Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Công nghệ thông tin

Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: chủ đề Hạ tầng

Trang này tập trung vào 34 thuật ngữ thuộc chủ đề Hạ tầng trong ngành Công nghệ thông tin, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

34thuật ngữ
18chủ đề trong ngành

Chủ đề Hạ tầng · Công nghệ thông tin

34 từ · tối đa 50 từ/trang

サーバー

máy chủ

Danh từMáy móc / thiết bịHạ tầng

ストレージ

lưu trữ

Danh từMáy móc / thiết bịHạ tầng

データセンター

trung tâm dữ liệu

Danh từVị trí / khu vựcHạ tầng

ロードバランサー

bộ cân bằng tải

Danh từMáy móc / thiết bịHạ tầng

物理サーバー

ぶつりサーバー

máy chủ vật lý

Danh từMáy móc / thiết bịHạ tầng

共有ストレージ

きょうゆうストレージ

lưu trữ dùng chung

Danh từMáy móc / thiết bịHạ tầng

無停電電源装置

むていでんでんげんそうち

bộ cấp điện liên tục UPS

Danh từMáy móc / thiết bịHạ tầng

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Cloud

25 từ · Công nghệ thông tin

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Công nghệ thông tin được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...