バス停
バスてい
trạm xe buýt
バス停で友達を待っています。
Tôi đang đợi bạn ở trạm xe buýt.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N4
Tra cứu từ vựng JLPT N4 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
1.412 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 20/29
バスてい
trạm xe buýt
バス停で友達を待っています。
Tôi đang đợi bạn ở trạm xe buýt.
ぼうえき
mậu dịch, thương mại
Hán Việt: MẬU DỊCH
兄は貿易会社に勤めています。
Anh trai tôi làm ở công ty thương mại.
~さま
ngài ~
Hán Việt: DẠNG
山田様、お電話です。
Ngài Yamada, có điện thoại ạ.
かえりに
trên đường về
Hán Việt: QUY
会社の帰りに本屋へ寄ります。
Trên đường từ công ty về tôi ghé hiệu sách.
thỉnh thoảng
たまに家族と旅館に泊まります。
Thỉnh thoảng tôi ở nhà trọ kiểu Nhật với gia đình.
hoàn toàn không
この本はちっとも面白くありません。
Cuốn sách này chẳng thú vị chút nào.
えんりょなく
đừng ngại; không khách sáo
何かあったら、遠慮なく言ってください。
Nếu có gì, xin cứ nói đừng ngại.
vậy thì
では、会議を始めましょう。
Vậy thì chúng ta bắt đầu cuộc họp.
こうし
giảng viên
Hán Việt: GIẢNG SƯ
大学の講師に質問しました。
Tôi đã hỏi giảng viên đại học.
おおくの
nhiều
Hán Việt: ĐA
多くの人がその作品を知っています。
Nhiều người biết tác phẩm đó.
さくひん
tác phẩm
Hán Việt: TÁC PHẨM
この作家の作品をよく読みます。
Tôi thường đọc tác phẩm của nhà văn này.
じゅしょうする
nhận giải
Hán Việt: THỤ THƯỞNG
この作家は有名な賞を受賞しました。
Nhà văn này đã nhận giải nổi tiếng.
せかいてきに
mang tính toàn cầu; trên toàn thế giới
Hán Việt: THẾ GIỚI ĐÍCH
その音楽家は世界的に知られています。
Nhạc sĩ đó được biết đến trên toàn thế giới.
さっか
tác giả, nhà văn
Hán Việt: TÁC GIA
好きな作家の新しい本を買いました。
Tôi đã mua sách mới của nhà văn yêu thích.
là ~; kính ngữ
こちらは山田先生でいらっしゃいます。
Đây là thầy/cô Yamada ạ.
ちょうなん
con trai cả
Hán Việt: TRƯỜNG NAM
彼は三人兄弟の長男です。
Anh ấy là con trai cả trong ba anh em.
しょうがいしゃ
người khuyết tật
Hán Việt: CHƯỚNG HẠI GIẢ
この施設は障害者も利用しやすいです。
Cơ sở này cũng dễ sử dụng cho người khuyết tật.
かいていする
sửa đổi, tái bản
Hán Việt: CẢI ĐÍNH
この教科書は来年改訂されます。
Giáo trình này sẽ được sửa đổi/tái bản năm sau.
さっきょく
sáng tác nhạc
Hán Việt: TÁC KHÚC
この曲の作曲は有名な音楽家です。
Phần sáng tác của bài này là nhạc sĩ nổi tiếng.
かつどう
hoạt động
Hán Việt: HOẠT ĐỘNG
ボランティア活動に参加します。
Tôi tham gia hoạt động tình nguyện.
vậy thì
それでは、先生をご紹介します。
Vậy thì tôi xin giới thiệu thầy/cô.
がんばる
cố gắng
試験まで一生懸命頑張ります。
Tôi sẽ cố gắng hết sức đến kỳ thi.
どうぞよろしくおつたえください
xin gửi lời hỏi thăm
田中先生にどうぞよろしくお伝えください。
Xin gửi lời hỏi thăm tới thầy/cô Tanaka.
しつれいいたします
xin phép, xin thất lễ
Hán Việt: THẤT LỄ
では、これで失礼いたします。
Vậy thì tôi xin phép ạ.
まいる
đi, đến; khiêm nhường
Hán Việt: THAM
明日の三時にそちらへ参ります。
Ngày mai lúc 3 giờ tôi xin đến chỗ anh/chị.
ở; khiêm nhường
私は受付におります。
Tôi đang ở quầy tiếp tân ạ.
もうす
nói, tên là; khiêm nhường
Hán Việt: THÂN
私はグエンと申します。
Tôi tên là Nguyen ạ.
làm; khiêm nhường
後ほどこちらから連絡いたします。
Lát nữa phía chúng tôi sẽ liên lạc ạ.
はいけんする
xem, nhìn; khiêm nhường
Hán Việt: BÁI KIẾN
先生の作品を拝見しました。
Tôi đã xem tác phẩm của thầy/cô ạ.
ぞんじる
biết; khiêm nhường
Hán Việt: TỒN
その件は存じております。
Tôi biết việc đó ạ.
おめにかかる
gặp; khiêm nhường
先生にお目にかかれて、うれしいです。
Tôi rất vui được gặp thầy/cô ạ.
có, là; lịch sự
こちらに資料がございます。
Ở đây có tài liệu ạ.
là ~; lịch sự
私は受付の田中でございます。
Tôi là Tanaka ở quầy tiếp tân ạ.
わたくし
tôi (trang trọng/khiêm nhường)
Hán Việt: TƯ
私はグエンと申します。
Tôi tên là Nguyen ạ.
hướng dẫn viên
京都でガイドをしている人に会いました。
Tôi đã gặp người làm hướng dẫn viên ở Kyoto.
おたく
nhà của người khác
Hán Việt: TRẠCH
明日、先生のお宅へ伺います。
Ngày mai tôi đến thăm nhà thầy/cô ạ.
こうがい
ngoại ô
Hán Việt: GIAO NGOẠI
私は町の郊外に住んでいます。
Tôi sống ở ngoại ô thị trấn.
album
旅行の写真をアルバムに入れました。
Tôi đã cho ảnh du lịch vào album.
さらいしゅう
tuần sau nữa
Hán Việt: TÁI LAI CHU
再来週、東京へ参ります。
Tuần sau nữa tôi sẽ đi Tokyo ạ.
さらいげつ
tháng sau nữa
Hán Việt: TÁI LAI NGUYỆT
再来月、新しい店が開きます。
Tháng sau nữa cửa hàng mới sẽ mở.
さらいねん
năm sau nữa
Hán Việt: TÁI LAI NIÊN
再来年、日本へ留学する予定です。
Năm sau nữa tôi dự định du học Nhật.
はんとし
nửa năm
Hán Việt: BÁN NIÊN
日本へ来てから半年たちました。
Đã nửa năm từ khi tôi đến Nhật.
さいしょに
đầu tiên
Hán Việt: TỐI SƠ
最初に自己紹介をいたします。
Trước tiên tôi xin tự giới thiệu ạ.
さいごに
cuối cùng
Hán Việt: TỐI HẬU
最後に皆様にお礼を申します。
Cuối cùng tôi xin cảm ơn quý vị.
ただいま
bây giờ, hiện tại
Hán Việt: KIM
担当者はただ今席を外しております。
Người phụ trách hiện đang rời chỗ ạ.
きんちょうする
căng thẳng
Hán Việt: KHẨN TRƯƠNG
大勢の前で話すので、緊張しています。
Vì nói trước nhiều người nên tôi đang căng thẳng.
ほうそうする
phát sóng, thông báo
Hán Việt: PHÓNG TỐNG
この番組は来週放送されます。
Chương trình này sẽ được phát sóng tuần sau.
とる
chụp
旅行でたくさん写真を撮りました。
Tôi đã chụp nhiều ảnh trong chuyến du lịch.
しょうきん
tiền thưởng
Hán Việt: THƯỞNG KIM
コンテストで賞金をもらいました。
Tôi đã nhận tiền thưởng ở cuộc thi.
hươu cao cổ
動物園できりんを見ました。
Tôi đã xem hươu cao cổ ở vườn thú.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.