段取り
だんどり
chuẩn bị, setup công việc
Đang hội tụ linh khí…
Sản xuất & chế tạo
Trang này tập trung vào 29 thuật ngữ thuộc chủ đề Đổi mã/chuẩn bị máy trong ngành Sản xuất & chế tạo, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
29 từ · tối đa 50 từ/trang
だんどり
chuẩn bị, setup công việc
うちだんどり
setup nội bộ khi máy dừng
だんどりがえ
đổi mã/đổi setup
じぐこうかん
thay đồ gá
そとだんどり
setup bên ngoài khi máy vẫn chạy
かながたこうかん
thay khuôn
じょうけんだし
thiết lập điều kiện vận hành
だんどりさぎょう
công việc setup
しょひんかくにん
kiểm tra sản phẩm đầu tiên
だんどりてじゅん
trình tự setup
だんどりひょうじゅん
tiêu chuẩn setup
こうかんさぎょう
công việc thay đổi
ひんしゅきりかえ
chuyển đổi chủng loại sản phẩm
こうぐこうかん
thay dụng cụ
ざいりょうこうかん
thay vật liệu
だんどりじかん
thời gian setup/chuẩn bị máy
ひんばんきりかえ
chuyển mã sản phẩm
だんどりかいぜん
cải tiến công việc setup
ロットきりかえ
chuyển lô sản xuất
だんどりたんしゅく
rút ngắn thời gian setup
じょうけんせってい
thiết lập điều kiện máy/quy trình
せいそうさぎょう
vệ sinh khi chuyển đổi
げんてんふっき
đưa máy về gốc
じょうけんかくにん
xác nhận điều kiện vận hành
しうんてん
chạy thử
じょうけんとうろく
đăng ký/lưu điều kiện máy
レシピきりかえ
chuyển recipe/công thức máy
だんどりロス
tổn thất do setup
だんどりがえする
thực hiện đổi setup/đổi mã
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
44 từ · Sản xuất & chế tạo
32 từ · Sản xuất & chế tạo
38 từ · Sản xuất & chế tạo
33 từ · Sản xuất & chế tạo
35 từ · Sản xuất & chế tạo
45 từ · Sản xuất & chế tạo
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Sản xuất & chế tạo được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.