IT資産
アイティーしさん
tài sản IT
Đang hội tụ linh khí…
Công nghệ thông tin
Trang này tập trung vào 28 thuật ngữ thuộc chủ đề Tài sản & cấu hình trong ngành Công nghệ thông tin, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
28 từ · tối đa 50 từ/trang
アイティーしさん
tài sản IT
アイティーしさんかんり
quản lý tài sản IT
しさんだいちょう
sổ/danh mục tài sản
ききだいちょう
danh mục thiết bị
ソフトウェアしさん
tài sản phần mềm
giấy phép phần mềm
ライセンスかんり
quản lý license
ライセンスすう
số lượng license
けいやくライセンス
license theo hợp đồng
こうせいじょうほう
thông tin cấu hình
こうせいアイテム
hạng mục cấu hình (CI)
シーアイ
hạng mục cấu hình (CI)
シーエムディービー
cơ sở dữ liệu quản lý cấu hình (CMDB)
こうせいだいちょう
danh mục cấu hình
こうせいへんこう
thay đổi cấu hình
せっていち
giá trị cấu hình
せっていファイル
tệp cấu hình
せっていへんこう
thay đổi cấu hình
ひょうじゅんこうせい
cấu hình tiêu chuẩn
バージョンじょうほう
thông tin phiên bản
せいひんめい
tên sản phẩm
シリアルばんごう
số sê-ri
ほしゅきげん
thời hạn bảo trì/hỗ trợ
イーオーエス
kết thúc hỗ trợ (EOS)
イーオーエル
kết thúc vòng đời sản phẩm (EOL)
こうせいかんりツール
công cụ quản lý cấu hình
せっていをへんこうする
thay đổi cấu hình
こうせいかんりだいちょう
sổ/registry quản lý cấu hình
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Công nghệ thông tin
35 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
25 từ · Công nghệ thông tin
34 từ · Công nghệ thông tin
27 từ · Công nghệ thông tin
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Công nghệ thông tin được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.