システム構成
システムこうせい
cấu hình/kiến trúc hệ thống
Đang hội tụ linh khí…
Công nghệ thông tin
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Kiến trúc hệ thống trong ngành Công nghệ thông tin, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
システムこうせい
cấu hình/kiến trúc hệ thống
システムほうしき
phương thức/kiến trúc hệ thống
kiến trúc hệ thống
ろんりこうせい
cấu hình logic
ぶつりこうせい
cấu hình vật lý
こうせいず
sơ đồ cấu hình
システムこうせいず
sơ đồ cấu hình hệ thống
さんそうこうぞう
kiến trúc ba tầng
kiến trúc client-server
ぶんさんシステム
hệ thống phân tán
しゅうちゅうがたシステム
hệ thống tập trung
そけつごう
liên kết lỏng (loose coupling)
みつけつごう
liên kết chặt (tight coupling)
モジュールか
mô-đun hóa
かくちょうせい
khả năng mở rộng tính năng
khả năng mở rộng quy mô
ごかんせい
tính tương thích
いしょくせい
tính khả chuyển
そうごうんようせい
khả năng tương tác giữa hệ thống
ひょうじゅんか
tiêu chuẩn hóa
きょうつうきばん
nền tảng dùng chung
きょうつうきのう
chức năng dùng chung
kiến trúc microservices
サービスしこう
hướng dịch vụ
エスオーエー
kiến trúc hướng dịch vụ (SOA)
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Công nghệ thông tin
35 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
34 từ · Công nghệ thông tin
27 từ · Công nghệ thông tin
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Công nghệ thông tin được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.