組立
くみたて
lắp ráp
Đang hội tụ linh khí…
Sản xuất & chế tạo
Trang này tập trung vào 45 thuật ngữ thuộc chủ đề Lắp ráp trong ngành Sản xuất & chế tạo, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
45 từ · tối đa 50 từ/trang
くみたて
lắp ráp
ほんぐみ
lắp chính thức
かりぐみ
lắp thử
しめつけ
siết chặt
サブくみたて
lắp cụm phụ
しめつけトルク
mô men siết
くみつけ
lắp chi tiết
ユニットくみたて
lắp ráp cụm module
あつにゅうくみたて
lắp ép
くみたてこうてい
công đoạn lắp ráp
くみたてライン
dây chuyền lắp ráp
ぶひんしょうごう
đối chiếu linh kiện
ぶひんきょうきゅう
cấp linh kiện cho lắp ráp
ぶひんかくにん
xác nhận linh kiện
むきかくにん
xác nhận hướng lắp
くみたててじゅん
trình tự lắp ráp
いちぎめ
định vị
くみたてじぐ
đồ gá lắp ráp
かりじめ
siết tạm
ていけつぶひん
chi tiết liên kết/fastener
ほんじめ
siết chính thức
くみたてふりょう
lỗi lắp ráp
トルクかんり
quản lý mô-men siết
ごくみつけ
lắp nhầm/lắp sai
đánh dấu xác nhận
ぶひんけっぴん
thiếu linh kiện
cơ cấu chống sai lỗi poka-yoke
ごひん
nhầm linh kiện/sản phẩm
ぎゃくぐみ
lắp ngược
しめわすれ
quên siết
ぶひんらっか
rơi linh kiện
いひんこんにゅう
lẫn nhầm loại linh kiện
tán/bấm ghép (crimp/stake)
tua vít khí nén
súng khí thổi bụi
tua vít lực
đặt phôi/sản phẩm vào vị trí làm việc
ワークをはずす
tháo/lấy sản phẩm khỏi đồ gá
あつにゅうする
ép lắp
じぐにこていする
cố định vào đồ gá
くみつける
lắp chi tiết vào cụm
くみつけわすれ
bỏ sót công đoạn lắp
しめつける
siết chặt
しめつけぶそく
siết không đủ
でんどうドライバ
tua vít điện
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
44 từ · Sản xuất & chế tạo
29 từ · Sản xuất & chế tạo
32 từ · Sản xuất & chế tạo
38 từ · Sản xuất & chế tạo
33 từ · Sản xuất & chế tạo
35 từ · Sản xuất & chế tạo
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Sản xuất & chế tạo được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.