パレットに積む
パレットにつむ
xếp hàng lên pallet
Đang hội tụ linh khí…
Sản xuất & chế tạo
Trang này tập trung vào 24 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Thao tác / hành động trong ngành Sản xuất & chế tạo, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
24 từ · tối đa 50 từ/trang
パレットにつむ
xếp hàng lên pallet
ラベルをはる
dán nhãn
バーコードをよむ
quét/đọc mã vạch
ぶひんをきょうきゅうする
cấp linh kiện
じっせきをにゅうりょくする
nhập dữ liệu kết quả sản xuất
ぶひんをほじゅうする
bổ sung linh kiện
こんぽうする
đóng gói
はこづめする
đóng vào thùng/hộp
だんどりがえする
thực hiện đổi setup/đổi mã
せいりする
sàng lọc/sắp bỏ vật không cần theo 5S
tán/bấm ghép (crimp/stake)
せいとんする
sắp xếp đúng vị trí theo 5S
アンドンをよぶ
kích hoạt/gọi Andon báo hỗ trợ
せいそうする
vệ sinh khu vực/thiết bị
ラインをとめる
dừng dây chuyền
đặt phôi/sản phẩm vào vị trí làm việc
ワークをはずす
tháo/lấy sản phẩm khỏi đồ gá
あつにゅうする
ép lắp
ふりょうをかくりする
cách ly sản phẩm lỗi
じぐにこていする
cố định vào đồ gá
くみつける
lắp chi tiết vào cụm
はいきする
loại bỏ/phế bỏ
しめつける
siết chặt
てなおしする
sửa lại/rework
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
44 từ · Sản xuất & chế tạo
29 từ · Sản xuất & chế tạo
32 từ · Sản xuất & chế tạo
38 từ · Sản xuất & chế tạo
33 từ · Sản xuất & chế tạo
35 từ · Sản xuất & chế tạo
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Sản xuất & chế tạo được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.