加工
かこう
gia công
Đang hội tụ linh khí…
Sản xuất & chế tạo
Trang này tập trung vào 33 thuật ngữ thuộc chủ đề Gia công trong ngành Sản xuất & chế tạo, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
33 từ · tối đa 50 từ/trang
かこう
gia công
せっさく
gia công cắt gọt
せんさく
tiện
けんさく
gia công mài
フライスかこう
phay
プレスかこう
gia công dập
せいけい
tạo hình
まげかこう
gia công uốn
けんまかこう
gia công đánh bóng
しぼりかこう
dập vuốt
ねつしょり
nhiệt luyện
ほうでんかこう
gia công tia lửa điện EDM
レーザーかこう
gia công laser
ウォータージェットかこう
gia công tia nước
たんぞう
rèn
ちゅうぞう
đúc
せつだん
cắt vật liệu
しゃしゅつせいけい
ép phun
おしだしせいけい
đùn ép
あなあけかこう
gia công khoan lỗ
ブローせいけい
thổi tạo hình
ようせつかこう
gia công hàn
せんだんかこう
gia công cắt xén
ひょうめんしょり
xử lý bề mặt
うちぬき
dập cắt/đột
けんま
đánh bóng/mài tinh
まげ
uốn
ふかしぼり
dập vuốt sâu
てんぞう
cán ren/tạo hình lăn
バレルけんま
đánh bóng thùng rung
phun bi làm sạch
mạ
とそう
sơn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
44 từ · Sản xuất & chế tạo
29 từ · Sản xuất & chế tạo
32 từ · Sản xuất & chế tạo
38 từ · Sản xuất & chế tạo
35 từ · Sản xuất & chế tạo
45 từ · Sản xuất & chế tạo
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Sản xuất & chế tạo được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.