セキュアコーディング
lập trình an toàn
Đang hội tụ linh khí…
Lập trình
Trang này tập trung vào 24 thuật ngữ thuộc chủ đề Lập trình an toàn trong ngành Lập trình, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
24 từ · tối đa 50 từ/trang
lập trình an toàn
にゅうりょくけんしょう
xác thực/kiểm tra đầu vào
にゅうりょくちけんしょう
kiểm tra giá trị đầu vào
しゅつりょくエスケープ
escape đầu ra
エスケープしょり
xử lý escape
sanitize dữ liệu
にんしょう
xác thực
にんか
phân quyền
アクセスせいぎょ
kiểm soát truy cập
ひみつじょうほう
thông tin bí mật
ひみつかぎ
khóa bí mật
hard-code
băm mật khẩu
salt mật khẩu
エスキューエルインジェクション
SQL injection
クロスサイトスクリプティング
cross-site scripting (XSS)
シーサーフ
cross-site request forgery (CSRF)
directory traversal
command injection
tràn bộ đệm
あんぜんならんすう
số ngẫu nhiên an toàn
いぞんライブラリぜいじゃくせい
lỗ hổng thư viện phụ thuộc
きみつじょうほうろうえい
rò rỉ thông tin mật
けんげんチェック
kiểm tra quyền
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Lập trình
28 từ · Lập trình
33 từ · Lập trình
27 từ · Lập trình
35 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Lập trình được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.