Ảo hóa & container
24 từ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Công nghệ thông tin, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
Phân loại thực tế
Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.
Theo công việc
Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.
24 từ
35 từ
25 từ
25 từ
34 từ
27 từ
33 từ
30 từ
34 từ
25 từ
25 từ
33 từ
30 từ
46 từ
36 từ
28 từ
39 từ
25 từ
Phạm vi dữ liệu
554 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.
Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Sự cố (46 từ), Vận hành (39 từ), Tài khoản (36 từ), Quyền truy cập (35 từ), Khái niệm chung (34 từ).
Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Đồ vật / bộ phận (187 từ), Công việc / quy trình (178 từ), Tài liệu / bản vẽ (75 từ), An toàn (25 từ), Chỉ số / kích thước (24 từ).
554 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/12
máy chủ
cơ sở dữ liệu
tài khoản
けんげん
quyền hạn
sao lưu
しょうがい
sự cố hệ thống
しよう
đặc tả
じょうほうぎじゅつ
công nghệ thông tin
かそうか
ảo hóa
アイティーせんりゃく
chiến lược IT
dịch vụ đám mây
アイティーサービス
dịch vụ IT
システムかんし
giám sát hệ thống
システムこうせい
cấu hình/kiến trúc hệ thống
nhà cung cấp/vendor
アイティーしさん
tài sản IT
ようきゅう
yêu cầu
điện toán đám mây
うんよう
vận hành
アクセスけん
quyền truy cập
じょうほうシステム
hệ thống thông tin
しようしょ
tài liệu đặc tả
lỗi
ユーザーアイディー
ID người dùng
かそうかきばん
nền tảng ảo hóa
じょうほうかせんりゃく
chiến lược tin học hóa
đám mây công cộng
サービスかんり
quản lý dịch vụ
かどうかんし
giám sát trạng thái hoạt động
システムほうしき
phương thức/kiến trúc hệ thống
アイティーベンダー
nhà cung cấp IT
バックアップせっけい
thiết kế sao lưu
アイティーしさんかんり
quản lý tài sản IT
ようきゅうじこう
hạng mục yêu cầu
けんげんかんり
quản lý quyền
たんまつ
thiết bị đầu cuối
ふくげん
khôi phục dữ liệu
かそうマシン
máy ảo
ようけんていぎ
định nghĩa yêu cầu
nhật ký hệ thống
mật khẩu
かんし
giám sát hệ thống
hypervisor
アイティーガバナンス
quản trị IT
đám mây riêng
mức dịch vụ
しかつかんし
giám sát sống/chết của dịch vụ
kiến trúc hệ thống
nhà cung cấp dịch vụ
バックアップほうしき
phương thức sao lưu
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Công nghệ thông tin được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Nguồn tham khảo
Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.