Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · Bài 38 · N4

Minna no Nihongo Bài 38: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 40 mục từ vựng và 5 mục ngữ pháp của Bài 38 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 38

Xem trước tối đa 18 mục

育てる

そだてる

nuôi dưỡng, trồng

Hán Việt: DỤC

庭で花を育てています。

Tôi đang trồng/nuôi hoa trong vườn.

入院する

にゅういんする

nhập viện

Hán Việt: NHẬP VIỆN

父は病気で入院しています。

Bố tôi đang nhập viện vì bệnh.

退院する

たいいんする

xuất viện

Hán Việt: THOÁI VIỆN

母は昨日退院しました。

Mẹ tôi đã xuất viện hôm qua.

入れる

いれる

cho vào; bật nguồn/công tắc

Hán Việt: NHẬP

部屋に入る前に、電気を入れます。

Trước khi vào phòng, tôi bật điện.

切る

きる

cắt; tắt

使った後で、電源を切ってください。

Sau khi dùng, hãy tắt nguồn.

気持ちがいい

きもちがいい

dễ chịu, cảm thấy tốt

海岸を歩くのは気持ちがいいです。

Đi bộ trên bờ biển thật dễ chịu.

気持ちが悪い

きもちがわるい

khó chịu, buồn nôn

船に乗って、気持ちが悪くなりました。

Lên tàu thuyền nên tôi đã buồn nôn/khó chịu.

大きな

おおきな

to, lớn (đứng trước danh từ)

Hán Việt: ĐẠI

大きな犬が庭にいます。

Có con chó lớn trong vườn.

小さな

ちいさな

nhỏ (đứng trước danh từ)

Hán Việt: TIỂU

小さな花が道の横に咲いています。

Hoa nhỏ đang nở bên đường.

赤ちゃん

あかちゃん

em bé

Hán Việt: XÍCH

赤ちゃんが眠っています。

Em bé đang ngủ.

小学校

しょうがっこう

trường tiểu học

Hán Việt: TIỂU HỌC HIỆU

家の近くに小学校があります。

Gần nhà có trường tiểu học.

中学校

ちゅうがっこう

trường trung học cơ sở

Hán Việt: TRUNG HỌC HIỆU

弟は中学校に通っています。

Em trai tôi đang đi học trung học cơ sở.

海岸

かいがん

bờ biển

Hán Việt: HẢI NGẠN

海岸を散歩しました。

Tôi đã đi dạo trên bờ biển.

うそ

lời nói dối

うそをついてはいけません。

Không được nói dối.

電源

でんげん

nguồn điện

Hán Việt: ĐIỆN NGUYÊN

パソコンの電源を入れてください。

Hãy bật nguồn máy tính.

~製

~せい

sản xuất tại ~

日本製のカメラを買いました。

Tôi đã mua máy ảnh sản xuất tại Nhật.

a, ôi

あ、財布を忘れました。

A, tôi quên ví rồi.

おっと

chồng của mình

Hán Việt: PHU

夫は工場で働いています。

Chồng tôi làm việc ở nhà máy.

Xem toàn bộ từ vựng Bài 38 →

Ngữ pháp Minna Bài 38

Xem trước tối đa 10 mẫu

V普通形 + のはNです

N chính là người, thời gian hoặc thông tin được nhấn

日本へ行くのは来月です。

Tháng sau là thời điểm tôi đi Nhật.

V普通形 + のを知っています

biết một sự việc hoặc hành động V

田中さんが結婚したのを知っていますか。

Bạn có biết anh Tanaka đã kết hôn không?

V普通形 + のがAです

thích, ghét, giỏi hoặc kém việc V

私は料理を作るのが好きです。

Tôi thích nấu ăn.

V普通形 + のはAです

đưa việc V làm chủ đề để đánh giá là A

毎日運動するのは大切です。

Tập thể dục mỗi ngày là điều quan trọng.

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 38 →

Bài 38 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...