoàn toàn khác nhau.

おとなしい

hiền, trầm tính

弟は子どものころ、おとなしかったです。

Hồi nhỏ em trai tôi hiền/trầm tính.

世話をする

せわをする

chăm sóc

Hán Việt: THẾ THOẠI

母は赤ちゃんの世話をしています。

Mẹ đang chăm sóc em bé.

時間がたつ

じかんがたつ

thời gian trôi qua

楽しいと、時間がたつのが早いです。

Khi vui, thời gian trôi nhanh.

~点

~てん

~ điểm

Hán Việt: ĐIỂM

テストで九十点を取りました。

Tôi đã đạt 90 điểm trong bài kiểm tra.

けんかする

cãi nhau, đánh nhau

兄弟はよくけんかします。

Anh em thường cãi nhau.

不思議

ふしぎ

kỳ lạ, bí ẩn

Hán Việt: BẤT TƯ NGHỊ

この話はとても不思議です。

Câu chuyện này rất kỳ lạ.

答える

こたえる

trả lời

Hán Việt: ĐÁP

先生の質問に答えます。

Tôi trả lời câu hỏi của thầy/cô.

焼ける

やける

cháy; được nướng/chín; bị nắng cháy

Hán Việt: THIÊU

パンがよく焼けました。

Bánh mì đã được nướng chín ngon.

通る

とおる

đi qua

Hán Việt: THÔNG

この道を通ると、駅に出ます。

Nếu đi qua đường này thì sẽ ra ga.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...