要求
ようきゅう
yêu cầu
Đang hội tụ linh khí…
Công nghệ thông tin
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Hoạch định & yêu cầu trong ngành Công nghệ thông tin, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
ようきゅう
yêu cầu
ようきゅうじこう
hạng mục yêu cầu
ようきゅうぶんせき
phân tích yêu cầu
ようけん
điều kiện/yêu cầu cần đáp ứng
きのうようけん
yêu cầu chức năng
ひきのうようけん
yêu cầu phi chức năng
ぎょうむようけん
yêu cầu nghiệp vụ
システムようけん
yêu cầu hệ thống
ユーザーようけん
yêu cầu người dùng
かようせいようけん
yêu cầu tính sẵn sàng
せいのうようけん
yêu cầu hiệu năng
セキュリティようけん
yêu cầu bảo mật
うんようようけん
yêu cầu vận hành
ほしゅようけん
yêu cầu bảo trì
いこうようけん
yêu cầu chuyển đổi/migration
せいやくじょうけん
điều kiện ràng buộc
ぜんていじょうけん
điều kiện tiền đề
ぎょうむフロー
luồng nghiệp vụ
ぎょうむプロセス
quy trình nghiệp vụ
use case
りようシナリオ
kịch bản sử dụng
うけいれきじゅん
tiêu chí nghiệm thu/chấp nhận
ごういけいせい
hình thành sự đồng thuận
ようけんへんこう
thay đổi yêu cầu
phạm vi công việc/hệ thống
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Công nghệ thông tin
35 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
34 từ · Công nghệ thông tin
27 từ · Công nghệ thông tin
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Công nghệ thông tin được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.