Đang hội tụ linh khí…

Sản xuất & chế tạo

Từ vựng tiếng Nhật ngành Sản xuất & chế tạo: chủ đề Dây chuyền

Trang này tập trung vào 38 thuật ngữ thuộc chủ đề Dây chuyền trong ngành Sản xuất & chế tạo, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

38thuật ngữ
13chủ đề trong ngành

Chủ đề Dây chuyền · Sản xuất & chế tạo

38 từ · tối đa 50 từ/trang

コンベヤ

băng tải

Danh từMáy móc / thiết bịDây chuyền

コンベヤライン

dây chuyền băng tải

Danh từMáy móc / thiết bịDây chuyền

アンドン

bảng/đèn Andon báo trạng thái dây chuyền

Danh từMáy móc / thiết bịDây chuyền

シューター

máng trượt cấp/chuyển chi tiết

Danh từMáy móc / thiết bịDây chuyền

ハンドリフター

xe nâng tay/bàn nâng tay

Danh từDụng cụDây chuyền

部品供給機

ぶひんきょうきゅうき

máy cấp linh kiện

Danh từMáy móc / thiết bịDây chuyền

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Gia công

33 từ · Sản xuất & chế tạo

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Sản xuất & chế tạo được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...