梱包
こんぽう
đóng gói
Đang hội tụ linh khí…
Sản xuất & chế tạo
Trang này tập trung vào 26 thuật ngữ thuộc chủ đề Đóng gói & xuất hàng trong ngành Sản xuất & chế tạo, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
26 từ · tối đa 50 từ/trang
こんぽう
đóng gói
ほうそう
bao gói
こそう
đóng gói đơn chiếc
ないそう
bao bì bên trong
がいそう
bao bì bên ngoài
かんしょうざい
vật liệu đệm chống sốc
ぼうせいほうそう
bao gói chống gỉ
しんくうほうそう
đóng gói chân không
ラベルちょうふ
dán nhãn
げんぴんひょう
phiếu hàng/nhãn nhận diện sản phẩm
しゅっかじゅんび
chuẩn bị xuất hàng
しゅっかしじ
lệnh xuất hàng
しゅっかじっせき
kết quả xuất hàng
こんぽうしよう
quy cách đóng gói
こんぽうけいたい
hình thức đóng gói
にすがた
trạng thái/hình thức kiện hàng
pallet
かよいばこ
thùng luân chuyển tái sử dụng
パレットにつむ
xếp hàng lên pallet
ラベルをはる
dán nhãn
máy in nhãn
ラベルちがい
nhãn sai
すうりょうちがい
sai số lượng
こんぽうする
đóng gói
こんぽうふりょう
đóng gói không đạt
はこづめする
đóng vào thùng/hộp
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
44 từ · Sản xuất & chế tạo
29 từ · Sản xuất & chế tạo
32 từ · Sản xuất & chế tạo
38 từ · Sản xuất & chế tạo
33 từ · Sản xuất & chế tạo
35 từ · Sản xuất & chế tạo
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Sản xuất & chế tạo được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.