情報技術
じょうほうぎじゅつ
công nghệ thông tin
Đang hội tụ linh khí…
Công nghệ thông tin
Trang này tập trung vào 34 thuật ngữ thuộc chủ đề Khái niệm chung trong ngành Công nghệ thông tin, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
34 từ · tối đa 50 từ/trang
じょうほうぎじゅつ
công nghệ thông tin
じょうほうシステム
hệ thống thông tin
たんまつ
thiết bị đầu cuối
phần mềm
phần cứng
ứng dụng
オーエス
hệ điều hành
middleware
trình điều khiển
アイシーティー
công nghệ thông tin và truyền thông (ICT)
デジタルか
số hóa thông tin/quy trình
ディーエックス
chuyển đổi số (DX)
じょうほうしさん
tài sản thông tin
じょうほうしげん
tài nguyên thông tin
ぎょうむシステム
hệ thống nghiệp vụ
きかんシステム
hệ thống lõi nghiệp vụ
しゃないシステム
hệ thống nội bộ công ty
がいぶシステム
hệ thống bên ngoài
システムきばん
nền tảng hệ thống
アイティーきばん
hạ tầng/nền tảng IT
じょうほうしょり
xử lý thông tin
でんしか
điện tử hóa
không giấy tờ/paperless
dữ liệu số
dữ liệu chủ (master data)
giao dịch xử lý dữ liệu
người dùng
かんりしゃ
quản trị viên
りようぶもん
bộ phận sử dụng hệ thống
アイティーぶもん
bộ phận IT
システムたんとうしゃ
người phụ trách hệ thống
じょうほうきょうゆう
chia sẻ thông tin
dịch vụ số
システムか
tin học hóa/xây dựng thành hệ thống
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Công nghệ thông tin
35 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
27 từ · Công nghệ thông tin
33 từ · Công nghệ thông tin
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Công nghệ thông tin được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.