権限
けんげん
quyền hạn
Đang hội tụ linh khí…
Công nghệ thông tin
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng An toàn trong ngành Công nghệ thông tin, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
けんげん
quyền hạn
アクセスけん
quyền truy cập
けんげんかんり
quản lý quyền
あんごうか
mã hóa
たようそにんしょう
xác thực đa yếu tố
đăng nhập một lần SSO
ひみつかぎ
khóa bí mật
こうかいかぎ
khóa công khai
アクセスせいぎょ
kiểm soát truy cập
けんげんふよ
cấp quyền
けんげんたなおろし
rà soát quyền truy cập
とっけん
đặc quyền
とっけんアカウント
tài khoản đặc quyền
しょくむぶんり
phân tách nhiệm vụ
vai trò (role)
dựa trên vai trò
にんしょう
xác thực
アールバック
kiểm soát truy cập theo vai trò (RBAC)
にんか
phân quyền/authorization
にんしょうきばん
nền tảng xác thực
アイディープロバイダー
nhà cung cấp định danh (IdP)
liên kết định danh federation
かんさしょうせき
dấu vết kiểm toán
きみつせい
tính bảo mật
かんぜんせい
tính toàn vẹn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Công nghệ thông tin
35 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
34 từ · Công nghệ thông tin
27 từ · Công nghệ thông tin
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Công nghệ thông tin được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.