稼働率
かどうりつ
tỷ lệ vận hành
Đang hội tụ linh khí…
Sản xuất & chế tạo
Trang này tập trung vào 34 thuật ngữ thuộc chủ đề Năng suất trong ngành Sản xuất & chế tạo, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
34 từ · tối đa 50 từ/trang
かどうりつ
tỷ lệ vận hành
かどうりつ
tỷ lệ sẵn sàng có thể vận hành
せいさんせい
năng suất
thời gian chu kỳ
じかんかどうりつ
tỷ lệ vận hành theo thời gian
せいさんけいかく
kế hoạch sản xuất
ひょうじゅんじかん
thời gian tiêu chuẩn
せいのうかどうりつ
tỷ lệ hiệu suất tốc độ
りょうひんりつ
tỷ lệ sản phẩm đạt
オーイーイー
hiệu suất thiết bị tổng thể OEE
かどうロス
tổn thất vận hành
ていしロス
tổn thất do dừng
できだか
sản lượng hoàn thành
じつどうじかん
thời gian vận hành thực tế
そくどロス
tổn thất do tốc độ
ふりょうロス
tổn thất do lỗi
かどうじかん
thời gian máy hoạt động
チョコてい
dừng máy ngắn lặp lại
ていしじかん
thời gian dừng
こしょうていし
dừng do hỏng máy
せいさんのうりょく
năng lực sản xuất
けいかくていし
dừng theo kế hoạch
ふかりつ
tỷ lệ tải/công suất sử dụng
にんじせいさんせい
năng suất theo giờ công
せいさんじっせき
kết quả sản xuất thực tế
けいかくたっせいりつ
tỷ lệ đạt kế hoạch
せいさんすうりょう
số lượng sản xuất
ひつようすう
số lượng cần thiết
こうすう
giờ công/công số
じんいんこうりつ
hiệu suất nhân lực
せつびのうりょく
năng lực thiết bị
しかかりかた
WIP quá nhiều
ざいこかた
tồn kho quá mức
かじょうせいさん
sản xuất thừa
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
44 từ · Sản xuất & chế tạo
29 từ · Sản xuất & chế tạo
32 từ · Sản xuất & chế tạo
38 từ · Sản xuất & chế tạo
33 từ · Sản xuất & chế tạo
35 từ · Sản xuất & chế tạo
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Sản xuất & chế tạo được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.