褒める
ほめる
khen
先生は作文を褒めてくれました。
Thầy/cô đã khen bài văn của tôi.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 37 · N4
Tổng hợp 49 mục từ vựng và 5 mục ngữ pháp của Bài 37 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
ほめる
khen
先生は作文を褒めてくれました。
Thầy/cô đã khen bài văn của tôi.
しかる
mắng
母は弟を叱りました。
Mẹ đã mắng em trai tôi.
さそう
rủ, mời
友達を映画に誘いました。
Tôi đã rủ bạn đi xem phim.
おこす
đánh thức; gây ra
毎朝、母が弟を起こします。
Mỗi sáng mẹ đánh thức em trai tôi.
しょうたいする
mời
結婚式に友達を招待しました。
Tôi đã mời bạn đến lễ cưới.
たのむ
nhờ
友達に引っ越しを手伝ってくれるように頼みました。
Tôi đã nhờ bạn giúp chuyển nhà.
ふむ
giẫm, đạp
電車で足を踏まれました。
Tôi bị giẫm lên chân trên tàu.
こわす
làm hỏng
Hán Việt: HOẠI
弟が私の時計を壊しました。
Em trai tôi đã làm hỏng đồng hồ của tôi.
よごす
làm bẩn
Hán Việt: Ô
子どもが服を汚しました。
Đứa trẻ đã làm bẩn quần áo.
おこなう
tổ chức, tiến hành
Hán Việt: HÀNH
来月、学校で運動会が行われます。
Tháng sau ngày hội thể thao được tổ chức ở trường.
ゆしゅつする
xuất khẩu
Hán Việt: THÂU XUẤT
日本は車をたくさん輸出しています。
Nhật Bản xuất khẩu nhiều ô tô.
ゆにゅうする
nhập khẩu
Hán Việt: THÂU NHẬP
日本は石油を輸入しています。
Nhật Bản nhập khẩu dầu mỏ.
ほんやくする
dịch viết
日本語の文章をベトナム語に翻訳します。
Tôi dịch văn tiếng Nhật sang tiếng Việt.
はつめいする
phát minh
Hán Việt: PHÁT MINH
ライト兄弟は飛行機を発明しました。
Anh em Wright đã phát minh ra máy bay.
はっけんする
phát hiện
Hán Việt: PHÁT KIẾN
科学者が新しい星を発見しました。
Nhà khoa học đã phát hiện ngôi sao mới.
せっけいする
thiết kế
Hán Việt: THIẾT KẾ
建築家が新しい図書館を設計しました。
Kiến trúc sư đã thiết kế thư viện mới.
こめ
gạo
Hán Việt: MỄ
日本では米がたくさん作られています。
Ở Nhật, gạo được sản xuất nhiều.
むぎ
lúa mì
Hán Việt: MẠCH
このパンは麦から作られています。
Bánh mì này được làm từ lúa mì.
Xem trước tối đa 10 mẫu
được sáng tạo, thiết kế hoặc thực hiện bởi N
この小説は夏目漱石によって書かれました。
Tiểu thuyết này được viết bởi Natsume Soseki.
N được thực hiện mà không cần nêu người làm
この祭りは毎年開かれます。
Lễ hội này được tổ chức hằng năm.
bị ai làm gì với đồ vật hoặc người thuộc phía mình
私は弟にカメラを壊されました。
Tôi bị em trai làm hỏng máy ảnh.
N bị hoặc được ai đó tác động
私は友達に招待されました。
Tôi được bạn mời.
thể bị động: bị/được tác động hoặc mô tả sự việc khách quan
私は先生に褒められました。
Tôi được thầy/cô khen.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.