システム監視
システムかんし
giám sát hệ thống
Đang hội tụ linh khí…
Công nghệ thông tin
Trang này tập trung vào 30 thuật ngữ thuộc chủ đề Giám sát & quan sát hệ thống trong ngành Công nghệ thông tin, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
30 từ · tối đa 50 từ/trang
システムかんし
giám sát hệ thống
かどうかんし
giám sát trạng thái hoạt động
しかつかんし
giám sát sống/chết của dịch vụ
せいのうかんし
giám sát hiệu năng
リソースかんし
giám sát tài nguyên
シーピーユーしようりつ
tỷ lệ sử dụng CPU
メモリしようりつ
tỷ lệ sử dụng bộ nhớ
ディスクしようりつ
tỷ lệ sử dụng ổ đĩa
ログかんし
giám sát log
イベントかんし
giám sát sự kiện
かんしこうもく
hạng mục giám sát
かんしいきち
ngưỡng giám sát
いきち
giá trị ngưỡng
cảnh báo
つうち
thông báo
かんしつうち
thông báo giám sát
bảng điều khiển giám sát
chỉ số đo lường
dấu vết/tracing
かかんそくせい
khả năng quan sát hệ thống (observability)
kiểm tra sức khỏe hệ thống
かんしエージェント
agent giám sát
ログしゅうしゅう
thu thập log
ログほかん
lưu giữ log
かんしたいしょう
đối tượng giám sát
かんしツール
công cụ giám sát
ログかいせきツール
công cụ phân tích log
ログをかくにんする
kiểm tra log
シーピーユーしようりつをかくにんする
kiểm tra mức sử dụng CPU
ディスクようりょうをかくにんする
kiểm tra dung lượng đĩa
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Công nghệ thông tin
35 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
34 từ · Công nghệ thông tin
27 từ · Công nghệ thông tin
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Công nghệ thông tin được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.