生産ライン
せいさんライン
dây chuyền sản xuất
Đang hội tụ linh khí…
Sản xuất & chế tạo
Trang này tập trung vào 216 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành Sản xuất & chế tạo, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
216 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/5
せいさんライン
dây chuyền sản xuất
くみたて
lắp ráp
かこう
gia công
こうてい
công đoạn
だんどり
chuẩn bị, setup công việc
ひんしつかんり
quản lý chất lượng
うちだんどり
setup nội bộ khi máy dừng
ラインせっけい
thiết kế dây chuyền
ほんぐみ
lắp chính thức
せいさんかんり
quản lý sản xuất
かいぜん
cải tiến
もんだいかいけつ
giải quyết vấn đề
こんぽう
đóng gói
せいぞうディーエックス
chuyển đổi số trong sản xuất
だんどりがえ
đổi mã/đổi setup
まえこうてい
công đoạn trước
せっさく
gia công cắt gọt
かりぐみ
lắp thử
こうていフロー
luồng công đoạn
せんさく
tiện
けいぞくてきかいぜん
cải tiến liên tục
キューシーストーリー
quy trình QC Story
ほうそう
bao gói
nhà máy thông minh
じぐこうかん
thay đồ gá
あとこうてい
công đoạn sau
けんさく
gia công mài
しめつけ
siết chặt
そとだんどり
setup bên ngoài khi máy vẫn chạy
フライスかこう
phay
サブくみたて
lắp cụm phụ
げんじょうはあく
nắm bắt hiện trạng
テーマせんてい
chọn chủ đề cải tiến
こそう
đóng gói đơn chiếc
アイオーティー
Internet vạn vật IoT
しかかりひん
bán thành phẩm/WIP
プレスかこう
gia công dập
かながたこうかん
thay khuôn
cân bằng chuyền
ひんしつほしょう
đảm bảo chất lượng
ラインはいち
bố trí dây chuyền
もんだいてん
điểm vấn đề
もくひょうせってい
thiết lập mục tiêu
ないそう
bao bì bên trong
せつびデータ
dữ liệu thiết bị
せいけい
tạo hình
じょうけんだし
thiết lập điều kiện vận hành
nút thắt công đoạn
セルせいさん
sản xuất theo cell
くみつけ
lắp chi tiết
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.