バックアップ
sao lưu
Đang hội tụ linh khí…
Công nghệ thông tin
Trang này tập trung vào 30 thuật ngữ thuộc chủ đề Sao lưu & khôi phục thảm họa trong ngành Công nghệ thông tin, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
30 từ · tối đa 50 từ/trang
sao lưu
バックアップせっけい
thiết kế sao lưu
バックアップほうしき
phương thức sao lưu
sao lưu toàn bộ
さぶんバックアップ
sao lưu vi sai
ぞうぶんバックアップ
sao lưu gia tăng
バックアップせだい
thế hệ bản sao lưu
せだいかんり
quản lý nhiều thế hệ backup
バックアップばいたい
phương tiện lưu backup
khôi phục từ backup
khôi phục hệ thống/dữ liệu
ふっきゅうてじゅん
quy trình khôi phục
ふっきゅうくんれん
diễn tập khôi phục
さいがいたいさく
đối sách thảm họa
さいがいふっきゅう
khôi phục sau thảm họa
ディーアール
khôi phục thảm họa (DR)
ディーアールサイト
site dự phòng thảm họa
ビーシーピー
kế hoạch duy trì kinh doanh (BCP)
じぎょうけいぞく
duy trì hoạt động kinh doanh
アールピーオー
mục tiêu điểm khôi phục (RPO)
アールティーオー
mục tiêu thời gian khôi phục (RTO)
えんかくバックアップ
sao lưu từ xa
オフサイトほかん
lưu backup ngoài địa điểm chính
バックアップけんしょう
xác minh bản sao lưu
ふくげんテスト
kiểm thử khôi phục dữ liệu
データほご
bảo vệ dữ liệu
phần mềm sao lưu
バックアップをしゅとくする
tạo/lấy bản sao lưu
バックアップからふくげんする
khôi phục từ bản sao lưu
ふっきゅうてじゅんしょ
tài liệu quy trình khôi phục
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Công nghệ thông tin
35 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
34 từ · Công nghệ thông tin
27 từ · Công nghệ thông tin
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Công nghệ thông tin được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.