Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Công nghệ thông tin

Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: chủ đề Vận hành

Trang này tập trung vào 39 thuật ngữ thuộc chủ đề Vận hành trong ngành Công nghệ thông tin, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

39thuật ngữ
18chủ đề trong ngành

Chủ đề Vận hành · Công nghệ thông tin

39 từ · tối đa 50 từ/trang

監視

かんし

giám sát hệ thống

Danh từ hành động (する)Kiểm tra / chất lượngVận hành

サービス停止

サービスていし

dừng dịch vụ

Danh từ hành động (する)Lỗi / khuyết tậtVận hành

異常終了

いじょうしゅうりょう

kết thúc bất thường

Danh từLỗi / khuyết tậtVận hành

ジョブ管理ツール

ジョブかんりツール

công cụ quản lý job/batch

Danh từDụng cụVận hành

サーバーを再起動する

サーバーをさいきどうする

khởi động lại máy chủ

Cụm thao tácThao tác / hành độngVận hành

サービスを停止する

サービスをていしする

dừng dịch vụ

Cụm thao tácThao tác / hành độngVận hành

サービスを起動する

サービスをきどうする

khởi động dịch vụ

Cụm thao tácThao tác / hành độngVận hành

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Cloud

25 từ · Công nghệ thông tin

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Công nghệ thông tin được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...