ITサービス
アイティーサービス
dịch vụ IT
Đang hội tụ linh khí…
Công nghệ thông tin
Trang này tập trung vào 27 thuật ngữ thuộc chủ đề Quản lý dịch vụ IT trong ngành Công nghệ thông tin, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
27 từ · tối đa 50 từ/trang
アイティーサービス
dịch vụ IT
サービスかんり
quản lý dịch vụ
mức dịch vụ
エスエルエー
thỏa thuận mức dịch vụ (SLA)
danh mục dịch vụ
bộ phận service desk
bộ phận hỗ trợ người dùng
といあわせ
yêu cầu hỏi/hỗ trợ
といあわせたいおう
xử lý yêu cầu hỗ trợ
phiếu/yêu cầu hỗ trợ
チケットかんり
quản lý ticket
インシデントかんり
quản lý sự cố dịch vụ
もんだいかんり
quản lý vấn đề
へんこうかんり
quản lý thay đổi
リリースかんり
quản lý phát hành
こうせいかんり
quản lý cấu hình
かようせいかんり
quản lý tính sẵn sàng
けいぞくせいかんり
quản lý tính liên tục dịch vụ
サービスようきゅう
yêu cầu dịch vụ
chuyển cấp/escalation
いちじたいおう
xử lý cấp 1
にじたいおう
xử lý cấp 2
tri thức/knowledge
エフエーキュー
câu hỏi thường gặp
サービスかようせい
độ sẵn sàng của dịch vụ
へいきんおうとうじかん
thời gian phản hồi trung bình
インシデントひょう
phiếu sự cố/incident ticket
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Công nghệ thông tin
35 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
34 từ · Công nghệ thông tin
33 từ · Công nghệ thông tin
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Công nghệ thông tin được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.