配列
はいれつ
mảng
Đang hội tụ linh khí…
Lập trình
Trang này tập trung vào 33 thuật ngữ thuộc chủ đề Cấu trúc dữ liệu trong ngành Lập trình, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
33 từ · tối đa 50 từ/trang
はいれつ
mảng
れんけつリスト
danh sách liên kết
ngăn xếp
hàng đợi
bảng băm
きこうぞう
cấu trúc cây
グラフこうぞう
cấu trúc đồ thị
じしょがた
kiểu dictionary/map
データこうぞう
cấu trúc dữ liệu
danh sách
かへんちょうはいれつ
mảng động
たじげんはいれつ
mảng nhiều chiều
れんそうはいれつ
mảng kết hợp/map
map
tập hợp/set
そうほうこうリスト
danh sách liên kết hai chiều
じゅんかんリスト
danh sách vòng
にぶんぎ
cây nhị phân
にぶんたんさくぎ
cây tìm kiếm nhị phân
heap
ゆうせんどつきキュー
hàng đợi ưu tiên
đồ thị
ゆうこうグラフ
đồ thị có hướng
むこうグラフ
đồ thị vô hướng
りんせつリスト
danh sách kề
りんせつぎょうれつ
ma trận kề
hàm/băm hash
ハッシュち
giá trị băm
しょうとつ
xung đột hash
たんさく
tìm kiếm
せんけいたんさく
tìm kiếm tuyến tính
にぶんたんさく
tìm kiếm nhị phân
sắp xếp
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
24 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
28 từ · Lập trình
27 từ · Lập trình
35 từ · Lập trình
25 từ · Lập trình
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Lập trình được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.