運用
うんよう
vận hành
Đang hội tụ linh khí…
Công nghệ thông tin
Trang này tập trung vào 39 thuật ngữ thuộc chủ đề Vận hành trong ngành Công nghệ thông tin, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
39 từ · tối đa 50 từ/trang
うんよう
vận hành
かんし
giám sát hệ thống
ていきメンテナンス
bảo trì định kỳ
かどうじょうきょう
trạng thái hoạt động
サービスていし
dừng dịch vụ
job tác vụ
バッチしょり
xử lý batch
スケジュールじっこう
chạy theo lịch
うんようてじゅんしょ
tài liệu quy trình vận hành
しょうがいほうこくしょ
báo cáo sự cố
うんようかんり
quản lý vận hành
システムうんよう
vận hành hệ thống
うんようせっけい
thiết kế vận hành
うんようルール
quy tắc vận hành
うんようフロー
luồng vận hành
うんようたいせい
cơ cấu/tổ chức vận hành
うんようじかん
thời gian vận hành
かどうじかん
thời gian hoạt động
ていじょううんよう
vận hành thường xuyên
にちじさぎょう
công việc hàng ngày
げつじさぎょう
công việc hàng tháng
ていきさぎょう
công việc định kỳ
りんじさぎょう
công việc đột xuất
ジョブかんり
quản lý job
chuỗi/mạng job
job xử lý batch
じっこうけっか
kết quả thực thi
せいじょうしゅうりょう
kết thúc bình thường
いじょうしゅうりょう
kết thúc bất thường
thử chạy lại
さいじっこう
thực thi lại
bảo trì
メンテナンスじかん
khung thời gian bảo trì
うんようひきつぎ
bàn giao vận hành
うんようかいぜん
cải tiến vận hành
ジョブかんりツール
công cụ quản lý job/batch
サーバーをさいきどうする
khởi động lại máy chủ
サービスをていしする
dừng dịch vụ
サービスをきどうする
khởi động dịch vụ
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Công nghệ thông tin
35 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
34 từ · Công nghệ thông tin
27 từ · Công nghệ thông tin
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Công nghệ thông tin được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.