データベース
cơ sở dữ liệu
Đang hội tụ linh khí…
Công nghệ thông tin
Trang này tập trung vào 33 thuật ngữ thuộc chủ đề Dữ liệu trong ngành Công nghệ thông tin, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
33 từ · tối đa 50 từ/trang
cơ sở dữ liệu
ふくげん
khôi phục dữ liệu
データいこう
di chuyển dữ liệu
データけいしき
định dạng dữ liệu
データどうき
đồng bộ dữ liệu
データほじきかん
thời hạn lưu dữ liệu
lưu trữ dài hạn
データさくじょ
xóa dữ liệu
データかんり
quản lý dữ liệu
データひんしつ
chất lượng dữ liệu
データせいごうせい
tính toàn vẹn/nhất quán dữ liệu
データいっかんせい
tính nhất quán dữ liệu
データじゅうふく
dữ liệu trùng lặp
làm sạch dữ liệu
データへんかん
chuyển đổi dữ liệu
データれんけい
liên kết/tích hợp dữ liệu
データちゅうしゅつ
trích xuất dữ liệu
データとりこみ
nạp/nhập dữ liệu
データしゅつりょく
xuất dữ liệu
データちくせき
tích lũy/lưu trữ dữ liệu
データほかん
bảo quản dữ liệu
データほぜん
bảo toàn dữ liệu
データふっきゅう
khôi phục dữ liệu
データしょうきょ
xóa dữ liệu an toàn
データぶんるい
phân loại dữ liệu
データしょゆうしゃ
chủ sở hữu dữ liệu
データかんりしゃ
người quản trị dữ liệu
quản trị dữ liệu
danh mục dữ liệu
siêu dữ liệu
vòng đời dữ liệu
こじんじょうほう
thông tin cá nhân
きみつデータ
dữ liệu mật
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Công nghệ thông tin
35 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
34 từ · Công nghệ thông tin
27 từ · Công nghệ thông tin
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Công nghệ thông tin được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.