パトカー
xe tuần tra cảnh sát
事故の後でパトカーが来ました。
Sau tai nạn, xe tuần tra cảnh sát đã đến.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N4
Tra cứu từ vựng JLPT N4 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.412 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 19/29
xe tuần tra cảnh sát
事故の後でパトカーが来ました。
Sau tai nạn, xe tuần tra cảnh sát đã đến.
きゅうきゅうしゃ
xe cấp cứu
Hán Việt: CỨU CẤP XA
急に気分が悪くなって、救急車を呼びました。
Đột nhiên thấy mệt nên tôi đã gọi xe cấp cứu.
さんせい
tán thành, đồng ý
Hán Việt: TÁN THÀNH
私はその意見に賛成です。
Tôi tán thành ý kiến đó.
はんたい
phản đối
Hán Việt: PHẢN ĐỐI
父は私の留学に反対しました。
Bố tôi đã phản đối việc du học của tôi.
だいとうりょう
tổng thống
Hán Việt: ĐẠI THỐNG LĨNH
大統領のスピーチをニュースで聞きました。
Tôi đã nghe bài phát biểu của tổng thống trên tin tức.
theo ~, dựa theo ~
天気予報によると、明日は雨だそうです。
Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai mưa.
こんやくする
đính hôn
Hán Việt: HÔN ƯỚC
姉は先月婚約しました。
Chị gái tôi đã đính hôn tháng trước.
có vẻ như, có lẽ
空が暗いです。どうも雨が降りそうです。
Trời tối. Có vẻ như sắp mưa.
あいて
đối phương, người kia
Hán Việt: TƯƠNG THỦ
結婚相手を家族に紹介しました。
Tôi đã giới thiệu đối tượng kết hôn với gia đình.
しりあう
quen biết, làm quen
友達とは大学で知り合いました。
Tôi đã quen bạn ở đại học.
けしょう
trang điểm
Hán Việt: HÓA TRANG
母は出かける前に化粧をします。
Mẹ tôi trang điểm trước khi ra ngoài.
じょせい
phụ nữ, nữ giới
Hán Việt: NỮ TÍNH
この会社では女性が多く働いています。
Ở công ty này có nhiều phụ nữ làm việc.
だんせい
nam giới
Hán Việt: NAM TÍNH
男性も料理を習う人が増えています。
Nam giới học nấu ăn cũng đang tăng.
ながいき
sống lâu, trường thọ
Hán Việt: TRƯỜNG SINH
健康に気を付ければ、長生きできるでしょう。
Nếu chú ý sức khỏe thì có lẽ sẽ sống lâu.
りゆう
lý do
Hán Việt: LÝ DO
遅れた理由を説明してください。
Hãy giải thích lý do đến trễ.
おろす
hạ xuống, cho xuống
Hán Việt: HẠ
駅の前で荷物を下ろしました。
Tôi đã hạ hành lý xuống trước nhà ga.
とどける
giao, chuyển đến
係員に忘れ物を届けました。
Tôi đã giao đồ bỏ quên cho nhân viên phụ trách.
ろくおんする
ghi âm
Hán Việt: LỤC ÂM
先生の発音を録音しました。
Tôi đã ghi âm phát âm của thầy/cô.
じゅく
lớp học thêm
Hán Việt: THỤC
息子は毎週塾に通っています。
Con trai tôi hằng tuần đi học thêm.
せいと
học sinh
Hán Việt: SINH ĐỒ
この塾には生徒が百人います。
Lớp học thêm này có 100 học sinh.
~かん
trong khoảng ~
Hán Việt: GIAN
三日間京都に泊まりました。
Tôi đã ở Kyoto trong ba ngày.
điều tốt nhỉ
毎日勉強しているんですか。いいことですね。
Ngày nào cũng học à? Đó là điều tốt nhỉ.
おいそがしいですか
anh/chị có bận không?
今週はお忙しいですか。
Tuần này anh/chị có bận không ạ?
えいぎょう
kinh doanh
Hán Việt: DOANH NGHIỆP
兄は営業の仕事をしています。
Anh trai tôi làm công việc kinh doanh/bán hàng.
trước lúc đó
会議は三時です。それまでに資料を用意してください。
Cuộc họp lúc 3 giờ. Trước lúc đó hãy chuẩn bị tài liệu.
かまいません
không sao, không phiền
少し遅れても構いません。
Đến trễ một chút cũng không sao.
たのしむ
tận hưởng
Hán Việt: LẠC
週末は家族と旅行を楽しみました。
Cuối tuần tôi đã tận hưởng chuyến du lịch cùng gia đình.
vốn dĩ
この建物はもともと学校でした。
Tòa nhà này vốn dĩ là trường học.
せいき
thế kỷ
Hán Việt: THẾ KỶ
二十世紀には大きな発明がたくさんありました。
Thế kỷ 20 có nhiều phát minh lớn.
かわりをする
làm thay
病気の同僚の代わりをしました。
Tôi đã làm thay đồng nghiệp bị bệnh.
tốc độ
この車はスピードが速いです。
Xe này tốc độ nhanh.
きょうそうする
cạnh tranh, thi đấu
Hán Việt: CẠNH TRANH
子どもたちが運動会で競争しています。
Bọn trẻ đang thi đấu trong ngày hội thể thao.
rạp xiếc
子どものころ、サーカスを見に行きました。
Hồi nhỏ tôi đã đi xem xiếc.
げい
nghệ thuật; tài/trò biểu diễn
Hán Việt: NGHỆ
猿に芸をさせる番組を見ました。
Tôi đã xem chương trình cho khỉ biểu diễn trò.
すがた
dáng vẻ, hình dáng
Hán Việt: TƯ
母の働く姿を見て、感動しました。
Nhìn dáng vẻ mẹ làm việc, tôi xúc động.
こころ
trái tim; tâm hồn
Hán Việt: TÂM
音楽は人の心を動かします。
Âm nhạc làm lay động trái tim con người.
とらえる
bắt, nắm bắt
その写真は人々の心を捕らえました。
Bức ảnh đó đã nắm bắt/chinh phục trái tim mọi người.
つとめる
làm việc cho
Hán Việt: CẦN
父は銀行に勤めています。
Bố tôi làm việc ở ngân hàng.
やすむ
nghỉ
Hán Việt: HƯU
熱がありますので、今日は会社を休みます。
Vì bị sốt nên hôm nay tôi nghỉ làm.
すごす
trải qua
Hán Việt: QUÁ
週末は家族とゆっくり過ごしました。
Cuối tuần tôi đã trải qua thong thả với gia đình.
よる
ghé qua
Hán Việt: KÝ
帰りにスーパーへ寄ります。
Trên đường về tôi ghé siêu thị.
めしあがる
ăn, uống; kính ngữ
Hán Việt: TRIỆU THƯỢNG
先生はもう昼ご飯を召し上がりましたか。
Thầy/cô đã ăn trưa chưa ạ?
nói; kính ngữ
先生がおっしゃったことをメモしました。
Tôi đã ghi chú điều thầy/cô nói.
làm; kính ngữ
先生は週末何をなさいますか。
Cuối tuần thầy/cô làm gì ạ?
ごらんになる
xem, nhìn; kính ngữ
この資料をご覧になりますか。
Thầy/cô/anh/chị xem tài liệu này không ạ?
ごぞんじです
biết; kính ngữ
先生はこのニュースをご存じですか。
Thầy/cô có biết tin này không ạ?
あいさつ
chào hỏi
Hán Việt: AI SÁT
会場で先生に挨拶しました。
Tôi đã chào thầy/cô ở hội trường.
はいざら
gạt tàn
Hán Việt: HÔI MÃNH
灰皿はテーブルの上にあります。
Gạt tàn ở trên bàn.
りょかん
nhà trọ kiểu Nhật
Hán Việt: LỮ QUÁN
京都の旅館に泊まりました。
Tôi đã ở nhà trọ kiểu Nhật ở Kyoto.
かいじょう
hội trường, địa điểm tổ chức
Hán Việt: HỘI TRƯỜNG
スピーチ大会の会場は駅の近くです。
Hội trường cuộc thi phát biểu ở gần ga.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.