生産ライン
せいさんライン
dây chuyền sản xuất
Đang hội tụ linh khí…
Sản xuất & chế tạo
Trang này tập trung vào 38 thuật ngữ thuộc chủ đề Dây chuyền trong ngành Sản xuất & chế tạo, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
38 từ · tối đa 50 từ/trang
せいさんライン
dây chuyền sản xuất
ラインせっけい
thiết kế dây chuyền
ラインていし
dừng dây chuyền
takt time
cân bằng chuyền
ラインはいち
bố trí dây chuyền
セルせいさん
sản xuất theo cell
じどうかライン
dây chuyền tự động hóa
ラインのうりょく
năng lực dây chuyền
ラインふか
tải dây chuyền
ラインこうりつ
hiệu suất dây chuyền
tổn thất dây chuyền
ラインふっきゅう
khôi phục dây chuyền
ラインかどう
vận hành dây chuyền
ラインたちあげ
khởi động/launch dây chuyền
ラインそくど
tốc độ dây chuyền
băng tải
ラインいせつ
di dời dây chuyền
ラインぞうせつ
mở rộng/thêm dây chuyền
ラインへんせい
bố trí/cấu hình dây chuyền
さぎょうステーション
trạm làm việc
ちょくせんライン
dây chuyền thẳng
ユーじライン
dây chuyền chữ U
じどうはんそう
vận chuyển tự động
dây chuyền dạng cell
せつびていし
dừng thiết bị
dây chuyền băng tải
じどうはんそうしゃ
xe vận chuyển tự động AGV
エージーブイ
xe tự hành AGV
エーエムアール
robot di động tự chủ AMR
vùng đệm/tồn đệm
バッファざいこ
tồn kho đệm
bảng/đèn Andon báo trạng thái dây chuyền
アンドンをよぶ
kích hoạt/gọi Andon báo hỗ trợ
máng trượt cấp/chuyển chi tiết
xe nâng tay/bàn nâng tay
ラインをとめる
dừng dây chuyền
ぶひんきょうきゅうき
máy cấp linh kiện
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
44 từ · Sản xuất & chế tạo
29 từ · Sản xuất & chế tạo
32 từ · Sản xuất & chế tạo
33 từ · Sản xuất & chế tạo
35 từ · Sản xuất & chế tạo
45 từ · Sản xuất & chế tạo
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Sản xuất & chế tạo được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.