Chất lượng
44 từ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Sản xuất & chế tạo, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
Phân loại thực tế
Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.
Theo công việc
Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.
44 từ
29 từ
32 từ
38 từ
33 từ
35 từ
45 từ
34 từ
34 từ
24 từ
21 từ
26 từ
22 từ
Phạm vi dữ liệu
452 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.
Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Lắp ráp (45 từ), Chất lượng (44 từ), Dây chuyền (38 từ), Kiểm tra (35 từ), Năng suất (34 từ).
Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Công việc / quy trình (216 từ), Chỉ số / kích thước (50 từ), Kiểm tra / chất lượng (45 từ), Tài liệu / bản vẽ (43 từ), Lỗi / khuyết tật (30 từ).
452 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/10
せいさんライン
dây chuyền sản xuất
くみたて
lắp ráp
かこう
gia công
けんさ
kiểm tra
こうてい
công đoạn
かどうりつ
tỷ lệ vận hành
ひょうじゅんさぎょう
công việc tiêu chuẩn
だんどり
chuẩn bị, setup công việc
ひんしつかんり
quản lý chất lượng
うちだんどり
setup nội bộ khi máy dừng
ラインせっけい
thiết kế dây chuyền
しょひんけんさ
kiểm tra sản phẩm đầu tiên
ほんぐみ
lắp chính thức
かどうりつ
tỷ lệ sẵn sàng có thể vận hành
さぎょうじゅんじょ
thứ tự thao tác
せいさんかんり
quản lý sản xuất
ざいりょう
vật liệu
かいぜん
cải tiến
もんだいかいけつ
giải quyết vấn đề
こんぽう
đóng gói
せいぞうディーエックス
chuyển đổi số trong sản xuất
ふりょうひん
sản phẩm lỗi
だんどりがえ
đổi mã/đổi setup
まえこうてい
công đoạn trước
ラインていし
dừng dây chuyền
せっさく
gia công cắt gọt
がいかんけんさ
kiểm tra ngoại quan
かりぐみ
lắp thử
せいさんせい
năng suất
さぎょうひょうじゅんしょ
tiêu chuẩn thao tác
こうていフロー
luồng công đoạn
せんさく
tiện
せいさんにってい
lịch sản xuất
げんざいりょう
nguyên vật liệu
けいぞくてきかいぜん
cải tiến liên tục
キューシーストーリー
quy trình QC Story
ほうそう
bao gói
nhà máy thông minh
ふりょうりつ
tỷ lệ lỗi
じぐこうかん
thay đồ gá
あとこうてい
công đoạn sau
takt time
けんさく
gia công mài
すんぽうけんさ
kiểm tra kích thước
しめつけ
siết chặt
thời gian chu kỳ
さぎょうようりょうしょ
hướng dẫn thao tác
そとだんどり
setup bên ngoài khi máy vẫn chạy
フライスかこう
phay
サブくみたて
lắp cụm phụ
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Sản xuất & chế tạo được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Nguồn tham khảo
Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.