工程
こうてい
công đoạn
Đang hội tụ linh khí…
Sản xuất & chế tạo
Trang này tập trung vào 32 thuật ngữ thuộc chủ đề Công đoạn trong ngành Sản xuất & chế tạo, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
32 từ · tối đa 50 từ/trang
こうてい
công đoạn
まえこうてい
công đoạn trước
こうていフロー
luồng công đoạn
あとこうてい
công đoạn sau
しかかりひん
bán thành phẩm/WIP
こうていず
sơ đồ công đoạn
nút thắt công đoạn
こうていぶんせき
phân tích công đoạn
こうていかんざいこ
tồn kho giữa công đoạn
こうていへんこう
thay đổi công đoạn
こうていかいぜん
cải tiến công đoạn
こうていいじょう
bất thường công đoạn
こうていじょうけん
điều kiện công đoạn
こうていパラメータ
tham số công đoạn
ちゅうかんこうてい
công đoạn trung gian
こうていないけんさ
kiểm tra trong công đoạn
こうていせっけい
thiết kế quy trình/công đoạn
さいしゅうこうてい
công đoạn cuối
こうていかんり
quản lý công đoạn
とくしゅこうてい
công đoạn đặc biệt
こうていじゅんじょ
thứ tự công đoạn
てさぎょうこうてい
công đoạn thủ công
しかかりざいこ
tồn kho đang sản xuất (WIP)
じどうこうてい
công đoạn tự động
こうていまち
chờ công đoạn
こんりゅうせいさん
sản xuất trộn nhiều model trên một dòng
いっこながし
dòng chảy từng sản phẩm một
しかかりりょう
lượng WIP
たいりゅう
ứ đọng/chờ trong công đoạn
てまち
thời gian chờ của công nhân
ていたいじかん
thời gian đình trệ
こうていかんはんそう
vận chuyển giữa công đoạn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
44 từ · Sản xuất & chế tạo
29 từ · Sản xuất & chế tạo
38 từ · Sản xuất & chế tạo
33 từ · Sản xuất & chế tạo
35 từ · Sản xuất & chế tạo
45 từ · Sản xuất & chế tạo
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Sản xuất & chế tạo được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.