IT戦略
アイティーせんりゃく
chiến lược IT
Đang hội tụ linh khí…
Công nghệ thông tin
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Chiến lược & quản trị IT trong ngành Công nghệ thông tin, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
アイティーせんりゃく
chiến lược IT
じょうほうかせんりゃく
chiến lược tin học hóa
アイティーガバナンス
quản trị IT
システムきかく
hoạch định hệ thống
アイティーとうし
đầu tư IT
とうしたいこうか
hiệu quả đầu tư/ROI
ひようたいこうか
hiệu quả chi phí
ティーシーオー
tổng chi phí sở hữu (TCO)
アールオーアイ
tỷ suất hoàn vốn (ROI)
lộ trình triển khai
アイティーロードマップ
lộ trình IT
ちゅうきけいかく
kế hoạch trung hạn
ねんどけいかく
kế hoạch năm tài chính
よさんかんり
quản lý ngân sách
アイティーよさん
ngân sách IT
けいえいかだい
vấn đề quản trị/kinh doanh
ぎょうむかだい
vấn đề nghiệp vụ
かだいせいり
hệ thống hóa các vấn đề
げんじょうぶんせき
phân tích hiện trạng
あるべきすがた
trạng thái/mô hình mục tiêu cần đạt
アズイズ
hiện trạng As-Is
トゥービー
trạng thái mục tiêu To-Be
ゆうせんじゅんい
thứ tự ưu tiên
アイティーとうせい
kiểm soát IT
ないぶとうせい
kiểm soát nội bộ
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Công nghệ thông tin
35 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
34 từ · Công nghệ thông tin
27 từ · Công nghệ thông tin
33 từ · Công nghệ thông tin
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Công nghệ thông tin được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.