Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · Bài 36 · N4

Minna no Nihongo Bài 36: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 39 mục từ vựng và 6 mục ngữ pháp của Bài 36 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 36

Xem trước tối đa 18 mục

届く

とどく

đến nơi, được gửi đến

昨日送った荷物がもう届きました。

Hành lý/gói đồ gửi hôm qua đã đến rồi.

貯金する

ちょきんする

tiết kiệm tiền

Hán Việt: TRỮ KIM

旅行のために毎月貯金しています。

Tôi đang tiết kiệm tiền hằng tháng để đi du lịch.

太る

ふとる

béo lên

Hán Việt: THÁI

運動しないと、すぐ太ります。

Nếu không vận động thì dễ béo lên.

やせる

gầy đi

毎日走って、少しやせました。

Tôi chạy mỗi ngày nên đã gầy đi một chút.

過ぎる

すぎる

quá, vượt quá

Hán Việt: QUÁ

食べ過ぎると、気持ちが悪くなります。

Nếu ăn quá nhiều thì sẽ khó chịu/buồn nôn.

慣れる

なれる

quen

日本の生活にだいぶ慣れました。

Tôi đã khá quen với cuộc sống ở Nhật.

硬い

かたい

cứng

このパンは硬くて食べにくいです。

Bánh mì này cứng nên khó ăn.

柔らかい

やわらかい

mềm

この肉は柔らかくておいしいです。

Thịt này mềm và ngon.

電子

でんし

điện tử

Hán Việt: ĐIỆN TỬ

電子辞書で言葉を調べます。

Tôi tra từ bằng từ điển điện tử.

携帯

けいたい

điện thoại di động; sự mang theo

Hán Việt: HUỀ ĐỚI

携帯を家に忘れました。

Tôi đã quên điện thoại ở nhà.

工場

こうじょう

nhà máy

Hán Việt: CÔNG TRƯỜNG

兄は車の工場で働いています。

Anh trai tôi làm việc ở nhà máy ô tô.

剣道

けんどう

kiếm đạo

Hán Việt: KIẾM ĐẠO

高校のとき、剣道を習っていました。

Hồi cấp ba tôi đã học kiếm đạo.

毎週

まいしゅう

hằng tuần

Hán Việt: MỖI CHU

毎週日曜日に日本語を勉強します。

Mỗi Chủ nhật tôi học tiếng Nhật.

毎月

まいつき

hằng tháng

Hán Việt: MỖI NGUYỆT

毎月少しずつ貯金しています。

Mỗi tháng tôi tiết kiệm từng chút một.

毎年

まいとし

hằng năm

Hán Việt: MỖI NIÊN

毎年夏に海へ行きます。

Mỗi năm vào mùa hè tôi đi biển.

やっと

cuối cùng

やっと日本の生活に慣れました。

Cuối cùng tôi đã quen với cuộc sống ở Nhật.

かなり

khá, tương đối

この問題はかなり難しいです。

Câu hỏi này khá khó.

必ず

かならず

nhất định, chắc chắn

Hán Việt: TẤT

試験の前に必ず復習します。

Trước kỳ thi tôi nhất định ôn lại.

Xem toàn bộ từ vựng Bài 36 →

Ngữ pháp Minna Bài 36

Xem trước tối đa 10 mẫu

V辞書形・Vない・V可能形 + ように

để đạt trạng thái, khả năng hoặc tránh một kết quả

みんなに聞こえるように大きな声で話します。

Tôi nói to để mọi người nghe được.

Vない + ようにしています

cố gắng duy trì việc không làm V

夜遅くコーヒーを飲まないようにしています。

Tôi cố gắng không uống cà phê khuya.

V辞書形 + ようにしています

cố gắng tạo hoặc duy trì thói quen làm V

毎日日本語を聞くようにしています。

Tôi cố gắng nghe tiếng Nhật mỗi ngày.

Vない + ようになりました

đã thay đổi thành không còn làm V

最近、あまりテレビを見ないようになりました。

Gần đây tôi không còn xem TV nhiều nữa.

V辞書形・V可能形 + ようになりました

đã có thể làm hoặc hình thành thói quen làm V

日本語の新聞が読めるようになりました。

Tôi đã có thể đọc báo tiếng Nhật.

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 36 →

Bài 36 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...