サーバー
máy chủ
Đang hội tụ linh khí…
Công nghệ thông tin
Trang này tập trung vào 34 thuật ngữ thuộc chủ đề Hạ tầng trong ngành Công nghệ thông tin, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
34 từ · tối đa 50 từ/trang
máy chủ
điện toán đám mây
かそうマシン
máy ảo
lưu trữ
trung tâm dữ liệu
container ứng dụng
bộ cân bằng tải
じょうちょうか
dự phòng/đảm bảo dư thừa
かようせい
tính sẵn sàng
ぶつりサーバー
máy chủ vật lý
tủ rack
tủ rack máy chủ
シーピーユー
bộ xử lý trung tâm
bộ nhớ
しゅきおく
bộ nhớ chính
ほじょきおく
bộ nhớ phụ
ổ đĩa
エイチディーディー
ổ cứng HDD
エスエスディー
ổ SSD
レイド
mảng đĩa RAID
きょうゆうストレージ
lưu trữ dùng chung
サン
mạng lưu trữ SAN
ナス
thiết bị lưu trữ NAS
ユーピーエス
bộ lưu điện UPS
むていでんでんげんそうち
bộ cấp điện liên tục UPS
でんげんじょうちょうか
dự phòng nguồn điện
じょうちょうこうせい
cấu hình dự phòng
cụm hệ thống/cluster
chuyển đổi dự phòng khi lỗi
chuyển trở lại hệ thống chính
こうかようせい
tính sẵn sàng cao
エイチエーこうせい
cấu hình HA
năng lực/dung lượng hệ thống
キャパシティかんり
quản lý năng lực hệ thống
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Công nghệ thông tin
35 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
34 từ · Công nghệ thông tin
27 từ · Công nghệ thông tin
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Công nghệ thông tin được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.