褒める
ほめる
khen
先生は作文を褒めてくれました。
Thầy/cô đã khen bài văn của tôi.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N4 · Bài 37
Học 49 mục của Bài 37 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
49 mục hiển thị
ほめる
khen
先生は作文を褒めてくれました。
Thầy/cô đã khen bài văn của tôi.
しかる
mắng
母は弟を叱りました。
Mẹ đã mắng em trai tôi.
さそう
rủ, mời
友達を映画に誘いました。
Tôi đã rủ bạn đi xem phim.
おこす
đánh thức; gây ra
毎朝、母が弟を起こします。
Mỗi sáng mẹ đánh thức em trai tôi.
しょうたいする
mời
結婚式に友達を招待しました。
Tôi đã mời bạn đến lễ cưới.
たのむ
nhờ
友達に引っ越しを手伝ってくれるように頼みました。
Tôi đã nhờ bạn giúp chuyển nhà.
ふむ
giẫm, đạp
電車で足を踏まれました。
Tôi bị giẫm lên chân trên tàu.
こわす
làm hỏng
Hán Việt: HOẠI
弟が私の時計を壊しました。
Em trai tôi đã làm hỏng đồng hồ của tôi.
よごす
làm bẩn
Hán Việt: Ô
子どもが服を汚しました。
Đứa trẻ đã làm bẩn quần áo.
おこなう
tổ chức, tiến hành
Hán Việt: HÀNH
来月、学校で運動会が行われます。
Tháng sau ngày hội thể thao được tổ chức ở trường.
ゆしゅつする
xuất khẩu
Hán Việt: THÂU XUẤT
日本は車をたくさん輸出しています。
Nhật Bản xuất khẩu nhiều ô tô.
ゆにゅうする
nhập khẩu
Hán Việt: THÂU NHẬP
日本は石油を輸入しています。
Nhật Bản nhập khẩu dầu mỏ.
ほんやくする
dịch viết
日本語の文章をベトナム語に翻訳します。
Tôi dịch văn tiếng Nhật sang tiếng Việt.
はつめいする
phát minh
Hán Việt: PHÁT MINH
ライト兄弟は飛行機を発明しました。
Anh em Wright đã phát minh ra máy bay.
はっけんする
phát hiện
Hán Việt: PHÁT KIẾN
科学者が新しい星を発見しました。
Nhà khoa học đã phát hiện ngôi sao mới.
せっけいする
thiết kế
Hán Việt: THIẾT KẾ
建築家が新しい図書館を設計しました。
Kiến trúc sư đã thiết kế thư viện mới.
こめ
gạo
Hán Việt: MỄ
日本では米がたくさん作られています。
Ở Nhật, gạo được sản xuất nhiều.
むぎ
lúa mì
Hán Việt: MẠCH
このパンは麦から作られています。
Bánh mì này được làm từ lúa mì.
せきゆ
dầu mỏ
Hán Việt: THẠCH DU
石油は外国から輸入されています。
Dầu mỏ được nhập khẩu từ nước ngoài.
げんりょう
nguyên liệu
Hán Việt: NGUYÊN LIỆU
この紙の原料は木です。
Nguyên liệu của giấy này là gỗ.
cuộc hẹn hò
日曜日、恋人とデートします。
Chủ nhật tôi hẹn hò với người yêu.
どろぼう
kẻ trộm
Hán Việt: NÊ BỔNG
泥棒に財布を盗まれました。
Tôi bị kẻ trộm lấy mất ví.
けいかん
cảnh sát
Hán Việt: CẢNH QUAN
警官に道を聞きました。
Tôi đã hỏi đường cảnh sát.
けんちくか
kiến trúc sư
Hán Việt: KIẾN TRÚC GIA
この美術館は有名な建築家によって設計されました。
Bảo tàng mỹ thuật này được thiết kế bởi kiến trúc sư nổi tiếng.
かがくしゃ
nhà khoa học
Hán Việt: KHOA HỌC GIẢ
科学者が新しい技術を発明しました。
Nhà khoa học đã phát minh công nghệ mới.
~じゅう
khắp ~
Hán Việt: TRUNG
世界中でこのニュースが読まれました。
Tin này được đọc khắp thế giới.
bởi, do ~
この建物は有名な建築家によって設計されました。
Tòa nhà này được thiết kế bởi kiến trúc sư nổi tiếng.
may quá nhỉ, tốt quá nhỉ
財布が見つかったんですか。よかったですね。
Ví được tìm thấy rồi à? May quá nhỉ.
Dominica
ドミニカについての番組を見ました。
Tôi đã xem chương trình về Dominica.
ライトきょうだい
anh em Wright
Hán Việt: HUYNH ĐỆ
ライト兄弟は飛行機で有名です。
Anh em Wright nổi tiếng về máy bay.
むらさきしきぶ
Murasaki Shikibu
Hán Việt: TỬ THỨC BỘ
紫式部は源氏物語を書きました。
Murasaki Shikibu đã viết Truyện Genji.
Graham Bell
グラハム・ベルは電話で有名です。
Graham Bell nổi tiếng về điện thoại.
とうしょうぐう
Toshogu
Hán Việt: ĐÔNG CHIẾU CUNG
日光で東照宮を見学しました。
Tôi đã tham quan Toshogu ở Nikko.
えどじだい
thời Edo
Hán Việt: GIANG HỘ THỜI ĐẠI
江戸時代の建物を見ました。
Tôi đã xem tòa nhà thời Edo.
Ả Rập Xê Út
サウジアラビアから石油が輸入されています。
Dầu mỏ được nhập khẩu từ Ả Rập Xê Út.
うめたてる
lấp biển, san lấp
海を埋め立てて、空港が作られました。
Người ta lấp biển và xây sân bay.
ぎじゅつ
kỹ thuật, công nghệ
Hán Việt: KỸ THUẬT
日本の技術は世界中で知られています。
Công nghệ Nhật được biết đến khắp thế giới.
とち
đất đai
Hán Việt: THỔ ĐỊA
この辺は土地が高いです。
Khu này đất đắt.
そうおん
tiếng ồn
Hán Việt: TAO ÂM
工場の騒音で困っています。
Tôi đang khổ vì tiếng ồn của nhà máy.
truy cập, đường vào
このホテルは駅からのアクセスがいいです。
Khách sạn này có đường đi/tiếp cận từ ga tốt.
ごうか
sang trọng, lộng lẫy
Hán Việt: HÀO HOA
ホテルのロビーはとても豪華です。
Sảnh khách sạn rất sang trọng.
ちょうこく
điêu khắc
Hán Việt: ĐIÊU KHẮC
美術館で有名な彫刻を見ました。
Tôi đã xem tác phẩm điêu khắc nổi tiếng ở bảo tàng mỹ thuật.
ねむる
ngủ
赤ちゃんが静かに眠っています。
Em bé đang ngủ yên.
ほる
khắc, chạm
職人が木に花を彫りました。
Nghệ nhân đã khắc hoa lên gỗ.
なかま
bạn bè, đồng đội
Hán Việt: TRỌNG GIAN
山登りの仲間と一緒に旅行します。
Tôi đi du lịch cùng nhóm bạn leo núi.
そのあと
sau đó
Hán Việt: HẬU
大学を卒業しました。その後、日本へ来ました。
Tôi tốt nghiệp đại học. Sau đó tôi đến Nhật.
いっしょうけんめい
hết sức, chăm chỉ
Hán Việt: NHẤT SINH HUYỀN MỆNH
一生懸命勉強すれば、合格できます。
Nếu học hết sức thì có thể đỗ.
chuột
台所でねずみを見ました。
Tôi đã thấy chuột trong bếp.
không có lấy một con
この部屋にはねずみは一匹もいません。
Trong phòng này không có lấy một con chuột.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.